Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1

Ôn tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1: Leisure Activities

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Từ vựng Tiếng Anh Unit 1 có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com biên tập và đăng tải. Bài tập Từ vựng Tiếng Anh gồm nhiều dạng câu hỏi trắc nghiệm khác nhau giúp các em học sinh lớp 8 học thuộc Từ vựng trong Unit 1 một cách hiệu quả.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 8 khác:

  • 1. What is this?
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Bracelet (n) /ˈbreɪslət/: vòng đeo tay
  • 2. Unable to stop taking harmful drugs, or using or doing something as a habit.
    Addicted (adj) /əˈdɪktɪd/: nghiện (thích) cái gì
  • 3. "Trung tâm công đồng" in English is ______________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    ommunity centre (n) /kəˈmjuːnəti ˈsentə/: trung tâm cộng đồng
  • 4. Synonym of the word "Hate" is _____________.
    Detest (v) /dɪˈtest/: ghét
  • 5. /kəˈmjuːnɪkeɪt/ : to exchange information, news, ideas, etc. with somebody
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Write the word which has this phonetic.
    Communicate
  • 6. Synonym of "Take part in" is _______________.
    Join (v) /dʒɔɪn/: tham gia
  • 7. "Sự kiện văn hoá" in English is _____________.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
    Cultural event (n) /ˈkʌltʃərəl ɪˈvent/: sự kiện văn hoá
  • 8. An activity involving a special skill at making things with your hands.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • 9. "Thời gian thư giãn nghỉ ngơi" in English is _________________.
    Leisure (n) /ˈleʒə/: sự thư giãn nghỉ ngơi
    Leisure activity (n) /ˈleʒə ækˈtɪvəti/: hoạt động thư giãn nghỉ ngơi
    Leisure time (n) /ˈleʒə taɪm/: thời gian thư giãn nghỉ ngơi
  • 10. Choose the proper word which describe this following picture.
    Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 1
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
8 2.966
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Xem thêm