Sách bài tập Tiếng Anh 6 Right on Unit 5 5c Vocabulary
Workbook tiếng Anh Right on 6 unit 5 5c Vocabulary
Giải SBT tiếng Anh lớp 6 Right on unit 5 trang 46 hướng dẫn giải bài tập workbook tiếng Anh 6 unit 5 London was great! giúp các em học sinh dễ dàng chuẩn bị bài tập tiếng Anh 6 tại nhà hiệu quả.
1* Complete the crossword. Hoàn thành ô chữ.

Đáp án
1. rabbit
2. duck
3. giraffe
4. cat
5. horse
6. elephant
7. lion
8. parrot
9. snake
2. Label the parts. Dán nhãn cho các bộ phận.

Đáp án
1. tail
2. ears
3. fur
4. mane
5. head
6. nose
7. eyes
8. back
9. legs
10. trunk
11. beak
12. neck
13. wings
Hướng dẫn dịch
1. tail (cái đuôi)
2. ears (đôi tai)
3. fur (lông)
4. mane (cái bờm)
5. head (cái đầu)
6. nose (cái mũi)
7. eyes (đôi mắt)
8. back (cái lưng)
9. legs (đôi chân)
10. trunk (cái vòi)
11. beak (cái mỏ)
12. neck (cái cổ)
13. wings (đôi cánh)
3. Replace the words in bold with their opposites from the list. Thay thế từ in đậm với từ trái nghĩa tương ứng đã cho.
• thick • small • short •long •sharp •big
1. It's got a long tail. _____________
2. It's got big eyes._______________
3. It's got a thin mane. _____________
4. It's got short legs._______________
5. It's got a blunt beak._____________
6. It's got small ears. _______________
Đáp án
1. It's got a short tail.
2. It's got small eyes.
3. It's got a thick mane.
4. It's got long legs.
5. It's got a sharp beak.
6. It's got big ears.
Hướng dẫn dịch
1. Nó có một cái đuôi dài.
=> Nó có một cái đuôi ngắn.
2. Nó có một đôi mắt to.
=> Nó có một đôi mắt nhỏ.
3. Nó có một cái bờm mỏng.
=> Nó có một cái bờm dày.
4. Nó có một đôi chân ngắn.
=> Nó có một đôi chân dài.
5. Nó có một cái mỏ cùn.
=> Nó có một cái mỏ sắc.
6. Nó có một đôi tai nhỏ.
=> Nó có một đôi tai to.
Trên đây là Giải sách bài tập tiếng Anh 6 Right On! unit 5 trang 46. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn Right on 6 trên đây sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả.