Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
Phân phối chương trình tiếng Anh lớp 6 sách i-Learn Smart World năm 2025 - 2026 dưới đây nằm trong bộ tài liệu Giáo án tiếng Anh lớp 6 sách mới do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Phân phối chương trình dạy và học môn tiếng Anh lớp 6 i-Learn Smart World giúp quý thầy cô lên giáo án bài giảng môn tiếng Anh lớp 6 hiệu quả. Đây là tài liệu cho các thầy cô tham khảo soạn bài giảng dạy cho các em học sinh.
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số môn Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World tập trung vào việc ứng dụng công nghệ số (thiết bị, nền tảng online, tài nguyên số) vào từng bài học để phát triển kỹ năng số, giúp học sinh tự học, chủ động tìm kiếm thông tin, giao tiếp, và sáng tạo trên môi trường số, biến bài học thành trải nghiệm tương tác, sinh động, thay vì chỉ học thuộc lòng.
Phân phối chương trình tiếng Anh 6 i-Learn Smart World
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 6 iLearn Smart World có phát triển năng lực số
Kế hoạch dạy học tiếng Anh 6 Smart World tích hợp phát triển năng lực số bao gồm:
- Kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn
- Kế hoạch tổ chức các hoạt động giáo dục của tổ chuyên môn
- Kế hoạch giáo dục của giáo viên
Dưới đây là một phần nội dung của Kế hoạch giáo dục của giáo viên:
Kế hoạch dạy học
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học
Học Kỳ 1: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết
Học Kỳ 2: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết
Phân phối chương trình:
Học kì 1: 18 tuần
|
STT |
|
Bài học |
Tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số phát triển |
|
1 |
|
Review/ Introduction |
1 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.1.b: Sử dụng từ khóa tìm kiếm và thu thập thông tin, dữ liệu số ở các nguồn khác nhau. |
|
2 |
Unit 1: Home (09 tiết) |
Unit 1: Lesson 1.1 New words + Listening (P 6)
|
2 |
Week 1 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
|
Unit 1: Lesson 1.2: Grammar ( P 7) |
3 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 1: Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking (P8)
|
4 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 3.1.b: Sử dụng thiết bị số để giao tiếp, cộng tác với bạn bè, thầy cô trong nhóm, cộng đồng trên môi trường số. |
||
|
Unit 1: Lesson 2.1: New words + Reading (P9) |
5 |
Week 2 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 1: Lesson 2.2: Grammar (P10) |
6 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 1: Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking (P11) |
7 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 1: Lesson 3.1: New words + Listening (P12) |
8 |
Week 3 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
Giaoandethitienganh.info có rất nhiều tài liệu tiếng anh file word hay, chất lượng, mời bạn đăng ký tài khoản ( chỉ 100k/ năm) để chủ động tự tải tài liệu khi cần!
|
||
|
Unit 1: Lesson 3.2: Reading + Speaking + Writing (P13 )
|
9 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 4.1.b: Lựa chọn phương tiện số, công cụ số phù hợp để làm việc nhóm, chia sẻ tài nguyên số.
|
||
|
Unit 1: REVIEW ( P 86, 87)
|
10 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.1.b: Kiểm tra, đánh giá tính chính xác, độ tin cậy của dữ liệu, thông tin số thu thập được. |
||
|
3 |
UNIT 2: School (09 tiết) |
Unit 2: Lesson 1.1: New words + Listening (P 14)
|
11 |
Week 4 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.1.b: Sử dụng từ khóa tìm kiếm và thu thập thông tin, dữ liệu số ở các nguồn khác nhau. |
|
Unit 2: Lesson 1.2: Grammar (P 15 ) |
12 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 2: Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking (P16) |
13 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 2: Lesson 2.1: New words + Reading (P 17 ) |
14 |
Week 5 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 2: Lesson 2.2: Grammar (P 18 ) |
15 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 2: Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking (P19)
|
16 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 3.1.b: Sử dụng thiết bị số để giao tiếp, cộng tác với bạn bè, thầy cô trong nhóm, cộng đồng trên môi trường số. |
||
|
Unit 2: Lesson 3.1: New words + Listening (P 20) |
17 |
Week 6 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 2: Lesson 3.2: Reading + Speaking + Writing (P21)
|
18 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 4.1.b: Lựa chọn phương tiện số, công cụ số phù hợp để làm việc nhóm, chia sẻ tài nguyên số. |
||
|
Unit 2: REVIEW ( P88)
|
19 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.1.b: Kiểm tra, đánh giá tính chính xác, độ tin cậy của dữ liệu, thông tin số thu thập được. |
||
|
4 |
UNIT 3: Friends (09 tiết) |
Unit 3: Lesson 1.1: New words + Listening (P 22)
|
20 |
Week 7 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.1.b: Đánh giá độ tin cậy của thông tin, nguồn thông tin và dữ liệu số trên môi trường số. |
|
Unit 3: Lesson 1.2: Grammar (P 23 )
|
21 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.2.b: Sử dụng các thiết bị số để tạo ra các loại nội dung số (văn bản, hình ảnh, âm thanh, video) một cách cơ bản. |
||
|
Unit 3: Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking (P24) |
22 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 3: Lesson 2.1: New words + Reading (P25)
|
23 |
Week 8 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.2.a: Sử dụng các công cụ tìm kiếm và lọc thông tin để tìm kiếm, tiếp cận tài nguyên số. |
||
|
Unit 3: Lesson 2.2: Grammar (P26 ) |
24 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 3: Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking (P27) |
25 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Kiểm tra giữa kỳ 1 |
26 27 |
Week 9 |
Bài kiểm tra |
Phòng học |
|
||
|
|
Bài kiểm tra |
Phòng học |
|
||||
|
Unit 3: Lesson 3.1: New words + Listening (P 28)
|
28 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 3.1.b: Thiết lập cơ bản các chế độ bảo mật riêng tư khi tham gia vào các hoạt động trên môi trường số. |
||
|
Unit 3: Lesson 3.2: Reading + Speaking + Writing (P29)
|
29 |
Week 10 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.1.b: Lựa chọn công cụ số phù hợp để cộng tác và chia sẻ thông tin, tài nguyên số. |
||
|
Unit 3: REVIEW (P 90, 91)
|
30 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 5.1.a: Thực hiện việc cập nhật và cài đặt phần mềm bảo mật, bao gồm cả phần mềm diệt virus. |
||
|
Sửa, trả bài kiểm tra giữa kỳ 1 |
31 |
|
Bài kiểm tra |
Phòng học |
|
||
|
5 |
UNIT 4: Festivals and Free Time (09 tiết) |
Unit 4: Lesson 1.1: New words + Listening (P30 )
|
32 |
Week 11 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.1.a: Giải thích được nhu cầu thông tin, dữ liệu số trong các tình huống cụ thể. |
|
Unit 4: Lesson 1.2: Grammar (P 31 )
|
33 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.2.b: Sử dụng các thiết bị số để tạo ra các loại nội dung số (văn bản, hình ảnh, âm thanh, video) một cách cơ bản. |
||
|
Unit 4: Lesson 1.3: Pronuciation+ Speaking (P 32) |
34 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 4: Lesson 2.1: New words + Reading (P33 )
|
35 |
Week 12 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.2.a: Sử dụng các công cụ tìm kiếm và lọc thông tin để tìm kiếm, tiếp cận tài nguyên số.
|
||
|
Unit 4: Lesson 2.2: Grammar (P34 ) |
36 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 4: Lesson 2.3:Pronuciation + Speaking (P35)
|
37 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.1.a: Trình bày ý tưởng và trao đổi thông tin với những người khác thông qua các công cụ số. |
||
|
Unit 4: Lesson 3.1: New words + Listening (P 36)
|
38 |
Week 13 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 3.1.b: Thiết lập cơ bản các chế độ bảo mật riêng tư khi tham gia vào các hoạt động trên môi trường số. |
||
|
Unit 4: Lesson 3.2: Reading + Speaking + Writing (P 37)
|
39 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 4.1.b: Chỉnh sửa, điều chỉnh và nâng cấp nội dung số đã tạo ra. |
||
|
Unit 4: REVIEW (P 92, 93 )
|
40 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 5.1.a: Thực hiện việc cập nhật và cài đặt phần mềm bảo mật, bao gồm cả phần mềm diệt virus. |
||
|
6 |
UNIT 5: Around Town (09 tiết) |
Unit 5: Lesson 1.1: New words + Listening (P38)
|
41 |
Week 14 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.1.b: Đánh giá độ tin cậy của thông tin, nguồn thông tin và dữ liệu số trên môi trường số. |
|
Unit 5: Lesson 1.2: Grammar (P39 )
|
42 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.2.b: Sử dụng các thiết bị số để tạo ra các loại nội dung số (văn bản, hình ảnh, âm thanh, video) một cách cơ bản. |
||
|
Unit 5: Lesson 1.3: Pronuciation + Speaking (P40) |
43 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 5: Lesson 2.1: New words + Reading (P 41 )
|
44 |
Week 15 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 1.2.a: Sử dụng các công cụ tìm kiếm và lọc thông tin để tìm kiếm, tiếp cận tài nguyên số. |
||
|
Unit 5: Lesson 2.2: Grammar (P 42 ) |
45 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
|
||
|
Unit 5: Lesson 2.3: Pronuciation + Speaking (P43)
|
46 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 2.1.a: Trình bày ý tưởng và trao đổi thông tin với những người khác thông qua các công cụ số. |
||
|
Unit 5: Lesson 3.1:New words + Listening (P44 )
|
47 |
Week 16 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 3.1.b: Thiết lập cơ bản các chế độ bảo mật riêng tư khi tham gia vào các hoạt động trên môi trường số. |
||
|
Unit 5: Lesson 3.2: Reading + Speaking + Writing (P45)
|
48 |
|
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 4.1.b: Chỉnh sửa, điều chỉnh và nâng cấp nội dung số đã tạo ra. |
||
|
Unit 5: REVIEW (P 94, 95 )
|
49 |
Week 17 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
TC 5.1.a: Thực hiện việc cập nhật và cài đặt phần mềm bảo mật, bao gồm cả phần mềm diệt virus. |
||
|
7 |
Ôn tập kiểm tra, trả bài cuối học kỳ 1 |
Ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 |
50 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
Giáo viên (GV) tạo một bài kiểm tra nhanh (game) bằng các công cụ như Quizizz, Kahoot, hoặc Blooket. HS sử dụng điện thoại/máy tính để tham gia trả lời. Điều này giúp HS sử dụng công cụ số (5.3.TC2) để ôn tập và tạo ra kết quả số (bảng điểm) |
|
|
Ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 1 |
51 |
Máy tính, ti vi |
Phòng học |
||||
|
Kiểm tra cuối học kỳ 1
|
52 53 |
Week 18 |
Bài kiểm tra |
Phòng học |
|
||
|
Bài kiểm tra |
Phòng học |
|
|||||
|
Chữa bài kiểm tra cuối học kỳ 1 |
54 |
Bài kiểm tra |
Phòng học |
|
Kế hoạch dạy học môn tiếng Anh 6 iLearn Smart World không kèm năng lực số
Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về đầy đủ đáp án.
Sách Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World - Bắt đầu học từ tháng 9
Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học
Học Kỳ 1: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết
Học Kỳ 2: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết
|
Tiếng Anh 6 i-Learn Smart World |
Số tiết |
|
Unit 1: Home |
10 |
|
Unit 2: School |
10 |
|
Unit 3: Friends |
11 |
|
Unit 4: Festivals and Free Time |
11 |
|
Unit 5: Around Town |
10 |
|
Ôn tập + thi học kỳ 1 |
2 |
|
Unit 6: Community Services |
10 |
|
Unit 7: Movies |
10 |
|
Unit 8: The World Around Us |
10 |
|
Unit 9: Houses in the Future |
10 |
|
Unit 10: Cities Around the World |
9 |
|
Ôn tập + thi học kỳ 2 |
2 |
|
Tổng cộng: 105 tiết |
|
Ghi chú: Phần sách bài tập không bắt buộc, sử dụng khi thời gian cho phép.
I. Khung chương trình học kì 1 lớp 6 môn tiếng Anh
|
Unit 1: Home |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
1-3 |
1 |
Trang 6-8 |
Trang 2-3 |
||||
|
3 |
4-6 |
2 |
Trang 9-11 |
Trang 4-5 |
||||
|
3 |
7-9 |
3 |
Trang 12-13 |
Trang 6-7 |
||||
|
1 |
10 |
Ôn tập |
Trang 86-87 |
|
||||
|
Unit 2: School |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
11-13 |
1 |
Trang 14-16 |
Trang 8-9 |
||||
|
3 |
14-16 |
2 |
Trang 17-19 |
Trang 10-11 |
||||
|
3 |
17-19 |
3 |
Trang 20-21 |
Trang 12-13 |
||||
|
1 |
20 |
Ôn tập |
Trang 88-89 |
|
||||
|
Unit 3: Friends |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
21-23 |
1 |
Trang 22-24 |
Trang 14-15 |
||||
|
3 |
24-26 |
2 |
Trang 25-27 |
Trang 16-17 |
||||
|
3 |
27-29 |
3 |
Trang 28-29 |
Trang 18-19 |
||||
|
2 |
30-31 |
Ôn tập + Kiểm tra |
Trang 90-91 |
|
||||
|
Unit 4: Festivals and Free Time |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
32-34 |
1 |
Trang 30-32 |
Trang 20-21 |
||||
|
3 |
35-37 |
2 |
Trang 33-35 |
Trang 22-23 |
||||
|
3 |
38-40 |
3 |
Trang 36-37 |
Trang 24-25 |
||||
|
2 |
41-42 |
Ôn tập + Kiểm tra |
Trang 92-93 |
|
||||
|
Unit 5: Around Town |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
43-45 |
1 |
Trang 38-40 |
Trang 26-27 |
||||
|
3 |
46-48 |
2 |
Trang 41-43 |
Trang 28-29 |
||||
|
3 |
49-51 |
3 |
Trang 44-45 |
Trang 30-31 |
||||
|
1 |
52 |
Ôn tập |
Trang 94-95 |
|
||||
|
Ôn tập + Kiểm tra học kỳ 1 (2 tiết) |
|
|
||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
|
||||||
|
1 |
53 |
Ôn tập |
||||||
|
1 |
54 |
Kiểm tra HK1 |
||||||
II. Khung chương trình học kì 2 lớp 6 môn tiếng Anh
|
Unit 6: Community Services |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
55-57 |
1 |
Trang 46-48 |
Trang 32-33 |
||||
|
3 |
58-60 |
2 |
Trang 49-51 |
Trang 34-35 |
||||
|
3 |
61-63 |
3 |
Trang 52-53 |
Trang 36-37 |
||||
|
1 |
64 |
Ôn tập |
Trang 96-97 |
|
||||
|
Unit 7: Movies |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
65-67 |
1 |
Trang 54-56 |
Trang 38-39 |
||||
|
3 |
68-70 |
2 |
Trang 57-59 |
Trang 40-41 |
||||
|
3 |
71-73 |
3 |
Trang 60-61 |
Trang 42-43 |
||||
|
1 |
74 |
Ôn tập |
Trang 98-99 |
|
||||
|
Unit 8: The World Around Us |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
75-77 |
1 |
Trang 62-64 |
Trang 44-45 |
||||
|
3 |
78-80 |
2 |
Trang 65-67 |
Trang 46-47 |
||||
|
2 |
81-82 |
3 |
Trang 68-69 |
Trang 48-49 |
||||
|
2 |
83-84 |
Ôn tập + Kiểm tra |
Trang 100-101 |
|
||||
|
Unit 9: Houses in the Future |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
85-87 |
1 |
Trang 70-72 |
Trang 50-51 |
||||
|
3 |
88-90 |
2 |
Trang 73-75 |
Trang 52-53 |
||||
|
2 |
91-92 |
3 |
Trang 76-77 |
Trang 54-55 |
||||
|
2 |
93-94 |
Ôn tập + Kiểm tra |
Trang 102-103 |
|
||||
|
Unit 10: Cities Around the World |
||||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
Bài |
Sách bài học |
Sách bài tập |
||||
|
3 |
95-97 |
1 |
Trang 78-80 |
Trang 56-57 |
||||
|
3 |
98-100 |
2 |
Trang 81-83 |
Trang 58-59 |
||||
|
2 |
101-102 |
3 |
Trang 84-85 |
Trang 60-61 |
||||
|
1 |
103 |
Ôn tập |
Trang 104-105 |
|
||||
|
Ôn tập + Kiểm tra học kỳ 2 (2 tiết) |
|
|
||||||
|
Số Tiết |
Tiết |
|
||||||
|
2 |
104 |
Ôn tập |
||||||
|
2 |
105 |
Kiểm tra HK2 |
||||||
Trên đây là Nội dung chương trình học tiếng Anh lớp 6 sách i-Learn Smart World năm 2022 - 2023. Ngoài ra VnDoc.com đã đăng tải rất nhiều tài liệu PPCT tiếng Anh lớp 6 các bộ sách khác nhau như:
Giáo án tiếng Anh 6 i-Learn Smart World học kì 1
Phân phối chương trình tiếng Anh 6 Kết nối tri thức
Phân phối chương trình tiếng Anh 6 Friends Plus
Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.