Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập Tiếng Anh 6 Right on Unit 6 6e Grammar

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Giải bài tập
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Workbook Right On 6 unit 6 6e Grammar trang 58

Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Right On unit 6 Entertainment 6e. Grammar bao gồm đáp án các phần bài tập trang 58 SBT Right On 6 chắc chắn sẽ là tài liệu ôn tập tiếng Anh 6 theo từng lesson hiệu quả.

Might – should/shouldn't

1 * Underline the correct item. Gạch dưới đáp án đúng.

1. John might/should come later but he isn't sure.

2. You should/might see a doctor; you don't look well.

3. If it snows tomorrow, you might/should stay at home.

4. He doesn't drive carefully; he might/ should have an accident.

5. You should/shouldn't tell lies to your parents.

Đáp án

1 - might

2 - should

3 - should

4 - might

5 - shouldn't

Hướng dẫn dịch

1. John có thể đến muộn hơn nhưng anh ấy không chắc.

2. Bạn nên đi khám bác sĩ; trông bạn không được khoẻ

3. Nếu ngày mai trời có tuyết, bạn nên ở nhà.

4. Anh ta lái xe không cẩn thận; anh ấy có thể gặp tai nạn.

5. Bạn không nên nói dối bố mẹ.

2 ** Rewrite the sentences. Use should, shouldn't or might. Viết lại câu. Sử dụng các từ “should”, “shouldn’t” hoặc “might”.

1. It's possible they will go to the cinema tonight.

They_________________________________

2. I advise you to book tickets online.

You__________________________________

3. I advise you not to be late.

You__________________________________

4. I advise them to arrive on time at the meeting.

They________________________________

5. It's possible he will buy a new camera.

He__________________________________.

6. I advise her not to be rude to others.

She_________________________________

Đáp án

1. They might go to the cinema tonight.

2. You should book tickets online.

3. You shouldn't be late.

4. They should arrive on time at the meeting.

5. He might buy a new camera.

6. She shouldn't be rude to others.

Conditional (Type 1)

3 * Underline the correct tense. Gạch dưới thì đúng.

1. If we book/will book our tickets now, we will pay less.

2. If you water plants, they’ll keep/keep growing.

3. Dan and Estelle will go for a swim later if the water is/will be warm.

4. They will become/become tired soon if they keep running fast.

5. Unless Liam can find his football boots, he is not/won’t be able to play.

6. If I miss the 10 o’clock bus, I have/’ll have to call a taxi.

Đáp án

1. book 2. 'll keep 3. is

4. will become 5. won't be 6. 'll have

Hướng dẫn dịch

1. Nếu chúng tôi đặt vé ngay bây giờ, chúng tôi sẽ trả ít hơn.

2. Nếu bạn tưới cây, chúng sẽ tiếp tục phát triển.

3. Dan và Estelle sẽ đi bơi sau nếu nước ấm.

4. Họ sẽ sớm trở nên mệt mỏi nếu họ tiếp tục chạy nhanh

5. Trừ khi Liam tìm được giày bóng đá của anh ấy, anh ấy sẽ không thể thi đấu

6. Nếu tôi lỡ chuyến xe buýt lúc 10 giờ, tôi sẽ phải gọi taxi.

4** Complete the sentences with the verbs in brackets. Hoàn thành các câu với các động từ trong ngoặc.

1. If we play well, we ________ (win).

2. I ________ (let) you borrow my laptop if you promise to give it back.

3. We'll leave if the show ________ (not/begin) in the next five minutes.

4. If you go to Paris, you ________ (see) the Eiffel Tower.

5. If Sam doesn't find his favourite film on DVD, he ________(not/buy) anything.

6. I ________ (eat) pizza if I'm hungry laler.

Đáp án

1. will win 2. will let 3. doesn't begin

4. will see 5. won't buy 6. will eat

Hướng dẫn dịch

1. Nếu chúng tôi chơi tốt, chúng tôi sẽ giành chiến thắng.

2. Tôi sẽ cho bạn mượn máy tính xách tay của tôi nếu bạn hứa trả lại.

3. Chúng tôi sẽ rời đi nếu buổi biểu diễn không bắt đầu trong năm phút tới.

4. Nếu bạn đến Paris, bạn sẽ thấy tháp Eiffel.

5. Nếu Sam không tìm thấy bộ phim yêu thích của mình trên DVD, anh ấy sẽ không mua bất cứ thứ gì.

6. Tôi sẽ ăn pizza nếu tôi đói.

5*** Put the words in the correct order and then match the sentences (1-6) with the phrases (a-f). Put the verbs in brackets into the correct tense. Đặt các từ theo đúng thứ tự và sau đó nối các câu (1-6) với các cụm từ (a-f). Đặt các động từ trong ngoặc vào thì đúng.

1. cold/it's/If/ tomorrow,

2. I/go/late/to/if/bed/tonight,

3. hot/it's/very/if/tomorrow,

4. we/the/theatre/lf/don't find/soon,

5. Tom/I/later/see/if

6. I/if/don't go/out,

a. I_____________(watch) the film.

b. I_____________(tell) him to call you.

c. I_____________(wear) my thick coat.

d. I______________(wake up) late.

e. We____________(go) to the beach.

f. We____________(miss) the play.

Đáp án

1. c. If it’s cold tomorrow, I’ll wear my thick coat.

2. d. If I go to bed late tonight, I’ll wake up late.

3. e. If it’s very hot tomorrow, we’ll go to the beach.

4. f. If we don’t find the theatre soon, we’ll miss the play.

5. b. If I see Tom later, I’ll tell him to call you.

6. a. If I don’t go out, I’ll watch the film.

Trên đây là Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Right On Unit 6 6e Grammar trang 58. VnDoc.com mời bạn đọc tham khảo thêm bài tập tiếng Anh 6 Right On khác nhau được cập nhật liên tục.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo