| i. Fable | a. Truyện cổ tích |
| ii. Fairy tale | b. Truyện dân gian |
| iii. Folk tale | c. Truyện ngụ ngôn |
| iv. Legend | d. Truyền thuyết |
Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập từ vựng Unit 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Học từ vựng Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com biên soạn và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 được biên tập dưới nhiều dạng bài tập Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 8 học từ mới Tiếng Anh hiệu quả.
Một số bài tập Tiếng Anh lớp 8 khác:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
| i. Fable | a. Truyện cổ tích |
| ii. Fairy tale | b. Truyện dân gian |
| iii. Folk tale | c. Truyện ngụ ngôn |
| iv. Legend | d. Truyền thuyết |
| i. Brave | a. Bủn xỉn, keo kiệt |
| ii. Cruel | b. Xấu xa |
| iii. Cunning | c. Dũng cảm |
| iv. Evil | d. Hào phóng |
| v. Generous | e. Xảo quyệt, gian xảo |
| vi. Mean | f. Độc ác |
| vii. Wicked | g. Xấu xa về mặt đạo đức |
| i. Emperor | a. Hiệp sỉ |
| ii. Fairy | b. Hoàng đế |
| iii. Giant | c. Mụ phù thủy |
| iv. Knight | d. Người khổng lồ |
| v. Ogre | e. Tiên, nàng tiên |
| vi. Witch | f. Quỷ ăn thịt người |
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: