Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một cái thùng hình hộp chữ nhật đáy là một hình vuông có chu vi là 28 dm. Hỏi nếu đổ vào thùng 294 lít nước thì chiều cao của nước trong thùng là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Đổi 294 lít = 294 dm3 

    Độ dài cạnh đáy là:

    28 : 4 = 7 (dm)

    Diện tích đáy thùng là:

    7 x 7 = 49 (dm2)

    Chiều cao của mực nước trong thùng là:

    294 : 49 = 6 (dm)

    Đáp số: 6 dm.

  • Câu 2: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Tìm giá trị của y, biết:

    19,5 × y − y × 9,5 = 34,87

    Đọc

    Vậy y = 3,487

    Đáp án là:

    Tìm giá trị của y, biết:

    19,5 × y − y × 9,5 = 34,87

    Đọc

    Vậy y = 3,487

    19,5 × y − y × 9,5 = 34,87

    y × (19,5 − 9,5) = 34,87

    y × 10 = 34,87

    y = 34,87 : 10

    y = 3,487

  • Câu 3: Thông hiểu
    Mẹ mua cho Minh một chiếc áo và một chiếc quần có giá là 580 000 đồng, biết giá tiền của áo rẻ hơn giá tiền của quần 80 000 đồng. Tính giá tiền của áo và quần.

    Book

    Vậy giá áo là 250 000||250000 đồng; giá quần là 330000||330 000 đồng.

    Đáp án là:

    Book

    Vậy giá áo là 250 000||250000 đồng; giá quần là 330000||330 000 đồng.

     Giá tiền của chiếc áo là: 

    (580 000 - 80 000) : 2 = 250 000 (đồng)

    Giá tiền của chiếc quần là:

    250 000 + 80 000 = 330 000 (đồng)

    Đáp số: Áo: 250 000 đồng.

    Quần: 330 000 đồng.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
    Đáp án là:

    Tìm thương của các phép chia sau và viết lại dưới dạng tỉ số phần trăm.

    Phép chia Thương Tỉ số phần trăm
    1 : 8 0,125 12,5%
    23 : 5  4,6 460%
  • Câu 5: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Kết quả điều tra về sự ưa thích các loại màu sắc của 120 học sinh được cho trên hình biểu đồ hình quạt sau. 

    Phần trăm số học sinh ưa thích màu tím là:

  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện: \dfrac{9}{13} \times \dfrac{5}{25}+\dfrac{8}{25} \times \dfrac{9}{13}

    (Học sinh viết kết quả dưới dạng phân số là a/b)

    Book

    Đáp án là: 9/25

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện: \dfrac{9}{13} \times \dfrac{5}{25}+\dfrac{8}{25} \times \dfrac{9}{13}

    (Học sinh viết kết quả dưới dạng phân số là a/b)

    Book

    Đáp án là: 9/25

    \dfrac{9}{13} \times \dfrac{5}{25}+\dfrac{8}{25} \times \dfrac{9}{13}

     =\dfrac{9}{13} \times \left (    \dfrac{5}{25}+\dfrac{8}{25}  ight )

    =\dfrac{9}{13} \times \dfrac{13}{25}

    =\dfrac{9}{25}

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tam giác ABC là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích tam giác ABC là:

    \ \frac{1,6\times3,5}{2}=2,8 (dm2)

    Đáp số: 2,8 dm2.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Hình lập phương nào dưới đây có thể tích lớn nhất?

  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chu vi của hình tròn có bán kính R = 2,5 cm là:

    Study

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi của hình tròn là:

    2,5 x 2 x 3,14 = 15,7 (cm)

    Đáp số: 15,7 cm.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một người tham gia đua xe đạp, quãng đường đầu tiên đi hết 22 phút 48 giây, quãng đường thứ hai đi hết 23 phút 25 giây. Hỏi người đó đi cả hai quãng đường hết bao nhiêu thời gian?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thời gian người đó đi cả hai quãng đường là:

    22 phút 48 giây + 23 phút 25 giây = 46 phút 13 giây

    Đáp số: 46 phút 13 giây.

  • Câu 11: Vận dụng
    Trên cùng quãng đường 21 km, ô tô đi hết 24 phút còn xe máy đi hết 36 phút. Hỏi vận tốc xe nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu ki-lô-mét?

    Vận tốc ô tô||xe máy lớn hơn 17,5||20,5||4,5||12 km/h.

    Đáp án là:

    Vận tốc ô tô||xe máy lớn hơn 17,5||20,5||4,5||12 km/h.

    Đổi 24 phút = 0,4 giờ; 36 phút = 0,6 giờ

    Vận tốc của ô tô là:

    21 : 0,4 = 52,5 (km/h)

    Vận tốc của xe máy là:

    21 : 0,6 = 35 (km/h)

    Vậy vận tốc của ô tô lớn hơn xe máy số ki-lô-mét là:

    52,5 - 35 = 17,5 (km/h)

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một xạ thủ bắn 40 mũi tên vào mục tiêu thì có 18 lần trúng. Tỉ số của số lần xạ thủ không bắn trúng mục tiêu và tổng số lần bắn là:
  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Một mảnh vườn dạng hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15 m và 8 m, chiều cao bằng 6 m. Biết \frac{3}{5} diện tích mảnh vườn được dùng để trồng rau cải, phần còn lại dùng để trồng hoa. Tính diện tích trồng hoa.

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Diện tích của mảnh vườn là:

    \frac{\left(15+8\right)\times6}{2}=69 (m2)

    Diện tích trồng rau cải là:

    69\times\frac{3}{5}=41,4 (m2)

    Diện tích trồng hoa là:

    69 - 41,4 = 27,6 (m2)

    Đáp số: 27,6 m2.

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các câu sau, câu nào đúng?

  • Câu 15: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của \frac{7}{8}\ ......\ \frac{8}{9} là:

    Book

    <

    Đáp án là:

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của \frac{7}{8}\ ......\ \frac{8}{9} là:

    Book

    <

  • Câu 16: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Một bể bơi có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m và sâu 3 m. Cần bao nhiêu lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi đó?

    Vậy cần 4 275 000||4275000 lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể.

    Đáp án là:

    Một bể bơi có chiều dài 50 m, chiều rộng 30 m và sâu 3 m. Cần bao nhiêu lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi đó?

    Vậy cần 4 275 000||4275000 lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể.

     Bài giải

    Thể tích của bể bơi là:

    50 x 30 x 3 = 4 500 (m3)

    Số lít nước để bơm đầy 95% thể tích bể bơi là:

    4 500 x 95% = 4 275 (m3) = 4 275 000 lít

    Đáp số: 4 275 000 lít.

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Những tháng nào dưới đây có 31 ngày?

    Tháng 1, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 9, Tháng 11, Tháng 12

    Đáp án là:

    Những tháng nào dưới đây có 31 ngày?

    Tháng 1, Tháng 3, Tháng 4, Tháng 9, Tháng 11, Tháng 12

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Giá trị của chữ số 8 trong số 784 102 649 là:

    Studying

  • Câu 19: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Mẹ đi chợ mua 3 kg táo với giá 35 000 đồng/kg và 2 kg xoài với giá 45 000 đồng/kg. Hỏi mẹ phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

    Back to school

    Đáp án: Mẹ phải trả cho người bán hàng 195 000||195000 đồng.

    Đáp án là:

    Mẹ đi chợ mua 3 kg táo với giá 35 000 đồng/kg và 2 kg xoài với giá 45 000 đồng/kg. Hỏi mẹ phải trả cho người bán hàng bao nhiêu tiền?

    Back to school

    Đáp án: Mẹ phải trả cho người bán hàng 195 000||195000 đồng.

    Mẹ mua 3 kg táo hết số tiền là:

    35 000 x 3 = 105 000 (đồng)

    Mẹ mua 2 kg xoài hết số tiền là:

    45 000 x 2 = 90 000 (đồng)

    Mẹ phải trả người bán hàng số tiền là:

    105 000 + 90 000 = 195 000 (đồng)

    Đáp số: 195 000 đồng.

  • Câu 20: Nhận biết
    Hoàn thành bảng sau:

    Physics

    Hỗn số Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
    5\frac{23}{100} 5,23 5 23
    11\frac{12}{1\ 000} 11,012 11 012
    7\frac{1}{10} 7,1 7 1
    Đáp án là:

    Physics

    Hỗn số Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
    5\frac{23}{100} 5,23 5 23
    11\frac{12}{1\ 000} 11,012 11 012
    7\frac{1}{10} 7,1 7 1

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo