Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Tiếng Anh 11 Bright Unit 5

Lớp: Lớp 11
Môn: Tiếng Anh
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 5 Cities and Education in the future tiếng Anh 11 Bright

Nằm trong bộ Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Bright theo từng Unit, Từ vựng tiếng Anh 11 unit 5 Cities and Education in the future bao gồm toàn bộ Từ mới tiếng Anh unit 5 SGK tiếng Anh Bright 11 giúp các em học sinh củng cố kiến thức hiệu quả.

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

1. 3D printed house

(phr) /θriːˈdiː ˈprɪntɪd haʊs /

: nhà xây bằng công nghệ in 3D

2. 3D digi book

(phr) /ˌθriːˈdiː dɪʤɪbʊk /

: sách điện tử 3D

3. break down

(phr) / breɪk daʊn/

: (xe cộ) hư, hỏng

4. break up

(phr) /breɪk ʌp/

: bắt đầu kì nghỉ cuối năm

5. cyborg guide

(phr) /ˈsaɪbɔːɡ ɡaɪd /

: người máy hướng dẫn

6. data

(n) /ˈdeɪtə/

: dữ liệu, số liệu

7. digital classroom

(phr) /ˈdɪʤɪtᵊl ˈklɑːsrʊm/

: lớp học số hóa công nghệ

8. digital road

(phr) /ˈdɪdʒɪtl rəʊd/

: đường phố kết nối công nghệ kĩ thuật số

9. drone delivery

(phr) /drəʊn dɪˈlɪvəri /

: giao hàng bằng máy bay không người lái

10. exchange

(v) /ɪksˈtʃeɪndʒ/

: trao đổi

11. floating building

(phr) /ˈfləʊtɪŋ ˈbɪldɪŋ /

: tòa nhà nổi trên mặt nước

12. flying vehicle

(phr) /ˈflaɪɪŋ ˈviːəkl/

: phương tiện giao thông có thể bay

13. foldable

(adj) /ˈfəʊldəbᵊl /

: có thể gấp lại

14. hologram device

(phr) /ˈhɒləɡræm dɪˈvaɪs/

: thiết bị trình chiếu ảnh ba chiều

15. home schooling

(n) /həʊm ˈskuːlɪŋ/

: giáo dục tại nhà

16. measure

(v) /ˈmeʒə(r)/

: đo, đo được

17. moving walkway

(phr) /ˈmuːvɪŋ ˈwɔːkweɪ/

: đường đi bộ tự di chuyển

18. sensor

(n) /ˈsensə(r)/

: cảm biến

19. smart mirror

(phr) /smɑːt ˈmɪrə(r)/

: gương thông minh

20. socialise

(v) /ˈsəʊʃəlaɪz/

: kết bạn giao lưu xã hội

21. solar window

(phr) /ˈsəʊlə ˈwɪndəʊ /

: cửa sổ năng lượng mặt trời

22. skybridge

(n)/ˈskaɪˌbrɪdʒ/

: cầu trên không

23. vacuum tube train

(phr) /ˈvækjuːm ʧuːb treɪn /

: tàu ống chân không

24. valuable

(adj) /ˈvæljəbᵊl /

: có giá trị

25. vertical farm

(phr) /ˈvɜːtɪkᵊl fɑːm /

: trang trại thẳng đứng (canh tác theo chiều dọc)

26. virtual reality headset

(phr) /ˈvɜːʧuəl riˈæləti ˈhedset/

: kính thực tế ảo

27. underground motorway

(phr)/ˌʌndəˈɡraʊnd ˈməʊtəweɪ/

: đường cao tốc dưới lòng đất

Xem tiếp: Từ vựng Unit 6 lớp 11 Social issues MỚI

Trên đây là Từ vựng Unit 5 lớp 11 Cities and Education in the future đầy đủ nhất, hy vọng đây là tài liệu học tập hữu ích dành cho quý phụ huynh, thầy cô và các em học sinh.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 11 Bright

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm