Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2023 môn Sinh lần 3 trường Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc

Trang 1/7 - Mã đề thi 201
S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯNG THPT YÊN LC 2
ĐỀ THI TH TN THPT LN 3
Năm học 2022 - 2023
Đề thi môn: SINH HC
Thi gian làm bài 50 phút, không k thi gian phát đề.
Đề thi gm 05 trang.
Mã đề 201
Câu 81: Trong một khu vườn trng c có din tích 20m
2
, qun th ca loài X mật độ 2 th/1m
2
.
Kích thước ca qun th X này
A. 20 th. B. 400 cá th. C. 10 th. D. 40 th.
Câu 82: người, bệnh động kinh do đột biến điểm mt gen nm trong ti th gây ra. Phát biu nào sau
đây đúng khi i v đặc điểm di truyn ca bnh này?
A. Nếu m b bnh, b không b bnh thì các con ca h đều b bnh.
B. Nếu m bình thường, b b bnh thì tt c các con trai ca h đều b bnh.
C. Bnh này ch gp n gii mà không gp nam gii.
D. Nếu mnh thường, b b bnh thì tt c con gái ca h đều b bnh.
Câu 83: Loài động vật nào sau đây trong h tun hoàn có mao mch?
A. Trai. B. Cá chép. C. c sên. D. Rui gim.
Câu 84: Quan h cht ch gia hai hay nhiu loài mà tt c các li tham gia đều li là mi quan h
A. cnh tranh. B. sinh. C. cng sinh. D. hi sinh.
Câu 85: Để góp phn làm gim hiu ng nhà kính, cn hn chế s gia tăng loại k nào sau đây trong khí
quyn?
A. Nitơ. B. Hiđrô. C. Ôxi. D. Cacbonic.
Câu 86: Trồng y dưới ánh sáng nhân tạo (đèn on, đèn si đốt trong nhà mái che) th đem lại
ti đa bao nhiêu lợi ích sau đây trong sản xut nông nghip?
I. Khc phục được điều kin bt li ca thi tiết.
II. Giúp tăng năng suất cây trng.
III. Hn chế tác hi ca sâu, bnh.
IV. Bo đảm cung cp rau c, qu tươi cho con người vào c mùa đông giá lạnh.
V.To s đa dạng cho các loài thc vt trong t nhiên.
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 87: Phân tích vt cht di truyn ca mt chng y bnh cúm gia cm xác định được vt cht di
truyn ca mt phân t axit nuclêic được cu to bi 4 loại đơn phân với t l mi loi 27% A,
19% U, 23% G, 31% X. Loi vt cht di truyn ca chng gây bnh này là:
A. ADN mch kép. B. ADN mch đơn. C. ARN mch kép. D. ARN mch đơn.
Câu 88: Tiêu hóa ni bào là quá trình biến đổi thức ăn xảy ra bên trong
A. ng tiêu hóa. B. d dày. C. tế bào. D. túi tiêu hóa.
Câu 89: Khi nói v đột biến gen nhận xét o sau đây đúng?
A. Luôn có hi cho th đột biến. B. Tn s đột biến rt thp.
C. Luôn biu hin ra kiu hình. D. Không di truyền cho đời sau.
Câu 90: Cu trúc di truyn ca qun th t phi biến đổi qua các th h theo hướng
A. gim dn tn s kiểu gen đồng hp t lặn, tăng dần tn s kiểu gen đồng hp t tri.
B. gim dn tn s kiểu gen đồng hp t trội, tăng dần tn s kiểu gen đồng hp t ln.
C. tăng dần tn s kiu gen d hp t, gim dn tn s kiểu gen đồng hp t.
D. gim dn tn s kiu gen d hp tử, tăng dần tn s kiểu gen đồng hp t.
Câu 91: Điều nào sau đây đúng khi nói về yếu t ngu nhiên?
A. m thay đổi tn s alen không theo một hướng c đnh.
B. Luôn đào thải alen có li và gi li các alen có hi.
C. Thường xy ra các qun th ch thước ln.
D. m tăng sự đa dạng di truyn ca qun th sinh vt.
Câu 92: Các b ba AGU, AGX cùng mã hóa cho axit amin Xêrin, đây là ví d th hin mã di truyn có
A. tính đặc hiu. B. tính ph biến. C. tính liên tc. D. tính thoái hóa.
Trang 2/7 - Mã đề thi 201
Câu 93: Trong quá trình dịch mã mARN thường gn vi mt nhóm ribôxôm gi là poliribôm giúp
A. điều hoà s tng hp prôtêin. B. tng hp được nhiu loi prôtêin.
C. tăng hiệu sut tng hp prôtêin. D. tng hợp được nhiu loi enzim.
Câu 94: Mt li thc vt, màu hoa do 2 cặp gen A, a; B, b phân li độc lập quy đnh, kiểu gen đng
thi c 2 loi alen tri A và B quy định hoa đỏ, c kiu gen còn lại quy đnh hoa trắng. Cây hoa đỏ thun
chng có kiu gen
A. AABb B. AaBB C. AaBb D. AABB
Câu 95: đậu Lan, alen quy đnh kiểu nh hoa đ alen quy đnh kiu hình nào sau đây được gi
1 cp alen?
A. Hạt nhăn. B. Qu vàng. C. Thân cao. D. Hoa trng.
Câu 96: Trường hp nào sau đây sai khi i v nguyên nhân làm cho r cây trên cạn không hút được
c?
A. Bón quá nhiu phân. B. Đất quá ưu trương. C. y b ngp úng. D. ới nước nh git.
Câu 97: Trong chn ging, người ta dùng phương pháp t th phn bt buc hoc giao phi cn huyết
nhm mục đích
A. to ging mi. B. to dòng thun. C. to ưu thế lai. D. ci tiến ging.
Câu 98: Biết quá trình giảm phân không phát sinh đột biến và hoán v gen xy ra. Theo thuyết,
th có kiểu gen nào sau đây to nhiu loi giao t nht?
A. . B. . C. D. .
Câu 99: Trong quá trình phát sinh s sng trên trái đất, giai đon tiến hóa hóa học là giai đon tng hp
các cht
A. hữu cơ t các chất vô cơ theo phương thức hóa hc.
B. vô cơ từ các cht hữu cơ theo phương thức hóa hc.
C. vô cơ t các cht hữu cơ theo phương thức sinh hc.
D. hữu cơ t các chất vô cơ theo phương thức sinh hc.
Câu 100: Trong mi quan h gia kiu gen môi tng kiu hình ca 1 ging thì yếu t “giống”
tương ứng vi
A. năng suất. B. môi trường. C. kiu gen. D. kiu hình.
Câu 101: Nhận định nào sau đây không đúng khii về cơ chế di truyn phân t được mô t hình 2?
A. ARN polimeraza va tng hp mch mi va tháo xon.
B. Có s dng nuclêôtit loi Timin t do của môi trường.
C. Quá trình này da trên nguyên tc b sung.
D. Pn t ARN được to ra có cu trúc mạch đơn.
Câu 102: Gi s mt ging cây ăn quả t th phn kiu gen AaBb. Theo thuyết, trong các phát biu
sau, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Nếu chiết cành t cây này đem trồng, người ta s thu được cây con có kiu gen AABB.
II. Nếu gieo ht ca cây này t có th thu được cây con có kiu gen AABB.
III. Nếu đem ni cấy ht phn ca cây này ri gây lưỡng bi hóa t th thu được cây con kiu
gen aabb.
IV. Các cây con đưc to ra t cây y bằng phương pháp nuôi cấy s đặc tính di truyn ging
nhau.
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 103: Quan sát mt loài thc vt, trong qtrình gim phân nh thành ht phấn bình tng
không xảy ra trao đổi chéo đã to ra ti đa 256 loại giao t. Ly ht phn ca cây trên th phn cho mt
cây ng li thu đưc hp t. Hp t này nguyên phân liên tiếp 4 đợt to ra các tế o con vi tng s
384 NST trng thái chưa nhân đôi. Hợp t trên thuc th đột biến
A. t bi. B. mt nhim. C. ba nhim. D. tam bi.
Trang 3/7 - Mã đề thi 201
Câu 104: người, gen quy đnh hng cầu bình thường là HbA, đột biến thay thế mt cp nuclêôtit khiến
alen HbA chuyn thành alen HbS một alen đồng tri gây n bnh hng cu hình lim. Khi i v hin
ng này, có bao nhiêu phát biểu dưới đây chính xác?
I. Phân t mARN mà hai alen to ra có chiu dài bng nhau.
II. Sn phm chui polypeptide do 2 alen to ra có thành phn khác nhau.
III. Đột biến gen dn ti thay đổi cu trúc bc I ca protein mà alen hóa, t đó làm thay đổi cu
trúc bậc cao n, làm giảm chức năng dẫn đến gây bnh
IV. Người d hp t (HbA HbS) v cp alen k trên to ra tt c hng cầu hoàn toàn bình thường
người này không b bnh.
A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 105: Xét 4 qun th ca cùng mt li sng 4 h t nhiên. T l % th ca mi nhóm tui mi
qun th như sau:
Tuổi trước sinh sn
Tui sinh sn
Tui sau sinh sn
40%
40%
20%
65%
25%
10%
16%
39%
45%
25%
50%
25%
Cho rng không s đánh bắt của con người không di cư, nhập cư. Theo suy luận thuyết,
phát biểu nào sau đây đúng?
A. Qun th s 3 có mt độ th đang tăng. B. Qun th s 4 thuc dng qun th n định.
C. Qun th s 2 có xu hướng tăng kích thước. D. Qun th s 1 thuc dng qun th suy thoái.
Câu 106: Trong hình điều hòa hoạt động ca oron Lac được mô t như nh dưới đây, hai gen nào
s ln phiên mã khác nhau?
A. Gen Z và gen Y B. Gen Z và gen R C. Gen Y và gen A D. Gen Z và gen A
Câu 107: Mt li thc vt 4 cp nhiễm să
́
c thê
̉
được kí hiu A,a; B,b; D,d; E,e. Trong các thê
̉
b nhiễm să
́
c thê
̉
sau đây, có bao nhiêu t
̉
mt?
I. AaBbDdEe I. AaBbdEe III. AaBbDddEe.
IV. ABbDdEe V. AaBbDde VI. AaBDdEe.
A. 5 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 108: Khi nói v qun xã sinh vt, phát biu nào đúng?
A. i trường càng thun lợi thì độ đa dạng ca qun xã càng cao.
B. Qun xã là tp hp gm nhiu cá th cùng li, cùng sng trong mt sinh cnh.
C. Loài ưu thế là loài ch mt qun xã nhất định nào đó.
D. S phân tng giúp sinh vt tn dng tt ngun sống và tăng sự cnh tranh.
Câu 109: mt loài thc vt, xét hai cp gen (A, a; B, b) trên hai cặp NST tương đng quy đnh tính
trng màu hoa. Kiu gen A-B- quy định hoa đỏ; A-bb aaB- quy đnh hoa hồng; aabb quy đnh hoa
trng. Cho phép lai P: Aabb × aaBb, theo lí thuyết, t l kiu hình F
1
A. 3 đỏ : 1 trng. B. 1 đỏ : 2 hng : 1 trng.
C. 1 hng : 1 trng. D. 2 đỏ : 1 hng : 1 trng.
Câu 110: Mt li thc vt, tính trng màu hoa do ba cặp gen A, a; B, b D, d phân li đc lp ng quy
định theo sơ đồ chuyn hoá các chất như sau:
Cho biết các alen A, B, D là các alen tri hoàn toàn; các alen lặn a, b, d đều không tạo được các enzim
A, B, D tương ng; khi các sc t không được hình thành t hoa màu trng. Ly ngu nhiên 1 cây hoa
đỏ cho t th phn, theo thuyết có th thu được đời con có s y hoa đỏ chiếm
A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 12,5%.
Câu 111: gà, màu lông do 1 gen 2 alen quy định, alen tri là tri hoàn toàn. Phép lai P: trng
lông đen lai vi gà mái lông vằn, thu được F
1
t l kiu hình là 1 gà trng lông vằn : 1 gà mái lông đen.
F
1
giao phi ngẫu nhiên, thu đưc F
2
, F
2
giao phi ngẫu nhiên, thu đưc F
3
. Theo thuyết, trong tng s
gà trng lông vn F
3
, s gà có kiểu gen đồng hp chiếm t l
A. 25%. B. 50%. C. 20%. D. 75%.

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2023 môn Sinh lần 3 trường Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2023 môn Sinh lần 3 trường Yên Lạc 2, Vĩnh Phúc được VnDoc.com sưu tầm và xin gửi tới bạn đọc cùng tham khảo. Hi vọng qua bài viết này bạn đọc có thêm tài liệu để ôn tập thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia 2023 sắp tới nhé. Mời các bạn cùng theo dõi bài viết dưới đây.

Đề thi được tổng hợp gồm có 40 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án kèm theo. Thí sinh làm bài trong thời gian 50 phút. Mong rằng qua đây bạn đọc có thêm tài liệu để học tập tốt hơn môn Sinh học lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm tại mục Thi THPT Quốc gia môn Sinh học.

Đánh giá bài viết
1 76
Sắp xếp theo

    Thi thpt Quốc gia môn Sinh học

    Xem thêm