| i. Brave | a. Rộng lớn, bát ngát |
| ii. Convenient | b. Dũng cảm |
| iii. Generous | c. Thuộc về du mục |
| iv. Nomadic | d. Thuận tiện |
| v. Vast | e. Hào phóng |
Trắc nghiệm Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 Unit 2 thuộc chương trình học tiếng Anh 8 mới do VnDoc biên soạn, giúp học sinh dễ dàng ghi nhớ Từ vựng Tiếng Anh lớp 8 hiệu quả.
Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 8 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 8
Trắc nghiệm từ vựng môn Anh lớp 8 Unit 2 có đáp án được đội ngũ giáo viên VnDoc tổng hợp các dạng bài tập phổ biến, giúp học sinh lớp 8 ôn tập, ghi nhớ Từ vựng - Ngữ pháp Unit 2 SGK tiếng Anh 8 mới đạt hiệu quả.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
| i. Brave | a. Rộng lớn, bát ngát |
| ii. Convenient | b. Dũng cảm |
| iii. Generous | c. Thuộc về du mục |
| iv. Nomadic | d. Thuận tiện |
| v. Vast | e. Hào phóng |
Đang tải...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: