Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1 Leisure Activities

Ôn tập Từ vựng unit 1 lớp 8 Leisure Activities có đáp án

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến từ vựng Tiếng Anh Unit 1 Leisure Activities lớp 8 có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2021 - 2022 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập Từ vựng Tiếng Anh 8 unit 1 có đáp án gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp các em học sinh lớp 8 học thuộc Từ vựng trong Unit 1 Leisure Activities một cách hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 8 khác:

  • 1. What is this?
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay
  • 2. Unable to stop taking harmful drugs, or using or doing something as a habit.
    Addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì
  • 3. "Trung tâm công đồng" in English is ______________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    ommunity centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm cộng đồng
  • 4. Synonym of the word "Hate" is _____________.
    Detest (v) /dɪˈtest/: ghét
  • 5. /kəˈmjuːnɪkeɪt/ : to exchange information, news, ideas, etc. with somebody
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Write the word which has this phonetic.
    Communicate
  • 6. Synonym of "Take part in" is _______________.
    Join (v) /dʒɔɪn/: tham gia
  • 7. "Sự kiện văn hoá" in English is _____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
  • 8. An activity involving a special skill at making things with your hands.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • 9. "Thời gian thư giãn nghỉ ngơi" in English is _________________.
    Leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi
    Leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
    Leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
  • 10. Choose the proper word which describe this following picture.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • Complete the sentences with the words in the box

    weird ; addicted ; leisure ; hooked ; virtual

    1. Bird-watching is an increasingly popular __________ activity.

    2. That’s __________ - I thought I’d left my keys on the table but they’re not there.

    3. Are you __________ to Facebook, Twitter, Tumblr, or Instagram?

    4. The website allows you to take a __________ tour of the art gallery.

    5. Many teens are __________ on social networks like Facebook, Twitter and Instagram.

  • 1. Bird-watching is an increasingly popular __________ activity.
  • 2. That’s __________ - I thought I’d left my keys on the table but they’re not there.
  • 3.Are you __________ to Facebook, Twitter, Tumblr, or Instagram?
  • 4. The website allows you to take a __________ tour of the art gallery.
  • 5. Many teens are __________ on social networks like Facebook, Twitter and Instagram.
  • Write the correct “netlingo” abbreviation according to its meaning
  • 1. Same to you

    S2U

  • 2. For your information

    FYI

  • 3. By the way

    BTW

  • 4. Laughing out loud

    LOL

  • 5. easy

    EZ

  • 6. tomorrow

    2moro

  • 7. thanks

    thx

  • 8. love

    luv

  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
14 4.244
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Xem thêm