Bộ đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 Kết nối tri thức
Đề kiểm tra Lịch sử và Địa lí 7 giữa học kì 2 Kết nối tri thức
Bộ Đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Lịch sử & Địa lí 7 (bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống) gồm 01 đề thi theo cấu trúc mới được biên soạn theo công văn 7991 và 02 đề thi theo cấu trúc cũ. Đây là nguồn tư liệu ôn tập hay cho các em học sinh ôn luyện. Đồng thời, tài liệu còn là công cụ hữu ích để thầy cô tham khảo trong quá trình xây dựng ma trận và thiết kế đề thi.
1. Đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 7 KNTT cấu trúc mới
(Phân môn: LỊCH SỬ)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ đơn vị kiến thức
|
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
|||||||||||
|
TNKQ nhiều lựa chọn
|
TNKQ đúng sai |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
Biết |
Hiểu |
VD |
|
||||
|
1 |
Chủ đề 1: Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý |
Bài 11. Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 - 1225) |
1 |
|
|
2 |
1 |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
Bài 12. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 - 1077) |
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Chủ đề 2: Việt Nam từ thế kỉ XIII đến đầu thế kỉ XV: thời Trần, Hồ |
Bài 13. Đại Việt thời Trần (1226 - 1400) |
1 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
Bài 14. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Tổng số câu/ý |
4 |
2 |
0 |
4 |
2 |
2 |
0 |
1 |
1 |
|
|
|
5 |
|||
|
2 câu 8 ý |
||||||||||||||||
|
Tổng số điểm |
1,0 |
0,5 |
|
1,0 |
0,5 |
0,5 |
|
0,5 |
1,0 |
|
|
|
||||
|
1,5 |
2,0 |
1,5 |
|
|
|
|||||||||||
|
Tỉ lệ % |
35 |
15 |
20 |
15 |
15 |
50 |
||||||||||
Đề kiểm tra
Phần I- Trắc nghiệm
Dạng thức I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Hãy khoanh tròn trước chữ cái câu trả lời em cho là đúng nhất trong các câu hỏi sau:
Câu 1. Biểu hiện nào sau đây không phản ánh được sự phồn thịnh của kinh thành Thăng Long thời nhà Lý?
A. Cung điện được xây dựng nguy nga tráng lệ
B. Dân cư tập trung đông đúc phóa ngoài hoàng thành
C. Hệ thống phường hội thủ công, chợ phát triển
D. Các thương nhân châu Âu bến buôn bán và lập thương điếm
Câu 2. Sau cuộc tập kích trên đất nhà Tống, Lý Thường Kiệt nhanh chóng rút quân về để
A. chuẩn bị lực lượng tiến công tiếp.
B. chuẩn bị phòng tuyến chặn giặc.
C. kêu gọi Chăm-pa cùng đánh Tống.
D. kêu gọi nhân dân rút lui, sơ tán.
...........
Câu 6: Đâu là tên một trong những cửa khẩu buôn bán tấp nập dọc biên giới thời Lý?
A. Thanh Thủy
B. Vân Đồn
C. Bờ Y
D. Lóng Sập
Dạng thức 2: Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau đây, chọn đáp án đúng hoặc sai cho các ý A, B, C, D.
“Các cuộc kháng chiến đời nhà Trần chống quân Nguyên do phát động được toàn dân đánh giặc, do đã kết hợp được các hành động chiến đấu của các lực lượng vũ trang chủ lực, địa phương và dân binh, kết hợp đánh du kích với đánh tập trung, nên cả ba lần đều thắng lợi”.
(Văn Tiến Dũng, Mấy vấn đề nghệ thuật quân sự Việt Nam, NXB Quân đội nhân dân, Hà Nội, 1968, tr.57)
A. Nhà Trần đã huy động toàn dân tham gia kháng chiến.
B. Nghệ thuật quân sự Việt Nam được định hình từ thời Trần.
C. Nhà Trần đã có sự kết hợp nhiều lực lượng vũ trang và cách đánh khác nhau trong kháng chiến chống quân Nguyên.
D. Người dân thời Trần đều phải gia nhập quân đội của triều đình.
........
Phần II: Tự luận
......
Câu 2. (0,5 điểm) Trong những thành tựu về văn học, nghệ thuật thời Trần, Em ấn tượng với thành tựu nào nhất? Vì sao?
(Phân môn: ĐỊA LÍ)
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Phương thức nào sau đây được sử dụng rộng rãi nhất ở châu Phi khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản?
A. Khai thác lâm sản
B. Khai thác tài nguyên nước
C. Khai thác mỏ
D. Khai thác nông sản
(Hiểu- NL nhận thức ĐL)
Câu 2: Châu Mỹ nằm hoàn toàn trên bán cầu nào sau đây?
A. Bán cầu Bắc
B. Bán cầu Nam
C. Bán cầu Tây
D. Bán cầu Đông
(Vận dụng - NL nhận thức ĐL)
.......
Điền nội dung vào chỗ chấm (...) cho phù hợp
Câu 4: Dân số tăng nhanh là một trong những nguyên nhân dẫn đến đời sống dân cư châu phi ........... (Hiểu - NL tìm hiểu ĐL)
Ghi Đ vào câu đúng, ghi S vào câu sai
Câu 5: Cho thông tin sau: Châu mỹ là vùng đất rộng lớn, có vị trí đặc biệt. Vì thế mãi đến cuối thế kỷ XV, với cuộc thám hiểm của Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô (C. Cô-lôm-bô), châu lục này mới được tìm ra. Châu Mỹ rộng khoảng 42 triệu km2, lớn thứ hai trên thế giới, sau châu Á. Châu Mỹ nằm tiếp giáp với các đại dương lớn và gần như tách biệt với các châu lục khác. Đây là châu lục duy nhất nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây và là châu lục trải dài trên nhiều vĩ độ nhất (Phần đất lền khoảng từ 720B đến 540N). Châu Mỹ gồm hai lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ, được nối với nhau bằng eo đất hẹp Trung Mỹ. Eo đất này hiện đã bị cắt ngang bởi kênh đào Pa-na-ma.
A. Châu Mỹ là châu lục có diện tích lớn thứ 2 thế giới. (Đúng) – (Biết- NL nhận thức ĐL)
B. Châu Mỹ nằm nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây . (Đúng ) - (Biết- NL nhận thức ĐL)
C. Châu Mỹ bị chia cắt thành hai lục địa Bắc Mỹ và Nam Mỹ bởi kênh đào Pa-na-ma . (Sai)- (Hiểu- NL nhận thức ĐL)
D. Châu Mỹ là châu lục trải dài trên nhiều vĩ độ nhất, khoảng 150 vĩ dộ. (Sai ) - (Vận dụng - NL nhận thức ĐL)
B. Tự luận (3 điểm)
.......
Câu 2: (1,75 đ)
a. Nêu đặc điểm vị trí địa lí và phạm vi Châu Mỹ (0,75 đ) (Biết - NL nhận thức ĐL)
b. Cuộc phát kiến tìm ra châu Mỹ của C. Cô –lôm-bô có ý nghĩa như thế nào? (0,5 đ) (Vận dụng - NL nhận thức ĐL)
c. Quan sát bản đồ “Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ năm 2020, liệt kê các trung tâm kinh tế lớn ở Bắc Mỹ (0,5 đ) (Biết - NL Vận dụng ĐL)
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa học kì 2 Lịch sử Địa lí 7 KNTT cấu trúc cũ
Đề số 1
A. PHẦN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1. Năm 1070, vua Lý Thánh Tông cho lập
A. Đô sát viện.
B. Văn Miếu.
C. Quốc Tử Giám.
D. Quốc sử quán.
Câu 2. Năm 1054, vua Lý Nhân Tông đổi quốc hiệu thành
A. Đại Việt.
B. Đại Nam.
C. Đại Ngu
D. Đại Cồ Việt.
Câu 3. Năm 1042, nhà Lý ban hành bộ luật nào?
A. Hình văn
B. Luật Hồng Đức
C. Hình luật.
D. Hình thư.
Câu 4. Vị vua đầu tiên của nhà Trần là
A. Trần Thủ Độ.
B. Trần Tự Khánh.
C. Trần Quốc Tuấn.
D. Trần Cảnh.
Câu 5. Thời nhà Trần, cả nước Đại Việt được chia thành bao nhiêu lộ, phủ?
A. 11 lộ, phủ.
B. 12 lộ, phủ.
C. 13 lộ, phủ.
D. 14 lộ, phủ.
Câu 6. Tác giả của bộ Đại Việt sử kí là ai?
A. Lê Hữu Trác.
B. Trần Quang Khải.
C. Lê Văn Hưu.
D. Trương Hán Siêu.
Câu 7. Dưới thời nhà Trần, chức quan được đặt thêm để trông coi, đốc thúc việc đắp đê được gọi là
A. Khuyến nông sứ.
B. Đồn điền sứ.
C. Hà đê sứ.
D. An phủ sứ.
Câu 8. Năm 1341, nhà Trần ban hành bộ luật mới, có tên là
A. Quốc triều hình luật.
B. Hoàng Việt luật lệ.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
II. TỰ LUẬN. (3. 0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Hãy cho biết những nét chính về tình hình chính trị thời Lý.
Câu 2. (1,0 điểm). Phân tích nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên.
Câu 3. (0,5 điểm). Bài học lịch sử từ thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên trong công cuộc bảo vệ tổ quốc hiện nay?
B. PHẦN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1. Xét về diện tích, Châu Phi đứng hàng thứ mấy thế giới?
A. Thứ hai
B. Thứ ba
C. Thứ tư
D. Thứ năm.
Câu 2. Châu Phi ngăn cách với Châu Á bởi Biển Đỏ và:
A. Địa Trung Hải .
B. Biển Đen
C. Kênh đào Panama.
D. Kênh đào Xuyê.
Câu 3. Châu Phi tiếp giáp với các đại dương nào?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 4. Ai là người tìm ra châu Mĩ?
A. Bartolomeu Dias.
B. C. Cô-lôm-bô.
C. Bartolomeu Dias.
D. Francis Xavier
Câu 5. Khu vực địa hình nào nối liền lục địa Bắc Mĩ và Nam Mĩ?
A. Biển đỏ.
B. Quần đảo Ăng-ti.
C. Eo đất Trung Mĩ.
D. Kênh đào Xuy-ê.
Câu 6. Châu Mỹ nằm ở đâu?
A. Bán cầu Bắc.
B. Bán cầu Nam.
C. Bán cầu Đông.
D. Bán cầu Tây.
Câu 7. Châu Mĩ không tiếp giáp đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương.
Câu 8. Kênh đào Pa-na-ma nối liền giữa các đại dương nào?
A. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.
B. Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
D. Đại Tây Dương với Bắc Băng Dương.
II. TỰ LUẬN. (3. 0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm). Hãy trình bày vấn đề nạn đói, xung đột quân sự ở châu Phi.
Câu 2. (1,0 điểm). Hãy phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên rừng ở Bắc Mỹ.
Câu 3. (0,5 điểm). Phương thức khai thác theo hướng bền vững tài nguyên rừng ở Việt Nam?
....................