Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập Tiếng Anh 6 Right on Unit 6 6b Grammar

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Workbook Right on 6 Unit 6 6b Grammar trang 55

Giải Workbook tiếng Anh 6 Right on Unit 6 Entertainment 6b Grammar bao gồm đáp án các phần bài tập tiếng Anh lớp 6 trang 55 giúp các em học sinh chuẩn bị bài tập nhanh chóng.

will - be going to - Present Continuous (future meaning)

1* Underline the correct item. Gạch chân dưới đáp án đúng.

1. This Sunday, we will/are going to attend a performance. We booked our tickets yesterday.

2. I believe we are going to/will have our own robot assistant in the future.

3. Daisy will/is going to go to Borough Market later because she wants some new shoes.

4. OK. I'm going to/'ll pick up the kids before I get home.

5. I suddenly feel really tired. I won't/am not going to come to the amusement park with you.

6. Look at that player go! He looks like he ‘ll/'s going to score.

Đáp án

1 - are

2 - will

3 - is

4 - 'll

5 - won't

6 - 's going to

2** Look at the pictures. Complete the sentences using the verbs below and be going to or will as in the example. Nhìn vào những bức tranh. Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng các động từ bên dưới và be going to hoặc will như trong ví dụ.

• buy • close • arrive • be • not/get

1. I really like these boots. I'm going to buy them later!

2. It's raining! I ___________ the window.

3. Look at the sky. It_________ very cloudy today.

4. We ________lost. Don't worry.

5. Mary hopes the train_________ soon.

Đáp án

1. I really like these boots. I'm going to buy them later!

2. It's raining! I’ll close the window.

3. Look at the sky. It’s going to be very cloudy today.

4. We won’t get lost. Don't worry.

5. Mary hopes the train will arrive soon.

3** Complete the sentences. Use verbs from the list in the Present Continuous. Hoàn thành các câu. Sử dụng các động từ trong danh sách trong Thì hiện tại tiếp diễn.

• fly • visit • spend •go •play •not/plan

A: We 1)___________ to France at the weekend.

B: Really? Where are you going?

A: We 2)__________ two weeks in Paris.

B: Wow! 3)_____you_____anywhere special while you're there?

A: Yes. After we arrive, we 4)_________ the Eiffel Tower.

B: That sounds great! Are you going to see a football game at the Stade de France?

A: There is a game on this Sunday, but we 5) __________to watch it. We 6)________ tennis on that day.

B: Well, I hope you have an amazing time.

A: Thanks!

Đáp án

1 - 're flying

2 - 're spending

3 - Are you going

4 - 're visiting

5 - 're planning

6 - 're playing

Hướng dẫn dịch

A: Chúng tôi sẽ bay đến Pháp vào cuối tuần.

B: Thật không? Bạn đi đâu?

A: Chúng tôi đang dành hai tuần ở Paris.

B: Chà! Bạn có đi đâu đặc biệt khi bạn ở đó không?

A: Có. Sau khi chúng tôi đến nơi, chúng tôi sẽ thăm tháp Eiffel.

B: Điều đó nghe có vẻ tuyệt vời! Bạn sẽ xem một trận bóng đá tại Stade de France?

A: Có một trò chơi vào Chủ nhật này, nhưng chúng tôi định xem trận đá bóng kia. Chúng tôi sẽ chơi quần vợt vào ngày hôm đó.

B: Chà, tôi hy vọng bạn có một khoảng thời gian tuyệt vời.

A: Cảm ơn!

4*** Put the verbs in brackets in the will, be going to or the Present Continuous form. Đặt các động từ trong ngoặc ở dạng will, be going to hoặc thì hiện tại tiếp diễn.

1. A: What are your plans for the weekend?

B: I think I________(go) horse- riding. But, I hope it ______(not/rain).

2. A: Do you know why Jane can't come with us this weekend?

B: She______ (attend) a theatre performance on Saturday.

3. A: When__________ (you/buy) the concert tickets?

B: I_________(get) them tomorrow after work. John is giving me a lift there.

4. A: Oh dear, the amusement park's closed.

B: It looks like we________ on the roller coaster after all.

5. A: Hey David. Are you doing anything exciting next week?

B: Yes, Corina and I_______ (travel) to Spain on Friday.

Đáp án

1 - ’ll go - won’t rain.

2 - 's attending

3 - are you going to buy - ’m going to get

4 - aren’t going to go on

5 - are travelling

Hướng dẫn dịch

1. A: Bạn có kế hoạch gì vào cuối tuần?

B: Tôi nghĩ tôi sẽ cưỡi ngựa. Nhưng, tôi hy vọng trời sẽ không mưa.

2. A: Bạn có biết tại sao Jane không thể đi cùng chúng tôi vào cuối tuần này không?

B: Cô ấy đang tham gia một buổi biểu diễn ở nhà hát vào thứ Bảy.

3. A: Khi nào bạn định mua vé xem hòa nhạc?

B: Tôi sẽ lấy chúng vào ngày mai sau giờ làm việc. John đang cho tôi một thang máy ở đó.

4. A: Ôi trời, công viên giải trí đã đóng cửa.

B: Có vẻ như chúng ta sẽ không đi tàu lượn siêu tốc.

5. A: Này David. Bạn có làm gì thú vị vào tuần tới không?

B: Vâng, Corina và tôi sẽ đi du lịch Tây Ban Nha vào thứ Sáu.

Trên đây là Giải sách bài tập tiếng Anh 6 Right On! unit 6 Entertainment trang 55. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn Right on 6 trên đây sẽ giúp các em ôn tập hiệu quả.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo