Phân phối chương trình lớp 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục đầy đủ các môn

Phân phối chương trình lớp 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục đầy đủ các môn là tài liệu tham khảo lớp 1, để các thầy cô chủ động phân phối nội dung, thời lượng dạy học, đảm bảo học sinh đạt được các yêu cầu cơ bản về kiến thức, kĩ năng một cách chính xác nhất theo bộ sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục năm 2020 - 2021.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

1. Phân phối chương trình lớp 1 môn Tiếng Việt

T (1)

Tên Chương/ Chủ đề

(2)

Tên bài (3)

(Tên chương/chủ đề có thể tách thành cột riêng nếu chương/chủ đề không trùng với bài, gồm nhiều bài)

Số tiết (4)

(Nếu có sự phân biệt giữa chương/chủ đề/bài thì cột này chỉ ghi số tiết

của bài)

Ghi chú (5)

(Thể hiện tính liên thông, tích hợp với các môn học khác)

1

Làm quen (1 tuần)

TUẦN 1

 

- Giúp học sinh làm quen với môi trường học tập, cách sử dụng đồ dùng học tập, tư thế ngồi học, ngồi viết, cách cầm bút…

- Kĩ năng đọc sách, làm việc với sách, đọc viết số từ 0 đến 9.

- Giúp học sinh hiểu biết thêm về thiên nhiên, cuộc sống xung quanh qua việc cung cấp thông tin từ bài đọc.

- Góp phần hình thành các năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo.

- Góp phần hình thành các phẩm chất chủ yếu: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

Bài 1:

2

Bài 2: a b c d đ e

2

Bài 3: g h i k l m

2

Bài 4: n o p q r s

2

Bài 5: t u v x y

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Buổi sáng của bé (Xem – Kể)

1

2

Âm và Chữ (4 tuần)

TUẦN 2

 

Bài 6: c a

2

Bài 7: b e ê \ /

2

Bài 8: o ô ơ ~ ? .

2

Bài 9: d đ i

2

Bài 10: Ôn tập

2

 

 

 

Luyện viết

1

 

Kể chuyện: Quạ trồng đậu (Xem – Kể)

1

TUẦN 3

 

Bài 11: h k kh

2

Bài 12: t u ư

2

Bài 13: l m n

2

Bài 14: nh p ph th

2

Bài 15: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Anh em khỉ lấy chuối (Xem – Kể)

1

TUẦN 4

 

Bài 16: r s v x

2

Bài 17: ch tr y

2

Bài 18: g gh ng ngh

2

Bài 19: gi q - qu

2

Bài 20: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Con quạ khôn ngoan (Xem – Kể)

1

TUẦN 5

 

Bài 21: ia

2

Bài 22: ua ưa

2

Bài 23: Viết đúng chính tả

2

 

 

 

Bài 24: Ôn tập

2

 

Bài 25: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Con chuột nhanh trí (Xem – Kể)

1

3

Vần (17 tuần)

TUẦN 6

 

Bài 26: an at

2

Bài 27: am ap

2

Bài 28: ang ac

2

Bài 29: anh ach

2

Bài 30: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Cái vỏ chuối (Xem – Kể)

1

TUẦN 7

 

Bài 31: ai ay

2

Bài 32: ao au

2

Bài 33: ăn ăt

2

Bài 34: ân ât

2

Bài 35: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Chuyện ở sở thú (Xem – Kể)

1

TUẦN 8

 

Bài 36: en et

2

 

 

 

Bài 37: ên êt

2

 

Bài 38: in it

2

Bài 39: on ot

2

Bài 40: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Thỏ con không vâng lời (Xem – Kể)

1

TUẦN 9

 

Bài 41: ôn ôt

2

Bài 42: ơn ơt

2

Bài 43: Ôn tập

2

Bài 44: Ôn tập

2

Bài 45: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Những quả trứng trong vườn (Xem – Kể)

1

TUẦN 10

 

Bài 46: un ut ưt

2

Bài 47: iên iêt

2

Bài 48: yên yêt

2

Bài 49: uôn uôt

2

Bài 50: Ôn tập

2

Luyện viết

1

 

 

 

Kể chuyện: Bảo vệ chim non (Xem – Kể)

1

 

TUẦN 11

 

Bài 51: ươn ươt

2

Bài 52: ăm ăp

2

Bài 53: âm âp

2

Bài 54: em ep

2

Bài 55: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Chích choè và cò đáng chê (Xem – Kể)

1

TUẦN 12

 

Bài 56: êm êp

2

Bài 57: im ip

2

Bài 58: om op

2

Bài 60: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Quả bóng rùa (Xem – Kể)

1

TUẦN 13

 

Bài 61: ơm ơp

2

Bài 62: um up uôm

2

Bài 63: ươm ươp

2

Bài 64: iêm iêp yêm

2

 

 

 

Bài 65: Ôn tập

2

 

Luyện viết

1

Kể chuyện: Anh bán mũ và đàn khỉ (Xem – Kể)

1

TUẦN 14

 

Bài 66: ăng ăc

2

Bài 67: âng âc

2

Bài 68: eng ec

2

Bài 69: ong oc

2

Bài 70: Ôn tập

1

Kể chuyện: Chim trong lồng (Xem – Kể)

1

TUẦN 15

 

Bài 71: ông ôc

2

Bài 72: ung uc

2

Bài 73: ưng ưc

2

Bài 74: iêng iêc yêng

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Gà con tìm sâu cho mẹ (Xem – Kể)

1

TUẦN 16

 

Bài 76: uông uôc

2

Bài 77: ương ươc

2

Bài 78: ênh êch

2

Bài 79: inh ich

2

 

 

 

Bài 80: Ôn tập

2

 

Luyện viết

1

Kể chuyện: Tình bạn (Xem – Kể)

1

TUẦN 17

 

Bài 81: âu ây

2

Bài 82: eo êu

2

Bài 83: iu ưu

2

Bài 84: oi ôi ơi

2

Bài 85: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Quả cam ngọt ngào (Xem – Kể)

1

TUẦN 18

 

Bài 86: ui ưi

2

Bài 87: uôi ươi

2

Bài 88: Ôn tập

2

Bài 89: Ôn tập

2

Bài 90: Ôn tập

2

Kiểm tra

2

TUẦN 19

 

Bài 91: iêu yêu ươu

2

Bài 92: oa oe

2

Bài 93: uê uy uya

2

 

 

 

Bài 94: oan oat

2

 

Bài 95: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Việc tốt của Nam (Xem – Kể)

1

TUẦN 20

 

Bài 96: oăn oăt

2

Bài 97: oen oet

2

Bài 98: uân uât

2

Bài 100: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Chiếc bánh rán ngốc nghếch (Nghe – Kể)

1

TUẦN 21

 

Bài 101: uyên uyêt

2

Bài 102: oam oăm oap

2

Bài 103: oang oac

2

Bài 104: oăng oăc

2

Bài 105: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Quạ và công (Nghe – Kể)

1

TUẦN 22

 

Bài 106: oanh oach

2

 

 

 

Bài 107: uynh uych

2

 

Bài 108: oai oay uây

2

Bài 109: oong ooc uơ uênh uêch uâng uyp

2

Bài 110: Ôn tập

2

Luyện viết

1

Kể chuyện: Ba người bạn tốt (Xem – Kể)

1

4

Luyện tập tổng hợp (13 tuần)

TUẦN 23: EM ĐÃ LỚN

 

Tập đọc 1: Bé vào lớp Một

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Bé Mai

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Năm người bạn

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng: Giúp mẹ thật vui

2

Kể chuyện: Kiến Con đi xe buýt (Nghe – Kể)

1

TUẦN 24: EM ĐÃ LỚN

 

Tập đọc 1: Ai có tài?

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Cánh cam lạc mẹ

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Răng xinh đi đâu?

2

Chính tả

1

 

 

 

Đọc mở rộng: Đồng dao

2

 

Kể chuyện: Heo con nói dối (Nghe – Kể)

1

TUẦN 25: EM ĐÃ LỚN

 

Tập đọc 1: Mặt trăng tìm bạn

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Ngày hôm qua

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Sử dụng nhà vệ sinh

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng: Em mơ gặp Bác Hồ

2

Kể chuyện: Mặt trăng tìm bạn (Đọc – Kể)

1

TUẦN 26: GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG

 

Tập đọc 1: Bàn tay mẹ

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Làm anh

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Tiết kiệm nước

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng:

1. Mèo tam thể

2. Chuột muốn to bằng voi

2

Kể chuyện: Bông hoa cúc trắng (Nghe – Kể)

1

 

 

 

TUẦN 27: GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG

 

 

Tập đọc 1: Món quà sinh nhật tuyệt vời

2

Chính tả

1

Ôn tập: Tôi có em rồi!

2

Luyện viết

1

Đọc mở rộng: Chàng Ngốc và con ngỗng vàng

2

Chính tả

1

Kiểm tra

2

Kể chuyện: Há miệng chờ sung (Nghe – Kể)

1

TUẦN 28: GIA ĐÌNH YÊU THƯƠNG

 

Tập đọc 1: Cô chủ không biết quý tình bạn

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Ngôi nhà

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Tháp dinh dưỡng

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng: Câu đố về đồ dùng gia đình

2

Kể chuyện: Cô chủ không biết quý tình bạn (Đọc – Kể)

1

TUẦN 29: TRƯỜNG HỌC CỦA EM

 

Tập đọc 1: Cuốn lịch của dê con

2

Chính tả

1

 

 

 

Tập đọc 2: Khi trang sách mở ra

2

 

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Nói thế nào?

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng: Đổi giày

2

Kể chuyện: Rùa và Thỏ (Nghe – Kể)

1

TUẦN 30: TRƯỜNG HỌC CỦA EM

 

Tập đọc 1: Mèo con đi học

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Những người bạn tốt

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Lời chào

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng: Lương Thế Vinh lấy bưởi

2

Kể chuyện: Sự tích hoa mào gà (Nghe – Kể)

1

TUẦN 31: TRƯỜNG HỌC CỦA EM

 

Tập đọc 1: Ai ngoan sẽ được thưởng

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Chuyện ở lớp

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Nội quy lớp học

2

Chính tả

1

 

 

 

Đọc mở rộng: Những cách di chuyển kì lạ

2

 

Kể chuyện: Ai ngoan sẽ được thưởng (Đọc – Kể)

1

TUẦN 32: THIÊN NHIÊN QUANH EM

 

Tập đọc 1: Mặt trời thức dậy

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Trong giấc mơ buổi sáng

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Mồ hôi của mèo

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng: Sáng kiến của nhím con

2

Kể chuyện: Phốc ngốc nghếch (Nghe – Kể)

1

TUẦN 33: THIÊN NHIÊN QUANH EM

 

Tập đọc 1: Ca sĩ đẹp nhất rừng xanh

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Mời vào

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Chiếc gương kì diệu

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng:

1. Nước biển uống được không?

2. Vẽ màu của biển

2

 

 

 

Kể chuyện: Ca sĩ đẹp nhất rừng xanh (Đọc – Kể)

1

 

TUẦN 34: THIÊN NHIÊN QUANH EM

 

Tập đọc 1: Quà tặng

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Thuyền lá

2

Luyện viết

1

Tập đọc 3: Tấm biển trong vườn

2

Chính tả

1

Đọc mở rộng:

1. Trứng nổi hay chìm?

2. Quả trứng của ai?

2

Kể chuyện: Cô bé quàng khăn đỏ (Nghe – kể)

1

TUẦN 35: ÔN TẬP CUỐI NĂM

 

Tập đọc 1: Phòng bệnh

2

Chính tả

1

Tập đọc 2: Gửi lời chào lớp Một

2

Ôn tập: Cánh diều và thuyền giấy

2

Đọc mở rộng: Cảnh đẹp quê hương

2

Chính tả

1

Kiểm tra

2

2. Phân phối chương trình lớp 1 môn Toán

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

 

HỌC KÌ I

 

 

 

CHỦ ĐỀ 1. CÁC SỐ ĐẾN 10

 

 

1

1

Vị trí quanh ta

 

2

Nhận biết các hình

 

3

Luyện tập

 

 

2

4

Các số 1, 2, 3

 

5

Luyện tập

 

6

So sánh các số trong phạm vi 3

 

 

3

7

Luyện tập

 

8

Các số 4, 5, 6

 

9

Phép đếm đến 6

 

 

4

10

Luyện tập

 

11

So sánh các số trong phạm vi 6

 

12

Luyện tập

 

 

5

13

Các số 7, 8, 9

 

14

Phép đếm đến 9

 

15

Luyện tập

 

6

16

So sánh các số trong phạm vi 9

 

 

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

17

Luyện tập

 

18

Số 0

 

 

 

7

19

Số 10

 

20

Tách số

 

21

Tách số (tiếp theo)

 

 

 

CHỦ ĐỀ 2. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

 

 

 

8

22

Phép cộng trong phạm vi 3

 

23

Luyện tập

 

24

Bảng cộng 1 trong phạm vi 10

 

 

 

9

25

Luyện tập

 

26

Luyện tập

 

27

Luyện tập chung

 

 

 

10

28

Phép trừ

 

29

Luyện tập

 

30

Phép trừ trong phạm vi 4

 

 

 

11

31

Luyện tập

 

32

Bảng cộng 2 trong phạm vi 10

 

33

Luyện tập

 

 

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

 

12

34

Luyện tập

 

35

Phép trừ trong phạm vi 5

 

36

Luyện tập

 

 

 

13

37

Bảng cộng 3 trong phạm vi 10

 

38

Luyện tập

 

39

Phép trừ trong phạm vi 6

 

 

 

14

40

Luyện tập

 

41

Bảng cộng 4 trong phạm vi 10

 

42

Luyện tập

 

 

 

15

43

Số 0 trong phép cộng

 

44

Luyện tập

 

45

Số 0 trong phép trừ

 

 

 

16

46

Luyện tập

 

47

Bảng cộng 5 trong phạm vi 10

 

48

Luyện tập

 

 

 

17

49

HĐTN 1. EM KHÁM PHÁ CÁC NHÓM ĐỒ VẬT

 

50

Ôn tập về hình học

 

51

Ôn tập về các số trong phạm vi 10

 

 

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

 

18

52

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

 

 

Kiểm tra cuối học kì I

 

 

 

 

 

 

HỌC KÌ II

 

 

 

 

CHỦ ĐỀ 2. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

 

 

 

19

53

Phép trừ trong phạm vi 7

 

54

Luyện tập

 

55

Bảng cộng 6, 7, 8, 9 trong phạm vi 10

 

 

 

20

56

Luyện tập

 

57

Phép trừ trong phạm vi 8

 

58

Luyện tập

 

 

 

21

59

Phép trừ trong phạm vi 9

 

60

Luyện tập

 

61

Phép trừ trong phạm vi 10

 

 

22

62

Luyện tập

 

63

HĐTN 2. KHÁM PHÁ LỚP 1 CỦA EM

 

 

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

 

CHỦ ĐỀ 3. CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

 

64

Đo độ dài

 

 

 

23

65

Đơn vị đo độ dài – Xăng-ti-mét

 

66

Luyện tập

 

67

Bài toán giải bằng một phép tính cộng

 

 

 

24

68

Luyện tập

 

69

Bài toán giải bằng một phép tính trừ

 

70

Luyện tập

 

 

 

25

71

Luyện tập chung

 

72

Các số tròn chục

 

73

Luyện tập

 

 

 

26

74

Các số có hai chữ số

 

75

Luyện tập

 

76

Các số có hai chữ số (tiếp theo)

 

 

 

27

77

Luyện tập

 

78

So sánh số có hai chữ số

 

79

Luyện tập

 

28

80

Luyện tập chung

 

 

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

81

Luyện tập chung (Ôn tập giữa học kì II)

 

82

HĐTN 3. EM ĐO ĐỘ DÀI

 

 

 

29

83

Đồng hồ

 

84

Luyện tập

 

85

Tuần lễ

 

 

 

 

30

86

Luyện tập

 

 

CHỦ ĐỀ 4. PHÉP CỘNG, PHÉP TRỪ KHÔNG NHỚ TRONG PHẠM VI 100

 

87

Phép cộng không nhớ trong phạm vi 100

 

88

Luyện tập

 

 

 

31

89

Phép trừ không nhớ trong phạm vi 100

 

90

Luyện tập

 

91

Cộng, trừ nhẩm các số tròn chục

 

 

 

32

92

Luyện tập

 

93

HĐTN 4. KHÁM PHÁ NGÔI TRƯỜNG EM HỌC

 

94

Luyện tập chung

 

 

33

95

Ôn tập về các số trong phạm vi 100

 

96

Ôn tập về so sánh các số trong phạm vi 100

 

97

Ôn tập về cộng, trừ không nhớ các số trong phạm vi 100

 

 

Tuần

Tiết

Tên bài

Ghi chú

 

 

34

98

Ôn tập về hình học

 

99

Ôn tập về đại lượng

 

100

Ôn tập về giải toán

 

 

35

 

Kiểm tra cuối năm học

 

3. Phân phối chương trình lớp 1 môn Mĩ thuật

Tổng số bài/tiết Lớp 1 gồm có:

  • 11 bài Mĩ thuật tạo hình = 21 tiết;
  • 6 bài Mĩ thuật ứng dụng = 12 tiết;
  • 1 bài Ôn tập, tổng kết (cuối học kì I và cuối năm học): 2 tiết.

Tuần

Tên bài học

Số tiết

Mục tiêu bài học

HỌC KÌ I

CHỦ ĐỀ I: MĨ THUẬT TRONG CUỘC SỐNG

1

Bài:

Mỹ thuật quanh ta

01

1. Quan sát, nhận thức

Nhận biết được mĩ thuật có ở mọi nơi trong cuộc sống.

2. Sáng tạo và ứng dụng

Vẽ được một hình theo ý thích.

3. Phân tích và đánh giá

Chỉ ra được nét đẹp và các hình thức mĩ thuật có ở xung quanh.

2-3

Bài:

Những chấm tròn thú vị

2

1. Quan sát, nhận thức

Nhận ra được chấm lặp lại nối nhau sẽ tạo thành nét.

2. Sáng tạo và ứng dụng

Tạo được hình bằng cách chấm.

3. Phân tích và đánh giá

Nêu được cảm nhận về bài vẽ chấm. Chỉ ra được các hình thức chấm và sự hài hòa của chấm trong tranh.

4-5

Bài:

Sự kì diệu của đường nét

 

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết và nêu tên được một số loại nét thường gặp trong tạo hình.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Vẽ và trang trí được hình bằng các loại nét.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được sự lặp lạitương phản của nét trong bài vẽ. Nêu được cảm nhận về bài vẽ của mình, của bạn.

6-7

Bài:

Sắc màu em yêu

 

 

2

 

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết màu sắc và kể được tên ba màu cơ bản.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được bức tranh với các màu khác nhau.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra tên màu, sự lặp lại của màu cơ bản trong bài vẽ và trong tác phẩm mĩ thuật.

8-9

Bài:

Ngôi nhà của em

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được hình vuông, tròn, chữ nhật, tam giác là các hình cơ bản qua hình ảnh ngôi nhà.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được hình ngôi nhà bằng cách xé, dán và ghép các hình cơ bản từ giấy màu.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được các hình lặp lại có tỉ lệ khác nhau trong sản phẩm và tác phẩm mĩ thuật

10-11

Bài:

Trái cây bốn mùa

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được khối tròn, dẹt, trụ có thể kết hợp để tạo sản phẩm 3D.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được hình trái cây từ khối tròn, dẹt, trụ

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được vẻ đẹp về sự hài hoà, tỉ lệ của các khối tròn, trụ, dẹt trong sản phẩm, tác phẩm điêu khắc.

CHỦ ĐỀ II: THIÊN NHIÊN

 

 

12-13

Bài:

Ông mặt trời và những đám mây

 

 

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được hình, màu của mặt trời, mây và bầu trời trong tự nhiên và trong sản phẩm mĩ thuật.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được bức tranh có hình mặt trời, mây bằng giấy, màu.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và chỉ ra sự kết hợp hài hòa của hình, màu có thể diễn tả thiên nhiên.

14-15

Bài:

Những chiếc lá kì diệu

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

- Nhận biết được hình in và cách in chà xát.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

- Tạo được bức tranh bằng cách in chà xát lá cây.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Nhận biết được vẻ đẹp của lá cây và nêu được cảm nhận về chất của bề mặt hình in mĩ thuật.

16-17

Bài:

Những chú cá đáng yêu

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách tạo hình bằng xé, dán giấy màu.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được hình cá và trang trí bằng cách xé, dán giấy màu.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Biết được giá trị của sự hợp tác trong học tập sáng tạo mĩ thuật.

HỌC KÌ II

CHỦ ĐỀ III: CON NGƯỜI

 

18-19

Bài:

Gương mặt

đáng yêu

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách kết hợp hài hòa nét, chấm, màu khi diễn tả chân dung.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Vẽ được tranh chân dung theo cảm nhận.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được điểm đáng yêu trên gương mặt bạn và nêu được cảm nhận về sự hài hoà của nét, hình, màu trong bài vẽ.

20-21

Bài:

Lung linh đêm

pháo hoa

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

- Nhận biết được cách sử dụng màu sắc thể hiện nét, hình, màu và đậm nhạt để diễn tả ánh sáng trong tạo hình.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Vẽ được bức tranh Đêm pháo hoa.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Cảm nhận được vẻ đẹp của pháo hoa, chỉ ra sự tương phản về đậm nhạt của chấm, nét, màu tạo nên ánh sáng và sự chuyển động trong sản phẩm, tác phẩm mĩ thuật.

CHỦ ĐỀ IV: GIA ĐÌNH

22-23

Bài:

Gia đình em

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách tạo nhân vật bằng xé và dán giấy màu.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được hình nhân vật bằng cách xé, dán giấy màu.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Nhận ra sự hài hòa ở hình, màu trong sản phẩm mĩ thuật. Quan tâm đến những người thân trong gia đình và biết sử dụng sản phẩm mĩ thuật làm đồ chơi, đồ dùng học tập.

 

24-25

Bài: Bình hoa

muôn sắc

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách tạo hình từ đồ vật.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Vẽ được bức tranh tĩnh vật hoa theo cảm nhận.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Biết thêm được vẻ đẹp của đồ vật. Chỉ ra được sự hài hòa của nét, hình, màu trong bài vẽ.

CHỦ ĐỀ V: NHÀ TRƯỜNG

26-27

Bài:

Cây trong sân trường em

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách vẽ cây từ chấm, nét, màu.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Vẽ được bức tranh cây trong sân trường bằng các nét, chấm, màu.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Nhận ra vẻ đẹp tạo hình của cây và có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây.

28-29

Bài:

Giờ ra chơi

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách vẽ hình người tạo bức tranh theo đề tài.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Vẽ được bưc tranh diễn tả hoạt động vui chơi trong sân trường.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được hình, màu tạo nên không gian của bức tranh. Biết hợp tác cùng bạn trong học tập.

CHỦ ĐỀ VI: ĐỒ CHƠI – ĐỒ DÙNG

30-31

Bài:

Chiếc bát xinh xắn

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách tạo chiếc bát từ khối tròn và sự tương phản của khối.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Nặn và trang trí được chiếc bát.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được khối lõm trên sản phẩm mĩ thuật. Biết quý trọng đồ dùng trong gia đình.

 

32-33

Bài:

Con gà ngộ nghĩnh

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

- Nhận biết được cách tạo hình con vật 3D đơn giản bằng hình thức gấp và cắt dán giấy.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo hình và trang trí được con gà từ giấy, bìa màu.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Nhận ra được vẻ đẹp của hình, chấm, nét, màu trong tạo hình và trang trí sản phẩm 3D. Biết cách sử dụng sản phẩm mĩ thuật làm đồ chơi, đồ dùng học tập

34-35

Bài Ôn tập:

Trang trại mơ ước

2

1. Quan sát và nhận thức thẩm mĩ

Nhận biết được cách kết hợp các sản phẩm mĩ thuật để tạo hình chung.

2. Sáng tạo và ứng dụng thẩm mĩ

Tạo được trang trại cùng bạn từ các sản phẩm mĩ thuật phù hợp.

3. Phân tích và đánh giá thẩm mĩ

Chỉ ra được các yếu tố, nguyên lý mĩ thuật đã học trong các sản phẩm mĩ thuật.

Nêu được ý tưởng sử dụng sản phẩm vào các môn học khác hoặc trong đời sống thực tế.

4. Phân phối chương trình lớp 1 môn Đạo Đức

STT

Tên bài

Học kì 1

1

Trường học mới của tôi (2 tiết)

2

Nội quy trường, lớp tôi (2 tiết)

3

Chung tay xây dựng nội quy lớp học (2 tiết)

4

An toàn khi đến trường (2 tiết)

5

An toàn khi ở trường (2 tiết)

6

An toàn khi ở nhà (2 tiết)

7

Tôi sạch sẽ (2 tiết)

8

Tôi sống khoẻ (2 tiết)

 

Rèn luyện tổng hợp (1 tiết)

Học kì 2

9

Tôi thật thà (2 tiết)

10

Sinh hoạt nền nếp (2 tiết)

11

Tự giác làm việc của mình (2 tiết)

12

Yêu thương người thân trong gia đình (2 tiết)

13

Ngày cuối tuần yêu thương (2 tiết)

14

Quan tâm chăm sóc người thân (2 tiết)

15

Kính trên, nhường dưới (2 tiết)

16

Hoà thuận với anh chị em (2 tiết)

 

Ôn tập tổng hợp (2 tiết)

5. Phân phối chương trình lớp 1 môn Hoạt động trải nghiệm

Thời gian

Hoạt động trải nghiệm thường xuyên (35 tiết)

Chủ đề Sinh hoạt dưới cờ và Sinh hoạt lớp (70 tiết)

Gợi ý tích hợp nội dung giáo dục địa phương và công tác Đội

Tháng 9

1. Chào lớp 1

Vui đến trường

Giáo dục tư tưởng đạo đức, lối sống

Tháng 10

Học vui vẻ, chơi an toàn

Sống an toàn

Nếp sống văn hoá, phong tục tập quán

Tháng 11

Nói lời yêu thương

Nhớ ơn thầy, cô giáo

Truyền thống tôn sư trọng đạo

Tháng 12

Tự chăm sóc và rèn luyện bản thân

Tiếp bước truyền thống quê hương

Lịch sử, truyền thống địa phương

Tháng 1

Khám phá bàn tay kì diệu

Chào xuân yêu thương

Lễ hội truyền thống

Tháng 2

Tập làm việc nhà, việc trường

Mừng Đảng, mừng xuân

Nghề truyền thống

Tháng 3

Thân thiện với hàng xóm

Hợp tác và hoà bình

Chủ quyền đất nước

Tháng 4

Bảo vệ ảnh quan trên con đường đến trường

Bảo vệ môi trường xanh, sạch, đẹp

Môi trường sống tại địa phương

Tháng 5

Xây dựng hình ảnh vui vẻ

Noi gương người tốt, việc tốt

Danh nhân văn hoá

6. Phân phối chương trình lớp 1 môn Âm nhạc

Tuần

Chủ đề

Tiết

Bài dạy

Mục tiêu đầu ra

Dự kiến hoạt động dạy học triển khai

Nội dung tích hợp

Ghi chú

1

Chủ đề 1: Chào bình minh

1

Nghe nhạc: Buổi sáng (Morning Mood) của Edvard Grieg

– Bước đầu cảm nhận được các âm thanh trong cuộc sống và trong âm nhạc.

- Mô phỏng được các âm thanh nghe thấy từ cuộc sống.

- Cảm nhận được âm thanh cao – thấp.

HĐ1: Nghe và cảm nhận về các âm thanh trong cuộc sống

HĐ2: Nghe trích đoạn Buổi sáng và vận động tự do

HĐ3: Mô phỏng âm thanh bằng giọng hát

HĐ4: Vận động cơ thể theo âm thanh cao – thấp

 

 

2

2

Hát: Thật là hay

– Hát được bài Thật là hay theo hình thức tập thể (tốp ca).

– Hát được bài Thật là hay với biểu cảm vui tươi.

 

HĐ1: Nghe bài hát Thật là hay và thực hiện bài tập

HĐ2: Tìm hiểu lời bài hát Thật là hay

HĐ3: Tìm hiểu lời bài hát Thật là hay

HĐ4: Học hát bài Thật là hay

 

 

 

3

3

Ôn tập bài hát: Thật là hay

– Hát và vận động cơ thể theo nhịp điệu bài Thật là hay.

HĐ1: Thay âm thanh yêu thích vào lời bài hát Thật là hay

HĐ2: Vỗ tay hoặc giậm chân đệm cho bài hát Thật là hay

 

 

 

4

4

Thường thức âm nhạc: Câu chuyện Tiếng hót của hoạ mi

- Nêu được tên các nhân vật yêu thích trong câu chuyện âm nhạc Tiếng hót của hoạ mi.

 

HĐ1: Nghe và tìm hiểu câu chuyện Tiếng hót của hoạ mi

HĐ2: Tìm hiểu câu chuyện Tiếng hót của hoạ mi thông qua các bài tập

HĐ3: Kể lại câu chuyện Tiếng hót của hoạ mi theo tranh

 

 

 

5

Chủ đề 2: Việt Nam của em

5

Hát: Quê hương tươi đẹp

- Hát được bài Quê hương tươi đẹp kết hợp vận động cơ thể.

HĐ1: Nghe và cảm nhận bài hát Quê hương tươi đẹp

HĐ2: Vận động tự do theo bài hát Quê hương tươi đẹp

HĐ3: Tìm hiểu lời bài hát Quê hương tươi đẹp

HĐ4: Học hát bài Quê hương tươi đẹp

 

 

 

 

 

6

6

Nhạc cụ: Giới thiệu nhạc cụ và cách sử dụng Thanh phách

- Bước đầu biết chơi nhạc cụ đúng tư thế và đúng cách.
- Sử dụng được thanh phách để đệm cho bài Quê hương tươi đẹp theo mẫu tiết tấu.

 

HĐ1: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

HĐ2: Nghe âm sắc của thanh phách

HĐ3: Sử dụng thanh phách để thể hiện tiết tấu

HĐ4: Gõ đệm cho bài hát Quê hương tươi đẹp

 

 

 

7

7

Nghe nhạc: Quốc ca

Đọc nhạc: Đô – rê- mi

- Cảm nhận được tính chất trang nghiêm khi nghe Quốc ca Việt Nam.
- Nêu được tên bài Quốc ca Việt Nam.

- Đọc đúng tên nốt Đô – Rê – Mi, bước đầu đọc đúng cao độ và trường độ các nốt nhạc.

 

HĐ1: Nghe, nêu tên và cảm nhận về bài hát

HĐ2: Thực hành tư thế khi nghe Quốc ca Việt Nam

HĐ3: Nghe và chỉ vào hình phù hợp với tính chất bài Quốc ca Việt Nam

HĐ4: Nghe và đọc nhạc theo ba bước

HĐ5: Nghe và vận động cơ thể

 

 

 

8

8

Ôn tập bài hát: Quê hương tươi đẹp

Ôn tập đọc nhạc: Đô- rê- mi

- Hát được bài Quê hương tươi đẹp theo hình thức đơn ca và tập thể (đồng ca).

- Hát được bài Quê hương tươi đẹp kết hợp vận động cơ thể.

- Bước đầu cảm nhận và phân biệt được âm thanh cao – thấp.

 

HĐ1: Hát và vận động cơ thể theo bài Quê hương tươi đẹp

HĐ2: Đọc nhạc theo mẫu

HĐ3: Đọc tên nốt

 

 

 

 

 

9

Chủ đề 3: Lễ hội muông thú

9

Nghe nhạc: Lễ hội muông thú của Camille Sainr - Saens

- Nêu được tên của con vật yêu thích trong trích đoạn Lễ hội muông thú.

- Vận động cơ thể để diễn tả chuyển động của các con vật trong trích đoạn Lễ hội muông thú

HĐ1: Trò chơi Khám phá rừng xanh

HĐ 2: Nghe kể chuyện âm nhạc

HĐ3: Nghe và chọn hình phù hợp

 

 

 

 

10

10

Hát: Nhịp điệu rừng xanh

Hát rõ lời và thuộc lời bài Nhịp điệu rừng xanh

Hát được bài Nhịp điệu rừng xanh kết hợp vận động cơ thể

 

HĐ1: Trò chơi Tiếng vọng

HĐ2: Đọc lời ca theo nhịp điệu

HĐ3: Học bài hát Nhịp điệu rừng xanh

 

 

 

 

11

11

Đọc nhạc: To nhỏ - Dài ngắn

Bước đầu phân biệt và cảm nhận được âm thanh to - nhỏ, dài - ngắn.

HĐ1: Mô phỏng lại tiếng của một số con vật

HĐ2: Đọc nốt theo âm thanh to – nhỏ

HĐ3: Đọc âm thanh ngân dài – ngắn

 

 

 

12

12

Ôn tập bài hát: Nhịp điệu rừng xanh

Ôn tập đọc nhạc: To nhỏ - dài ngắn

Hát kết hợp gõ đệm cho bài Nhịp điệu rừng xanh

Học sinh nhớ được nội dung của bài hát Nhịp điệu rừng xanh

Vận dụng kiến thức đã học luyện tập đọc nhạc theo mẫu có âm thanh to – nhỏ, dài – ngắn.

HĐ1: Gõ đệm cho bài hát Nhịp điệu rừng xanh

HĐ2: Tìm bức tranh phù hợp với bài hát Nhịp điệu rừng xanh

HĐ3: Luyện tập đọc nhạc theo mẫu có âm thanh to – nhỏ, dài – ngắn

 

 

 

 

13

Chủ đề 4: Sắc màu dân gian

13

Hát: Inh lả ơi

– Nêu được cảm nhận về bài hát Inh lả ơi.

– Nêu được tên bài hát Inh lả ơi.

– Hát được bài Inh lả ơi với biểu cảm vui tươi.

– Hát kết hợp vận động cơ thể theo nhịp điệu của bài Inh lả ơi.

– Nêu được tính chất của bài hát Inh lả ơi.

 

HĐ1: Nghe và quan sát tranh

HĐ2: Chơi trò chơi dân gian Lộn cầu vồng

HĐ3: Nghe và nêu cảm nhận

HĐ4: Học hát bài Inh lả ơi

 

 

 

14

14

Nhạc cụ: Giới thiệu nhạc cụ và cách sử dụng Trống nhỏ

– Cảm nhận được âm sắc của trống nhỏ và vận động cơ thể theo tiếng trống.

– Sử dụng được trống nhỏ để gõ theo mẫu tiết tấu đơn giản.

– Sử dụng được thanh phách và trống nhỏ để gõ đệm cho bài

hát Inh lả ơi.

– Sử dụng thanh phách và trống nhỏ để hoà tấu đệm cho bài hát

Inh lả ơi. (Hoạt động nâng cao)

 

HĐ1: Quan sát hình ảnh, nghe âm thanh và đoán tên nhạc cụ

HĐ2: Vận động cơ thể theo tiếng trống

HĐ3: Gõ trống nhỏ theo mẫu tiết tấu

HĐ4: Gõ đệm cho bài hát Inh lả ơi

 

 

 

15

15

Nghe nhạc: Gà gáy

Ôn tập bài hát: Inh lả ơi

– Đặt được lời mới cho giai điệu của câu đầu tiên bài hát Inh lả ơi.

– Nêu được tên bài hát Gà gáy.
– Cảm nhận và thể hiện được âm thanh dài – ngắn. – Vỗ đệm cho bài hát Gà gáy theo mẫu tiết tấu.

 

 

HĐ1: Đặt lời mới cho câu đầu tiên của bài hát Inh lả ơi

HĐ2: Nghe và cảm nhận âm thanh bài Gà gáy

HĐ3: Nghe và cảm nhận âm thanh dài – ngắn

HĐ4: Nghe và phân biệt âm thanh dài – ngắn

 

 

 

 

16

16

Thường thức âm nhạc: Đàn T’rưng

– Nêu được tên đàn t’rưng khi nghe âm sắc.

– Nhận biết được đàn t’rưng khi xem biểu diễn.

– Vận động cơ thể theo nhịp điệu bài hát Đi cắt lúa – Dân ca H,rê.

– Sử dụng được trống nhỏ và thanh phách để gõ đệm cho bài Đi cắt lúa – Dân ca H,rê.

 

HĐ1: Nghe nhạc và vận động cơ thể

HĐ2: Nghe kể chuyện về đàn t’rưng

HĐ3: Quan sát hình ảnh, nêu cấu tạo và cách chơi của đàn t’rưng

HĐ4: Gõ đệm cho bài Đi cắt lúa

 

 

 

16

Ôn tập Kiểm tra

16

Ôn tập - Kiểm tra học kì 1

*GV lựa chọn các mục tiêu sau

-Vận động cơ thể theo nhịp điệu

-Nghe và phân biệt âm thanh cao – thấp; dài- ngắn

-Hát được bài hát yêu thích

-Nêu được tên bản nhạc đã học

-Đọc được đúng cao độ 3 nốt Đô- Rê- Mi

-Kể lại được câu chuyện tiếng hót của hoạ mi

-Nhận biết được nhạc cụ đã học

*GV lựa chọn các hoạt động sau

HĐ1: Sắm vai và vận động theo trích đoạn Lễ hội muông thú

HĐ2: Nghe và phân biệt âm than cao- thấp; to – nhỏ; dài – ngắn

HĐ3: Hát lại bài hát yêu thích

HĐ4: Tìm nốt nhạc còn thiếu và đọc theo mẫu

HĐ5: Kể lại câu chuyện Tiếng hót của hoạ mi

HĐ6: Nhận biết nhạc cụ đã học

 

 

18

Chủ đề 5: Giai điệu rừng xanh

18

Hát: Lý cây xanh

-Vận động cơ thể theo âm thanh cao - thấp khi nghe bài hát Lý cây xanh

-Nêu được tên của bài hát

-Hát được bài hát Lý cây xanh theo hình thức đơn ca, tập thể (tốp ca)

-Hát bài hát với biểu cảm vui tươi

 

HĐ 1: Hoạt động nghe và cảm nhận.

HĐ 2: Trò chơi Cây cao - cây thấp

HĐ 3: Học hát bài hát Lý cây xanh

 

 

 

19

19

Ôn tập bài hát: Lý cây xanh

-Hát kết hợp gõ đệm được cho bài Lý cây xanh bằng Trống nhỏ và Thanh phách theo mẫu tiết tấu đơn giản.

HĐ 1: Luyện tập hát bài hát Lý cây xanh.

HĐ 2: Hát kết hợp gõ đệm cho bài Lý cây xanh bằng Trống nhỏ và Thanh phách.

 

 

 

 

 

20

20

Nghe nhạc: Mưa rơi

-Kể tên được các âm thanh trong cuộc sống khi nghe bài Mưa rơi

-Nghe và vận động cơ thể theo bài Mưa rơi

-Nêu được tên và cảm nhận về bài Mưa rơi

HĐ 1: Trò chơi Soi gương

HĐ 2: Vận động cơ thể phù hợp với nhịp điệu của bài Mưa rơi

HĐ3: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

 

 

21

21

Thường thức âm nhạc: Câu chuyện bản hoà tấu rừng xanh

-Kể được câu chuyện ngắn theo hình ảnh minh họa

-Nêu được tên nhân vật yêu thích trong câu chuyện Bản hòa tấu rừng xanh

HĐ1: Trò chơi âm nhạc “Lặng Đen tinh nghịch”

HĐ 2: Nghe câu chuyện “Bản hòa tấu rừng xanh”.

HĐ3: Kể lại câu chuyện Bản hoà tấu rừng xanh

 

 

22

Chủ đề 6: Bài ca đi học

22

Hát: Bài ca đi học

- Hát được bài Bài ca đi học với giọng hát tự nhiên, tư thế phù hợp.

- Hát kết hợp vận động cơ thể theo nhịp điệu bài Bài ca đi học.

 

HĐ1: Nghe và cảm nhận bài Bài ca đi học

HĐ2: Học hát bài Bài ca đi học

HĐ3: Hát kết hợp vận động cơ thể theo nhịp điệu bài Bài ca đi học

 

 

 

23

23

Nhạc cụ: Giới thiệu nhạc cụ và cách sử dụng Tem –bơ-rin

- Chơi được tem-bơ-rin/ tambourine đúng tư thế và đúng cách.

- Sử dụng được tem-bơ-rin/ tambourine để đệm cho bài hát Bài ca đi học bằng các mẫu tiết tấu đơn giản được tạo bởi nốt móc đơn, nốt đen, nốt trắng.

 

HĐ1: Trò chơi Đồng hồ quả lắc

HĐ2: Trò chơi Nhịp điệu lớp học

HĐ 3: Giới thiệu và cách sử dụng nhạc cụ Tem- bơ -rin

HĐ4: Gõ tem-bơ-rin và trống nhỏ theo mẫu

 

 

 

24

24

Đọc nhạc: Đô rê mi pha son

- Bước đầu làm quen với tên và cảm nhận cao độ của nốt Pha – Son. - Ôn tập tên và cảm nhận cao độ của 3 nốt Đô – Rê – Mi.

Hát được đúng cao độ của nốt nhạc khi nhìn vào hệ thống biểu đạt bằng màu sắc.

 

HĐ1: Nghe và đọc nhạc theo ba bước

HĐ2: Hoạt động hát

HĐ3: Đọc theo mẫu

 

 

 

25

25

Ôn tập bài hát: Bài ca đi học

Ôn tập đọc nhạc: Đô rê mi pha son

- Đọc được chính xác tên nốt và cao độ của nốt nhạc trên khuông theo biểu đạt màu sắc.

- Nêu được tên nốt nhạc còn thiếu.

 

 

HĐ1: Hát kết hợp vận động cơ thể theo nhịp điệu bài Bài ca đi học

HĐ2: Trò chơi Trốn tìm cùng các nốt nhạc

 

 

 

 

26

Chủ đề 7: Khúc hát gia đình

26

Hát: Bé quét nhà

– Hát được đúng giai điệu, lời ca của bài Bé quét nhà.
– Hát kết hợp vận động cơ thể theo nhịp điệu của bài Bé quét nhà.

– Hát kết hợp sử dụng tem-bơ-rin đệm cho bài Bé quét nhà.

 

HĐ1: Cảm nhận bài hát Bé

quét nhà

HĐ2: Hát bài Bé quét nhà

HĐ3: Hát kết hợp vận động cơ thể

HĐ4: Hát kết hợp sử dụng tem-bơ-rin gõ đệm cho bài Bé quét nhà

 

 

 

27

27

Nghe nhạc: cho con

– Nêu được tên bài hát Cho con.
– Nghe và vận động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát Cho con. – Bước đầu biết cảm nhận về bài hát Cho con.

 

HĐ1: Nghe và vận động theo nhịp điệu của bài hát Cho con

HĐ2: Nêu tên và cảm nhận

HĐ3: Nghe và nhận biết bài Cho con

 

 

 

28

28

Thường thức âm nhạc: Nhạc cụ Ma-ra-cát

Đọc nhạc: Ôn tập Đô-rê-mi-pha-son

– Nêu được tên nhạc cụ ma-ra-cát (maracas).
– Nhận biết được nhạc cụ ma-ra-cát khi xem biểu diễn.

– Ôn tập nốt nhạc Đô – Rê – Mi – Pha – Son.

.

HĐ1: Nêu tên và mô tả hình dáng của nhạc cụ ma-ra-cát

HĐ2: Xem tranh, nhận biết và mô tả cách chơi của nhạc cụ ma-ra-cát

HĐ3: Vận động cơ thể theo tiếng ma-ra-cát

HĐ4: Giới thiệu với bạn của em về nhạc cụ ma-ra-cát

HĐ5: Ôn tập nốt nhạc Đô – Rê – Mi – Pha – Son

 

 

 

29

 

29

Ôn tập bài hát: Bé quét nhà

Ôn tập đọc nhạc: Đô -rê-mi-pha-son

– Hát kết hợp sử dụng tem-bơ-rin đệm cho bài Bé quét nhà

– Đặt được lời mới theo giai điệu Đô – Rê – Mi – Pha – Son qua

trò chơi Hỏi – đáp

– Ôn tập tiết tấu đơn, móc đơn, lặng đen qua trò chơi Lời chào

đáng yêu.

 

 

HĐ1: Hát kết hợp sử dụng tem-bơ-rin gõ đệm cho bài Bé quét nhà

HĐ2: Đọc theo mẫu

HĐ3: Trò chơi Hỏi – đáp

 

 

HĐ4: Lời chào đáng yêu

 

 

 

30

Chủ đề 8: thế giới hoà ca

30

Hát: thế giới hoà ca

– Hát được đúng giai điệu, lời ca của bài Thế giới hoà ca.
– Hát kết hợp vận động cơ thể theo nhịp điệu của bài Thế giới hoà ca.

 

HĐ1: Nghe và vận động cơ thể

HĐ2: Cảm nhận bài hát Thế giới hoà ca

HĐ3: Hát bài Thế giới hoà ca

HĐ4: Sử dụng động tác tay chân đệm cho bài hát

 

 

 

31

31

Nhạc cụ: Giới thiệu nhạc cụ và cách sử dụng Trai-en-gô

– Bước đầu làm quen với trai-en-gô (triangle).

– Sử dụng được trai-en-gô để gõ theo mẫu tiết tấu đơn giản.

– Sử dụng trai-en-gô cùng hoà tấu với các nhạc cụ khác.

 

HĐ1: Quan sát hình ảnh và mô tả cách chơi trai-en-gô

HĐ2: Dùng trai-en-gô để thể hiện mẫu tiết tấu

HĐ3: Trò chơi Bản hoà tấu vui nhộn

HĐ4: Nghe và đoán tên nhạc cụ

 

 

 

32

32

Nghe nhạc: Vũ khúc Hung-ra-ry số 5

–Nêu được tên bản nhạc Vũ khúc Hung-ga-ry số 5 (Hungarian Dance No.5).

– Nghe và vận động cơ thể theo nhịp điệu của bản nhạc Vũ khúc Hung-ga-ry số 5.

– Cảm nhận được âm thanh dài – ngắn.

 

HĐ1: Nghe và nêu cảm xúc của bản thân

HĐ2: Nghe tính chất âm thanh

HĐ3: Vận động cơ thể theo bản nhạc Vũ khúc Hung-ga-ry số 5

 

 

 

33

33

Ôn tập bài hát: thế giới hoà ca

– Hát kết hợp nhạc cụ để gõ đệm cho bài Thế giới hoà ca.

 

HĐ1: Ôn lại bài hát Thế giới hoà ca

HĐ2:Hát kết hợp gõ đệm cho bài Thế giới hoà ca

 

 

 

34

Ôn tập

34

Ôn tập cuối năm

*GV lựa chọn các mục tiêu sau

– Nhận biết được bài hát/ bản nhạc đã được học.
– Vận động được cơ thể theo bản nhạc Vũ khúc Hung-ga-ry số 5.

– Thể hiện được bài hát yêu thích của Học kì II theo hình thức đơn ca, tốp ca.

– Sử dụng được nhạc cụ thanh phách, trống nhỏ, trai-en-gô,

tem-bơ-rin để gõ đệm cho bài Bài ca đi học.

Kể lại được câu chuyện Tiếng hót của hoạ mi theo tranh

minh hoạ.

Đọc nhạc theo mẫu.

 

*GV lựa chọn các hoạt động sau

HĐ1: Nghe và gọi tên bài hát/ bản nhạc

HĐ2: Nghe và vận động cơ thể theo bản nhạc Vũ khúc Hung-ga-ry số 5

HĐ3: Chọn bài hát yêu thích

HĐ4: Biểu diễn các bài hát theo hình thức đơn ca, tốp ca

HĐ5: Nhận biết các nhạc cụ đã học

HĐ6: Gõ đệm cho bài hát Bài ca đi học

HĐ7: Ôn tập câu chuyện âm nhạc Tiếng hót của hoạ mi

HĐ8: Ôn tập đọc nhạc theo mẫu

 

 

 

35

Kiểm tra

35

Kiểm tra học kì 2

– Thể hiện được bài hát yêu thích của Học kì II theo hình thức đơn ca, tốp ca.

– Sử dụng được nhạc cụ thanh phách, trống nhỏ, trai-en-gô,

tem-bơ-rin để gõ đệm cho bài Bài ca đi học.

 

HĐ1: Chọn bài hát yêu thích

HĐ2: Biểu diễn các bài hát theo hình thức đơn ca, tốp ca

HĐ3: Nhận biết các nhạc cụ đã học

HĐ4: Gõ đệm cho bài hát Bài ca đi học

 

 

 

Ngoài Phân phối chương trình lớp 1 sách Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 1 nâng caobài tập môn Toán lớp 1 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
1 3.926
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giáo án Vì sự bình đẳng và dân chủ trong giáo dục Xem thêm