Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bảng hệ thống hóa các loại hợp chất vô cơ lớp 9

Lớp: Lớp 9
Môn: Hóa Học
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bảng hệ thống hóa các loại hợp chất vô cơ giúp các bạn học sinh nhớ lại và hệ thống hoá những tính chất hoá học của mỗi loại hợp chất vô cơ đã học trong chương trình Hóa 9. Bên cạnh đó tài liệu còn đưa ra nội dung câu hỏi bài tập, giúp bạn đọc luyện tập, nâng cao kĩ năng giải bài tập.

A. Bảng hệ thống hóa: Các loại hợp chất vô cơ

NỘI DUNG

OXIDE

ACID

BASE

Muối

Khái niệm

Là hợp chất gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

Là hợp chất mà phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid; các nguyên tử hydrogen này có thể được thay thế bởi ion kim loại.

Là hợp chất mà phân tử gồm ion kim loại (hoặc ion ammonium) liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (OH⁻).

Là hợp chất được tạo thành khi ion kim loại (hoặc ion ammonium) liên kết với gốc acid.

CTHH tổng quát

MxOy trong đó: M là kí hiệu của nguyên tố; x, y là các chỉ số.

HnR trong đó: R là gốc acid; n là hóa trị của gốc acid.

M(OH)n trong đó: M là kí hiệu kim loại; n là hóa trị của kim loại.

MxRy trong đó: M là kí hiệu kim loại; R là gốc acid; x, y là các chỉ số.

Phân loại

- Basic oxide- Acidic oxide- Amphoteric oxide- Neutral oxide

Theo thành phần: - Oxyacid- Binary acid (Hydroacid) Theo tính chất: - Strong acid: hydrochloric acid (HCl), nitric acid (HNO₃), sulfuric acid (H₂SO₄)...- Weak acid: carbonic acid (H₂CO₃), hydrosulfuric acid (H₂S)...

- Soluble bases (alkalis): sodium hydroxide (NaOH), potassium hydroxide (KOH), calcium hydroxide (Ca(OH)₂), barium hydroxide (Ba(OH)₂)...- Insoluble bases: copper(II) hydroxide (Cu(OH)₂), magnesium hydroxide (Mg(OH)₂), iron(II) hydroxide (Fe(OH)₂), iron(III) hydroxide (Fe(OH)₃)...

- Normal salts: calcium carbonate (CaCO₃), sodium sulfate (Na₂SO₄), copper(II) nitrite (Cu(NO₂)₂)...- Acid salts: sodium hydrogen carbonate (NaHCO₃), sodium hydrogen sulfate (NaHSO₄), calcium dihydrogen phosphate (Ca(H₂PO₄)₂)...

B. Nội dung chi tiết các hợp chất vô cơ

Để giúp bạn đọc hiểu chi tiết các hợp chất vô cơ. VnDoc biên soạn chi tiết nội dung tài liệu:

Cách gọi tên, phân loại, tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ tại: Các loại hợp chất vô cơ

C. Sơ đồ mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ

Những phản ứng hóa học minh họa

(1) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2

(2) CO2 + KOH → K2CO3 + H2O

(3) K2O + H2O → 2KOH

(4) Cu(OH)2 \overset{t^{\circ } }{\rightarrow} CuO + H2O

(5) SO2 + H2O → H2SO3

(6) Mg(OH)2 + H2SO4 → MgSO4 + H2O

(7) CuSO4 + 2NaOH → Cu(OH)2 + Na2SO4

(8) AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

(9) H2SO4 + ZnO → ZnSO4 + H2O

D. Bài tập vận dụng nâng cao

1. Câu hỏi trắc nghiệm vô cơ

Câu 1. Dãy chất nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nóng?

A. Cu, Mg(OH)2, CuO và SO2

B. Fe, Cu(OH)2, MgO và CO2

C. Cu, NaOH, Mg(OH)2 và CaCO3

D. Cu, MgO, CaCO3 và CO2

Câu 2. Dãy nào sau đây gồm các chất tác dụng được với dung dịch NaOH?

A. CO2, HCl và CuCl2

B. KOH, HCl và CuCl2

C. CuO, HCl và CuCl2

D. KOH, CuO và CuCl2

Câu 3. Hỗn hợp gồm Cu và Al có khối lượng 10 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl dư thu được 1,68 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 27% và 73%

B. 86,5% và 13,5%

C. 50% và 50%

D. 75% và 25%

Câu 4. NaOH không được tạo thành trong thí nghiệm nào sau đây?

A. Cho kim loại Na tác dụng với H2O

B. Cho oxit kim loại Na2O tác dụng với H2O

C. Cho Na2O tác dụng với dung dịch HCl

D. Cho Na2SO4 tác dụng với Ba(OH)2

Câu 5. Cho các chất: SO2, NaOH, MgCO3, CaO và HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là:

A. 2

B. 4

C. 3

D. 5

Câu 6. Thí nghiệm nào dưới đây không tạo ra muối

A. Cho bột CuO tác dụng với dung dịch HCl

B. Cho Fe tác dụng với dung dịch HCl

C. Cho muối NaCl tác dụng với AgNO3

D. Cho Ag tác dụng với H2SO4 loãng

Câu 7. Để phân biệt 3 chất rắn CaO, MgO, P2O5 có thể dùng thuốc thử là

A. Dung dịch NaOH

B. nước và quỳ tím

C. Dung dịch Ca(OH)2

D. Dung dịch HCl

Câu 8 Cho hỗn hợp sau: NaCl, Na2CO3 và NaOH. Để thu được muối ăn tinh khiết, từ hỗn hợp trên có thể dùng một lượng dư dung dịch chất nào sau đây?

A. BaCl2

B. HCl

C. Na2CO3

D. CaCl2

Câu 9. Hòa tan 1 gam mẫu đá vôi có thành phần chính là CaCO3 và tạp chất Fe2O3 vào 100 ml dung dịch HCl vừa đủ sinh ra 0,1792 khí (đktc). Nồng độ mol của dung dịch axit đã dùng là

A. 0,16M

B. 0,235M

C. 0,25M

D. 0,2M

Câu 10. Rót dung dịch BaCl2 dư vào cốc đựng dung dịch MgSO4. Dung dịch lượng dư các chất theo thứ tự nào sao đây để tách riêng từng muối có trong dung dịch thu được?

A. Ba(OH)2, HCl

B. Na2CO3, HCl

C. Ca(OH)2, HCl

D. H2SO4, NaOH

Câu 11. Cho 8 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư tạo thành 1,68 lít khí H2 thoát ra ở đktc . Tính % về khối lượng của từng kim loại Cu có trong hỗn hợp?

A. 47,5%

B. 52,5%

C. 42,6%

D. 57,4%

Câu 12. Nung a mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian thu được 63,2 gam hỗn hợp chất rắn. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp chất rắn trên bằng H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y và 6,72 lít khí SO2 (đktc). Giá trị của a mol là

A. 0,7 mol

B. 0,3 mol

C. 0,45 mol

D. 0,8 mol

2. Đáp án hướng dẫn giải chi tiết

1 C 2 A 3 B 4 C 5 D
6 D 7 B 8 B 9 B 10 A
11 A 12 A 13 A 14 D 15 C
16 A 17 D 18 C    

CHI TIẾT TÀI LIỆU NẰM TRONG FILE TẢI VỀ

............................

>> Mời các bạn tham khảo thêm một số tài liệu liên quan:

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Hiếu Bùi
    Hiếu Bùi

    sơ đồ hình1 saii r ad ơi


    Thích Phản hồi 12/07/24