Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập cuối tuần Toán lớp 5 Cánh diều - Tuần 35

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một xưởng sản xuất cứ làm 100 sản phẩm thì có 4 sản phẩm không đạt chuẩn. Tính tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng.

    School

    Hướng dẫn:

     Số sản phẩm đạt chuẩn khi sản xuất 100 sản phẩm là:

    100 - 4 = 96 (sản phẩm)

    Vậy tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số sản phẩm của xưởng là:

    \frac{96}{100}=96\%

  • Câu 2: Vận dụng
    Quãng đường AB dài 45 km. Trên đường đi từ A đến B, một người đi xe đạp 6 km rồi tiếp tục đi bằng ô tô trong 45 phút nữa thì đến nơi. Hỏi vận tốc của ô tô là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Quãng đường người đó đi bằng ô tô là:

    45 - 6 = 39 (km)

    Đổi 45 phút = 0,75 giờ

    Vận tốc của ô tô là:

    39 : 0,75 = 52 (km/giờ)

    Đáp số: 52 km/giờ.

  • Câu 3: Nhận biết
    Có 30 học sinh đã tham gia cuộc khảo sát về hoạt động yêu thích nhất trong ngày cuối tuần. Kết quả khảo sát được biểu diễn trong bảng số liệu và biểu đồ dưới đây.

    Số học sinh tham gia các hoạt động trong ngày cuối tuần

    Hoạt độngChăm sóc câyĐọc sáchLàm việc nhàGiải câu đố
    Số học sinh10%40%30%20%

    Tỉ số phần trăm học sinh tham gia các hoạt động cuối tuần

    Hoạt động nào được học sinh yêu thích ít nhất?

  • Câu 4: Nhận biết
    Số thập phân 54,712 đọc là:
  • Câu 5: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 dm, chiều rộng 6 dm và diện tích xung quanh của hình hộp là 144 dm2. Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

    (10 + 6) x 2 = 32 (dm)

    Chiều cao của hình hộp chữ nhật là:

    144 : 32 = 4,5 (dm)

    Đáp số: 4,5 dm

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Mai gieo đồng xu 15 lần thì có 8 lần xuất hiện mặt sấp. Tỉ số của số lần xảy ra sự kiện mặt ngửa xuất hiện và số lần xảy ra sự kiện mặt sấp xuất hiện là: 

    Reading

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số \overline{a,b} sao cho khi đổi hai chữ số của nó cho nhau thì giá trị của số đó tăng lên 10 lần?

    Hướng dẫn:

    Có 9 số là: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; 0,5; 0,6; 0,7; 0,8; 0,9

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 512 cm2. Biết rằng chiều dài hơn chiều rộng 10 cm và bằng \frac{5}{3} chiều rộng. Tìm chiều cao của hình hộp chữ nhật đó. 

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Hiệu số phần bằng nhau là:

    5 - 3 = 2 (phần)

    Giá trị của một phần là:

    10 : 2 = 5 (cm)

    Chiều dài hình hộp chữ nhật là:

    5 x 5 = 25 (cm)

    Chiều rộng hình hộp chữ nhật là:

    5 x 3 = 15 (cm)

    Chu vi đáy của hình hộp là:

    (25 + 15) x 2 = 80 (cm)

    Chiều cao của hình hộp là:

    512 : 80 = 6,4 (cm)

    Đáp số: 6,4 cm.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Trung bình cộng của hai số là 78, biết một trong hai số hạng là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Tìm số còn lại. 

    Book

    Hướng dẫn:

     Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 98

    Tổng của hai số là:

    78 x 2 = 156 

    Số còn lại là:

    156 - 98 = 58

    Đáp số: 58.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một khối kim loại A hình lập phương có cạnh 0,2 m. Mỗi xăng-ti-mét khối của kim loại A nặng 6,2 g. Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Thể tích của khối kim loại A là:

    0,2 x 0,2 x 0,2 = 0,008 (m3) = 8 000 cm3 

    Khối kim loại đó bặng số ki-lô-gam là:

    8 000 x 6,2 = 49 600 (g) = 49,6 kg

    Đáp số: 49,6 kg.

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Trong tam giác MNP, cạnh đáy MP tương ứng với chiều cao là:

    NQ

    Đáp án là:

    Trong tam giác MNP, cạnh đáy MP tương ứng với chiều cao là:

    NQ

  • Câu 12: Thông hiểu
    Một bộ phim dài 2 giờ 15 phút. Nếu bắt đầu chiếu lúc 19 giờ 45 phút thì mấy giờ phim kết thúc?
    Hướng dẫn:

     Bài giải

    Bộ phim kết thúc lúc:

    19 giờ 45 phút + 2 giờ 15 phút = 22 giờ

    Đáp số: 22 giờ

  • Câu 13: Nhận biết
    Quy đồng mẫu số các phân số.

    Quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số:

    Book

     

    Hướng dẫn:

    Ta có: \frac{3}{8}=\frac{3\times3}{8\times3}=\frac{9}{24}

    Vậy quy đồng mẫu số các phân số \frac{3}{8}\frac{5}{24}, ta được các phân số \frac{9}{24}và \frac{5}{24}

  • Câu 14: Nhận biết
    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    10,5 ngày = 10 ngày 12 giờ

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào ô trống.

    10,5 ngày = 10 ngày 12 giờ

  • Câu 15: Thông hiểu
    Điền vào ô trống.

    Tính bằng cách thuận tiện: 25 x 2 743 x 40

    Graduation

    Kết quả là: 2 743 000||2743000

    Đáp án là:

    Tính bằng cách thuận tiện: 25 x 2 743 x 40

    Graduation

    Kết quả là: 2 743 000||2743000

     25 x 2 743 x 40

    = 2 743 x (25 x 40)

    = 2 743 x 1 000

    = 2 743 000

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Một miếng bìa hình chữ nhật có diện tích là 25 cm2 và chiều rộng là \frac{15}{4} cm. Chiều dài của miếng bìa đó là:

    Book

    Hướng dẫn:

    Chiều dài của miếng bìa hình chữ nhật là:

    25:\frac{15}{4}=\frac{20}{3} (cm)

    Đáp số: \frac{20}{3} cm

  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ?

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Trong các số sau, số nào có giá trị của chữ số 9 là 90 000?

    Geometry

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Diện tích của hình tròn có bán kính R = 5,5 cm là: 

    Read

    Hướng dẫn:

    Diện tích của hình tròn là:

    3,14 x 5,5 x 5,5 = 94,985 (cm2)

    Đáp số: 94,985 cm2.

  • Câu 20: Vận dụng
    Điền vào ô trống.

    Một khu đất hình thang vuông có đáy nhỏ 28 m, đáy lớn bằng \frac{3}{2} đáy nhỏ. Người ta mở rộng khu đất thành hình chữ nhật mà vẫn giữ nguyên đáy lớn và chiều cao. Sau khi mở rộng, diện tích tăng thêm 175 m2.

    Diện tích khu đất khi chưa mở rộng là 875 m2.

    Đáp án là:

    Một khu đất hình thang vuông có đáy nhỏ 28 m, đáy lớn bằng \frac{3}{2} đáy nhỏ. Người ta mở rộng khu đất thành hình chữ nhật mà vẫn giữ nguyên đáy lớn và chiều cao. Sau khi mở rộng, diện tích tăng thêm 175 m2.

    Diện tích khu đất khi chưa mở rộng là 875 m2.

     Bài giải

    Đáy lớn BC của khu đất hình thang vuông là:

    28\times\frac{3}{2}=42 (m)

    Độ dài đoạn DE là:

    42 - 28 = 14 (m)

    2 lần diện tích tam giác DEC là:

    175 x 2 = 350 (m2)

    Độ dài đoạn EC hay chiều cao của khu đất là:

    350 : 14 = 25 (m)

    Diện tích khu đất ban đầu là:

    \frac{\left(28\ +42ight)\times25}{2}=875 (m2)

    Đáp số: 875 m2.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (40%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo