Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tiếng Anh 11 Bright Workbook Unit 8 8b Grammar

Lớp: Lớp 11
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tiếng Anh Bright 11 Unit 8 8b Grammar trang 64

Giải bài tập SBT tiếng Anh 11 Bright Unit 8 8b Grammar trang 64 hướng dẫn giải chi tiết các phần bài tập trong Sách bài tập tiếng Anh lớp 11 Bright Unit 8 giúp các em học sinh chuẩn bị bài tập tại nhà hiệu quả.

1. Fill in each gap with must, mustn't, have/ has to or don't/ doesn't have to.

(Điền vào mỗi chỗ trống với must, mustn't, have/ has to hoặc don't/doesn't have to.)

Tiếng Anh 11 Bright Workbook Unit 8 8b Grammar

Gợi ý đáp án

1. mustn’t

2. must

3. have to

4. mustn’t

5. don’t have to

6. has to

7. must

8. have to - must

2. Complete the second sentence to express the same meaning to the given one. Use the correct forms of must or have to.

(Hoàn thành câu thứ hai để thể hiện ý nghĩa tương tự với câu đã cho. Sử dụng dạng đúng của must hoặc have to.)

Tiếng Anh 11 Bright Workbook Unit 8 8b Grammar

Lời giải chi tiết

2. The doctor told me to get some rest.

(Bác sĩ bảo tôi hãy nghỉ ngơi.)

Đáp án: I had to get some rest.

(Tôi phải nghỉ ngơi một chút.)

3. It's against the rules to smoke in the hospital.

(Hút thuốc trong bệnh viện là phạm luật.)

Đáp án: You mustn't smoke in the hospital.

(Bạn không được hút thuốc trong bệnh viện.)

4. It's not necessary for Paul to leave school with a runny nose.

(Paul không nhất thiết phải nghỉ học vi sổ mũi.)

Đáp án: Paul doesn't have to leave school with a runny nose.

(Paul không cần phải nghỉ học vì sổ mũi.)

5. I think I need to get some blood tests.

(Tôi nghĩ rằng tôi cần phải làm một số xét nghiệm máu.)

Đáp án: I must get some blood tests.

(Tôi phải đi làm một số xét nghiệm máu.)

6. A doctor is obliged to wash their hands often.

(Bác sĩ bị bắt buộc phải rửa tay thường xuyên.)

Đáp án: A doctor has to wash their hands often.

(Bác sĩ phải rửa tay thường xuyên.)

should - ought to - had better

3. Choose the correct option.

(Chọn phương án đúng.)

Tiếng Anh 11 Bright Workbook Unit 8 8b Grammar

Gợi ý đáp án

1. shouldn’t go

2. had better take

3. had better go

4. had better not

5. ought to join

6. had better not - had better

4. Rewrite the sentences to express a same meaning to the given ones. Use the words in brackets in the correct forms.

(Viết lại các câu để diễn đạt nghĩa tương tự với những câu đã cho. Sử dụng các từ trong ngoặc ở dạng đúng.)

Tiếng Anh 11 Bright Workbook Unit 8 8b Grammar

Gợi ý đáp án

1 - You should check if you have a fever.

2 - Tom had better not take strange medicine.

3 - You ought to drink some tea with honey.

4 - You had better not walk around on your sprained ankle.

5 - He had better stay in bed. He has a cold.

6 - A teen with acne ought not to touch their face.

Trên đây là Unit 8 8b Grammar tiếng Anh lớp 11 Bright trang 64 đầy đủ nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo