Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Sách bài tập Tiếng Anh 6 Right on Unit 5 5e Grammar

Lớp: Lớp 6
Môn: Tiếng Anh
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Workbook Right On 6 unit 5 5e Grammar trang 48

Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Right On unit 5 London was great! 5e. Grammar bao gồm đáp án các phần bài tập trang 48 SBT Right On 6 chắc chắn sẽ là tài liệu ôn tập tiếng Anh 6 theo từng lesson hiệu quả.

1: * Look at what the people did/didn’t do yesterday. Write questions, then answer them. Nhìn lại những gì mọi người đã làm / không làm ngày hôm qua. Viết câu hỏi, sau đó trả lời.

Đáp án

1. Did Chris go to the mall?

No, he didn't.

2. Did Mary play football?

No, she didn't.

3. Did you eat fast food?

Yes, I did.

4. Did they go to the museum?

Yes, they did.

5. Did Sam do his homework?

No, he didn't.

6. Did we hang out in the park?

No, we didn't.

2: ** Complete the exchanges. Use the correct form of the Past Simple. Hoàn thành việc chuyển câu. Sử dụng dạng đúng của thì Quá khứ đơn.

1. A: _____________(you/go) out last night?

B: No, I _________(stay) home and watched (watch) a DVD.

2. A: _____________(you/wear) your new jumper yesterday?

B: No, it _________(be) very hot.

3. A: ______________(Jim/enjoy) his holiday?

B: Yes, he ___________(see) lots of amazing sights.

4. A: _______________(they/cook) pasta yesterday?

B: No, they ___________(not/want) pasta so they ________(have) some pizza, instead.

5. A: ______________(you/take) part in the competition?

B: Yes, I _________(bake) a cake and I ________ (get) first prize.

Đáp án

1. A: Did you go (you/go) out last night?

B: No, I stayed home and watched (watch) a DVD.

2. A: Did you wear your new jumper yesterday?

B: No, it was very hot.

3. A: Did Jim enjoy his holiday?

B: Yes, he saw lots of amazing sights.

4. A: Did they cook pasta yesterday?

B: No, they didn't want pasta so they had some pizza, instead.

5. A: Did you take part in the competition?

B: Yes, I baked a cake and I got first prize.

Hướng dẫn dịch

1. A: Tối qua bạn có đi chơi không?

B: Không, tôi ở nhà và xem DVD.

2. A: Bạn đã mặc chiếc áo liền quần mới ngày hôm qua à?

B: Không, trời rất nóng.

3. A: Jim đã tận hưởng kỳ nghỉ của mình à?

B: Vâng, anh ấy đã nhìn thấy rất nhiều cảnh đẹp tuyệt vời.

4. A: Hôm qua họ có nấu mì ống không?

B: Không, họ không muốn ăn mì ống nên thay vào đó họ đã ăn một ít bánh pizza.

5. A: Bạn đã tham gia cuộc thi à?

B: Vâng, tôi đã nướng một chiếc bánh và tôi đã được giải nhất.

3: a) *** Put the verbs in brackets into the Past Simple. Chia động từ sang thì Quá khứ đơn.

Karen's Travel BLOG

Hi bloggers,

Last week, I 1)went(go) to Scotland to visit my friend, Tom. The weather 2) ________(be) very cold, but I 3) ________(have) a great time. I 4) ___________(stay) at Toms house with him and his family. On Tuesday, we 5) __________(travel) to London on the train. I 6) _________(see) some famous sights, such as Big Ben and the Tower of London. On Thursday, we 7)__________ (visit) Edinburgh Castle, then we 8) _______(go) to Edinburgh Zoo. It 9) _______(be) amazing. 10) ________(you/do) anything special?

Đáp án

1. went 2. was 3. had 4. stayed 5. travelled
6. saw 7. visited 8. went 9. was 10. Did you do

Hướng dẫn dịch

Blog du lịch của Karen

Xin chào các blogger,

Tuần trước, tôi đến Scotland để thăm Tom bạn tôi. Thời tiết rất lạnh, nhưng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời. Tôi ở nhà Tom với anh ấy và gia đình anh ấy. Vào thứ Ba, chúng tôi đi du lịch đến London bằng tàu. Tôi đã thấy một số điểm tham quan nổi tiếng, chẳng hạn như đồng hồ Big Ben và Tháp Luân Đôn. Vào thứ Năm, chúng tôi đến thăm Lâu đài Edinburgh, sau đó chúng tôi đến sở thú Edinburgh. Thật là tuyệt. Bạn đã làm điều gì đặc biệt?)

b. Answer the questions. Trả lời câu hỏi.

1. Did Karen go to Scotland last week?

_______________________________

2. What was the weather like?

_______________________________

3. Did she stay at her friend's house?

________________________________

4. When did they go to London?

________________________________

5. Did she visit Big Ben?

________________________________

6. Did she go to London Zoo?

________________________________

Đáp án

1. Yes, she did.

2. It was very cold.

3. Yes, she did.

4. They went to London last Tuesday.

5. Yes, she did.

6. No, she didn't.

Trên đây là Giải sách bài tập tiếng Anh lớp 6 Right On Unit 5 5e Grammar trang 48. VnDoc.com mời bạn đọc tham khảo thêm bài tập tiếng Anh 6 Right On khác nhau được cập nhật liên tục.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 6 Right On!

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm