Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Oxide trung tính là gì? Tính chất hóa học của oxide trung tính

Lớp: Lớp 8
Môn: Hóa Học
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Oxide trung tính là gì? Tính chất hóa học của oxide trung tính được VnDoc biên soạn giúp các bạn hiểu được khái niêm về oxide trung tính, ở chương trình lớp 8, 9 được học oxide acid, oxide base biết được tính chất chung, cũng như các oxide đặc trưng.

1. Oxide trung tính là gì?

Oxide là hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

Oxide trung tính là những hợp chất hóa học có chứa một nguyên tố hóa học liên kết với một hoặc nhiều nguyên tử oxy và không có tính chất acid hoặc base.

Do đó, vì chúng không có tính chất acid và base nên chúng không thể tạo thành muối khi chúng phản ứng với acid hoặc base

2. Các oxide trung tính thường gặp là

Nitrogen monoxide (NO), Carbon monoxide (CO) và Dinitrogen oxide (N2O) là những oxide trung tính.

3. Tính chất hóa học của oxide trung tính

Đây là oxide không phản ứng với nước để tạo base hay acid, không phản ứng với base hay axit để tạo muối.

Ví dụ: Carbon monoxide – CO, Nitrogen monoxide – NO,…

4. Cách xác định oxide trung tính

Kiểm tra phản ứng với nước, acid, base

Nếu oxide:

Không tác dụng với nước

Không tạo acid hoặc base

Không phản ứng với dung dịch acid hoặc base thông thường

→ Có thể là oxide trung tính.

Ví dụ:

CO + H2O → không phản ứng

NO + NaOH → không phản ứng

5. Sự khác biệt giữa các oxide trung tính và lưỡng tính là gì?

Oxide là những hợp chất hóa học chứa một nguyên tố hóa học (kim loại hoặc phi kim) được liên kết với một hoặc nhiều nguyên tử oxygen.

Oxide trung tính và lưỡng tính là hai trong bốn loại hợp chất oxit chính. Sự khác biệt cơ bản giữa các oxide trung tính và lưỡng tính là các oxide trung tính không có tính chất acid hoặc base, trong khi các oxide lưỡng tính có cả tính chất acid và base.

Do đó, oxide lưỡng tính có thể tạo muối và nước khi phản ứng với acid hoặc base, trong khi oxit trung tính không thể tạo muối và nước khi phản ứng với acid hoặc base.

Vì vậy, chúng ta có thể coi đây là một sự khác biệt nữa giữa các oxit trung tính và lưỡng tính, xuất phát từ sự khác biệt trước đó.

6. Câu hỏi trắc nghiệm vận dụng liên quan

Câu 1. Oxide trung tính là:

A. Những Oxide chỉ tác dụng được với muối

B. Những Oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước

C. Những Oxide không tác dụng với acid, base, nước

D. Những Oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước

Xem đáp án
Đáp án C

Oxide trung tính là những oxit không tác dụng với acid, base, nước

Câu 2. Oxide nào dưới đây thuộc loại Oxide trung tính?

A. Na2O

B. K2O

C. CrO3

D. N2O

Xem đáp án
Đáp án D

A. Na2O là Oxide base

B. K2O là Oxide base

C. CrO3 là oxide acid

D. N2O là oxide trung tính

Câu 3. Dãy chất nào sau đây đều là oxide acid

A. BaO, K2O, Na2O, CO

B. CO2, SO3, P2O5, N2O5

C. CO, CaO, MgO, N2O

D. CO, SO3, P2O5, N2O

Xem đáp án
Đáp án B

Loại A vì BaO, K2O, Na2O là Oxide base

Đúng vì B gồm CO2, SO3, P2O5, N2O5 là oxide acid

Loại C vì CO, N2O là Oxide trung tính, CaO, MgO là Oxide base

Loại D vì CO, N2O là Oxide trung tính

Câu 4. Oxit nào sau đây là Oxide trung tính?

A. N2O5

B. Cl2O7

C. NO

D. P2O5

Xem đáp án
Đáp án C

Câu 5. Oxide nào sau đây có tính lưỡng tính?

A. CrO3.

B. MgO.

C. CaO.

D. Cr2O3.

Xem đáp án
Đáp án D

Câu 6. Dãy các chất nào sau đây tan trong nước?

A. Al2O3, CaO, P2O5, CuO, CO2

B. CuO, CaO, P2O5, CO, CO2

C. Na2O, CaO, P2O5, SO3, SO2

D. Fe2O3, BaO, SO2, SO3, NO

Xem đáp án
Đáp án C

Loại A vì Al2O3,CuO không tan trong nước

Loại B vì CuO, CO không tan trong nước

C Đúng vì gồm các hợp chất tan trong nước: Na2O, CaO, P2O5, SO3, SO2

Na2O + H2O → 2 NaOH

CaO + H2O → Ca(OH)2

P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4

SO3 + H2O → H2SO4

SO2 + H2O → H2SO3

Loại D vì Fe2O3, NO không tan trong nước

Câu 7. Khí CO thường được dùng làm chất đốt trong công nghiệp. Một loại khí CO có lẫn tạp chất CO2, SO2. Hoá chất rẻ tiền nào sau đây có thể loại bỏ những tạp chất trên ra khỏi CO?

A. H2O cất.

B. dung dịch HCl.

C. dung dịch nước vôi trong Ca(OH)2

D. dung dịch xút.

Xem đáp án
Đáp án C

Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư, toàn bộ SO2 và CO2 bị hấp thụ hết do có phản ứng:

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

Khí CO không phản ưng, thoát ra và được thu lấy.

Câu 8. Oxide nào sau đây là oxide acid?

A. SO2

B. Na2O

C. Al2O3

D. CO

Xem đáp án
Đáp án A

Câu 9. Oxide nào sau đây làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư?

A. CO2

B. NO

C. CuO

D. CO

Xem đáp án
Đáp án A

Oxit làm vẩn đục dung dịch nước vôi trong dư là CO2

Phương trình phản ứng minh họa

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

Câu 10. Oxide nào sau đây tác dụng với nước tạo dung dịch acid?

A. K2O

B. CO

C. CaO

D. P2O5

Xem đáp án
Đáp án A

Loại A vì K2O tan trong nước tạo dung dịch kiềm

K2O + H2O → 2 KOH

Loại B vì CO là oxit trung tính không tan trong nước

Loại C CaO vì tan trong nước tạo dung dịch kiềm

CaO + H2O → Ca(OH)2

D đúng vì P2O5 tan trong nước tạo ra dung dịch acid

P2O5 + 3 H2O → 2 H3PO4

Trọn bộ 20 câu hỏi trắc nghiệm nằm trong FILE TẢI VỀ

....................

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo