Bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an năm 2019

21 85.373

Hướng dẫn cách tính lương và phụ cấp trong quân đội 2019

VnDoc.com xin cập nhật bảng lương và phụ cấp trong Quân đội, Công an năm 2019. Theo đó, mức lương sẽ được tính dựa vào cấp bậc và hệ số lương, kèm theo đó là bảng phụ cấp quân hàm và bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo. Để biết mức lương cụ thể là bao nhiêu, các bạn có thể tham khảo theo bảng dưới đây.

BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG AN, QUÂN ĐỘI TRONG NĂM 2019

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

STT

Cấp bậc
quân hàm sĩ quan

Cấp hàm cơ yếu

Hệ số

Mức lương
từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ ngày 01/07/2019

1

Đại tướng

-

10,40

14.456.000

15,496,000

2

Thượng tướng

-

9,80

13.622.000

14,602,000

3

Trung tướng

-

9,20

12.788.000

13,708,000

4

Thiếu tướng

Bậc 9

8,60

11.954.000

12,814,000

5

Đại tá

Bậc 8

8,00

11.120.000

11,920,000

6

Thượng tá

Bậc 7

7,30

10.147.000

10,877,000

7

Trung tá

Bậc 6

6,60

9.174.000

9,834,000

8

Thiếu tá

Bậc 5

6,00

8.340.000

8,940,000

9

Đại úy

Bậc 4

5,40

7.506.000

8,046,000

10

Thượng úy

Bậc 3

5,00

6.950.000

7,450,000

11

Trung úy

Bậc 2

4,60

6.394.000

6,854,000

12

Thiếu úy

Bậc 1

4,20

5.838.000

6,258,000

13

Thượng sĩ

-

3,80

5.282.000

5,662,000

14

Trung sĩ

-

3,50

4.865.000

5,215,000

15

Hạ sĩ

-

3,20

4.448.000

4,768,000

BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

TT

Cấp bậc quân hàm sĩ quan

Cấp hàm cơ yếu

Nâng lương lần 1

Nâng lương lần 2

     

Hệ số

Mức lương từ 01/01/2019

Mức lương từ 01/07/2019

Hệ số

Mức lương từ 01/01/2019

Mức lương từ 01/07/2019

1

Đại tướng

-

11,00

15.290.000

16.390.000

-

-

 

2

Thượng tướng

-

10,40

14.456.000

15.496.000

-

-

 

3

Trung tướng

-

9,80

13.622.000

14.602.000

-

-

 

4

Thiếu tướng

Bậc 9

9,20

12.788.000

13.708.000

-

-

 

5

Đại tá

Bậc 8

8,40

11.676.000

12,516,000

8,60

11.954.000

12,814,000

6

Thượng tá

Bậc 7

7,70

10.703.000

11,473,000

8,10

11.259.000

12,069,000

7

Trung tá

Bậc 6

7,00

9.730.000

10,430,000

7,40

10.286.000

11,026,000

8

Thiếu tá

Bậc 5

6,40

8.896.000

9,536,000

6,80

9.452.000

10,132,000

9

Đại úy

-

5,80

8.062.000

8,642,000

6,20

8.618.000

9,238,000

10

Thượng úy

-

5,35

7.436.500

7,971,500

5,70

7.923.000

8,493,000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

Từ 01/01/2019 - 30/6/2019

Từ 01/07/2019

1

Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50.

2.085.000

2,235,000

2

Tổng tham mưu trưởng

1,40

1.946.000

2,086,000

3

Tư lệnh quân khu

1,25

1.737.500

1,862,500

4

Tư lệnh quân đoàn

1,10

1.529.000

1,639,000

5

Phó tư lệnh quân đoàn

1,00

1.390.000

1,490,000

6

Sư đoàn trưởng

0,90

1.251.000

1,341,000

7

Lữ đoàn trưởng

0,80

1.112.000

1,192,000

8

Trung đoàn trưởng

0,70

973.000

1,043,000

9

Phó trung đoàn trưởng

0,60

834.000

894,000

10

Tiểu đoàn trưởng

0,50

695.000

745,000

11

Phó tiểu đoàn trưởng

0,40

556.000

596,000

12

Đại đội trưởng

0,30

417.000

447,000

13

Phó đại đội trưởng

0,25

347.500

372,500

14

Trung đội trưởng

0,20

278.000

298,000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

STT

Chức vụ lãnh đạo

Hệ số

Mức phụ cấp
từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức phụ cấp từ 01/07/2019

1

Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,30

1.807.000

1.937.000

2

Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,10

1.529.000

1.639.000

3

Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,90

1.251.000

1.341.000

4

Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,70

973.000

973.000

5

Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương

0,60

834.000

1.043.000

6

Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương

0,50

695.000

745.000

7

Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương

0,40

556.000

596.000

8

Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương

0,30

417.000

447.000

9

Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương

0,20

278.000

298.000

BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT

Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ

Hệ số

Mức phụ cấp
từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức phục cấp từ ngày 01/07/2019

1

Thượng sĩ

0,70

973.000

1,043,000

2

Trung sĩ

0,60

834.000

894,000

3

Hạ sĩ

0,50

695.000

745,000

4

Binh nhất

0,45

625.500

670,500

5

Binh nhì

0,40

556.000

596,000

BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

 

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Bậc 1

3.85

5.351.500

5,736,500

3.65

5.073.500

5,438,500

Bậc 2

4.2

5.838.000

6,258,000

4.0

5.560.000

5,960,000

Bậc 3

4.55

6.324.500

6,779,500

4.35

6.046.500

6,481,500

Bậc 4

4.9

6.811.000

7,301,000

4.7

6.533.000

7,003,000

Bậc 5

5.25

7.297.500

7,822,500

5.05

7.019.500

7,524,500

Bậc 6

5.6

7.784.000

8,344,000

5.4

7.506.000

8,046,000

Bậc 7

5.95

8.270.500

8,865,500

5.75

7.992.500

8,567,500

Bậc 8

6.3

8.757.000

9,387,000

6.1

8.479.000

9,089,000

Bậc 9

6.65

9.243.500

9,908,500

6.45

8.965.500

9,610,500

Bậc 10

6.7

9.730.000

10,430,000

6.8

9.452.000

10,132,000

Bậc 11

7.35

10.216.500

10,951,500

7.15

9.938.500

10,653,500

Bậc 12

7.7

10.730.000

11,473,000

7.5

10.425.000

11,175,000

Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

 

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Bậc 1

3.5

4.865.000

5,215,000

3.2

4.448.000

4,768,000

Bậc 2

3.8

5.282.000

5,662,000

3.5

4.865.000

5,215,000

Bậc 3

4.1

5.699.000

6,109,000

3.8

5.282.000

5,662,000

Bậc 4

4.4

6.116.000

6,556,000

4.1

5.699.000

6,109,000

Bậc 5

4.7

6.533.000

7,003,000

4.4

6.116.000

6,556,000

Bậc 6

5.0

6.950.000

7,450,000

4.7

6.533.000

7,003,000

Bậc 7

5.3

7.367.000

7,897,000

5.0

6.950.000

7,450,000

Bậc 8

5.6

7.784.000

8,344,000

5.3

7.367.000

7,897,000

Bậc 9

5.9

8.201.000

8,791,000

5.6

7.784.000

8,344,000

Bậc 10

6.2

8.618.000

9,238,000

5.9

8.201.000

8,791,000

Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

 

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Bậc 1

3.2

4.448.000

4,768,000

2.95

4.100.500

4,395,500

Bậc 2

3.45

4.795.500

5,140,500

3.2

4.448.000

4,768,000

Bậc 3

3.7

5.143.000

5,513,000

3.45

4.795.500

5,140,500

Bậc 4

3.95

5.490.500

5,885,500

3.7

5.143.000

5,513,000

Bậc 5

4.2

5.838.000

6,258,000

3.95

5.490.500

5,885,500

Bậc 6

4.45

6.185.500

6,630,500

4.2

5.838.000

6,258,000

Bậc 7

4.7

6.533.000

7,003,000

4.45

6.185.500

6,630,500

Bậc 8

4.95

6.880.500

7,375,500

4.7

6.533.000

7,003,000

Bậc 9

5.2

7.228.000

7,748,000

4.95

6.880.500

7,375,500

Bậc 10

5.45

7.575.500

8,120,500

5.2

7.228.000

7,748,000

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

LOẠI A

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

 

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Bậc 1

3,50

4.865.000

5.215.000

3,20

4.448.000

4.768.000

Bậc 2

3,85

5.351.500

5.736.500

3,55

4.934.500

5.289.500

Bậc 3

4,20

5.838.000

6.258.000

3,90

5.421.000

5.811.000

Bậc 4

4,55

6.324.500

6.779.500

4,25

5.907.500

6.332.500

Bậc 5

4,90

6.811.000

7.301.000

4,60

6.394.000

6.854.000

Bậc 6

5,25

7.297.500

7.822.500

4,95

6.880.500

7.375.500

Bậc 7

5,60

7.784.000

7.784.000

5,30

7.367.000

7.897.000

Bậc 8

5,95

8.270.500

8.665.500

5,65

7.853.500

8.418.500

Bậc 9

6,30

8.757.000

9.387.000

6,00

8.340.000

8.940.000

Bậc 10

6,65

9.243.500

9.908.500

6,35

8.826.500

9.461.500

LOẠI B

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Bậc 1

2,90

4.031.000

4.321.000

Bậc 2

3,20

4.448.000

4.768.000

Bậc 3

3,50

4.865.000

5.215.000

Bậc 4

3,80

5.282.000

5.662.000

Bậc 5

4,10

5.699.000

6.109.000

Bậc 6

4,40

6.116.000

6.556.000

Bậc 7

4,70

6.533.000

7.003.000

Bậc 8

5,00

6.950.000

7.450.000

Bậc 9

5,30

7.367.000

7.897.000

Bậc 10

5,60

7.784.000

8.344.000

LOẠI C

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2019 – 30/06/2019

Mức lương từ 01/7/2019

Bậc 1

2,70

3.753.000

4.023.000

Bậc 2

2,95

4.100.500

4.395.500

Bậc 3

3,20

4.448.000

4.768.000

Bậc 4

3,45

4.795.500

5.140.500

Bậc 5

3,70

5.143.000

5.513.000

Bậc 6

3,95

5.490.500

5.885.500

Bậc 7

4,20

5.838.000

6.258.000

Bậc 8

4,45

6.185.500

6.630.500

Bậc 9

4,70

6.533.000

7.003.000

Bậc 10

4,95

6.880.500

7.375.500

Cơ sở pháp lý:

Nghị quyết về dự toán ngân sách nhà nước năm 2019;

Nghị định 72/2018/NĐ-CP;

Nghị định 204/2004/NĐ-CP;

Nghị định 17/2013/NĐ-CP.

BẢNG LƯƠNG CỦA CÔNG AN, QUÂN ĐỘI TRONG NĂM 2018

Đối tượng áp dụng như sau:

1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ, công nhân và viên chức quốc phòng.

2. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, Công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu và học viên cơ yếu hưởng phụ cấp sinh hoạt phí (sau đây viết gọn là học viên cơ yếu).2

3. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết gọn là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP).

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

STT

Cấp bậc
quân hàm sĩ quan

Cấp hàm cơ yếu

Hệ số

Mức lương
từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ ngày 01/07/2018

1

Đại tướng

-

10,40

13.520.000

14.456.000

2

Thượng tướng

-

9,80

12.740.000

13.622.000

3

Trung tướng

-

9,20

11.960.000

12.788.000

4

Thiếu tướng

Bậc 9

8,60

11.180.000

11.954.000

5

Đại tá

Bậc 8

8,00

10.400.000

11.120.000

6

Thượng tá

Bậc 7

7,30

9.490.000

10.147.000

7

Trung tá

Bậc 6

6,60

8.580.000

9.174.000

8

Thiếu tá

Bậc 5

6,00

7.800.000

8.340.000

9

Đại úy

Bậc 4

5,40

7.020.000

7.506.000

10

Thượng úy

Bậc 3

5,00

6.500.000

6.950.000

11

Trung úy

Bậc 2

4,60

5.980.000

6.394.000

12

Thiếu úy

Bậc 1

4,20

5.460.000

5.838.000

13

Thượng sĩ

-

3,80

4,940,000

5.282.000

14

Trung sĩ

-

3,50

4,550,000

4.865.000

15

Hạ sĩ

-

3,20

4,160,000

4.448.000

 BẢNG NÂNG LƯƠNG QUÂN HÀM SĨ QUAN QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ SĨ QUAN CÔNG AN NHÂN DÂN

TT

Cấp bậc quân hàm sĩ quan

Cấp hàm cơ yếu

Nâng lương lần 1

Nâng lương lần 2

Hệ số

Mức lương từ 01/01/2018

Mức lương từ 01/07/2018

Hệ số

Mức lương từ 01/01/2018

Mức lương từ 01/07/2018

1

Đại tướng

-

11,00

14.300.000

15.290.000

-

-

 

2

Thượng tướng

-

10,40

13.520.000

14.456.000

-

-

 

3

Trung tướng

-

9,80

12.740.000

13.622.000

-

-

 

4

Thiếu tướng

Bậc 9

9,20

11.960.000

12.788.000

-

-

 

5

Đại tá

Bậc 8

8,40

10.920.000

11.676.000

8,60

11.180.000

11.954.000

6

Thượng tá

Bậc 7

7,70

10.010.000

10.703.000

8,10

10.530.000

11.259.000

7

Trung tá

Bậc 6

7,00

9.100.000

9.730.000

7,40

9.620.000

10.286.000

8

Thiếu tá

Bậc 5

6,40

8.320.000

8.896.000

6,80

8.840.000

9.452.000

9

Đại úy

-

5,80

7.540.000

8.062.000

6,20

8.060.000

8.618.000

10

Thượng úy

-

5,35

6.955.000

7.436.500

5,70

7.410.000

7.923.000

 BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

Từ 01/01/2018 - 30/6/2018

Từ 01/07/2018

1

Tùy bố trí nhân sự để xếp lương và phụ cấp cho phù hợp. Trường hợp xếp lương theo cấp hàm sĩ quan thì hưởng phụ cấp chức vụ lãnh đạo bằng 1,50.

1.950.000

 

2.085.000

2

Tổng tham mưu trưởng

1,40

1,820,000

1.946.000

3

Tư lệnh quân khu

1,25

1,625,000

1.737.500

4

Tư lệnh quân đoàn

1,10

1,430,000

1.529.000

5

Phó tư lệnh quân đoàn

1,00

1,300,000

1.390.000

6

Sư đoàn trưởng

0,90

1,170,000

1.251.000

7

Lữ đoàn trưởng

0,80

1,040,000

1.112.000

8

Trung đoàn trưởng

0,70

910,000

973.000

9

Phó trung đoàn trưởng

0,60

780,000

834.000

10

Tiểu đoàn trưởng

0,50

650,000

695.000

11

Phó tiểu đoàn trưởng

0,40

520,000

556.000

12

Đại đội trưởng

0,30

390,000

417.000

13

Phó đại đội trưởng

0,25

325,000

347.500

14

Trung đội trưởng

0,20

260,000

278.000

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

STT

Chức vụ lãnh đạo

Hệ số

Mức phụ cấp
từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức phụ cấp từ 01/07/2018

1

Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,30

1.690.000

1.807.000

2

Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,10

1.430.000

1.529.000

3

Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,90

1.170.000

1.251.000

4

Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,70

910.000

973.000

5

Trưởng phòng Cơ yếu thuộc Bộ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương

0,60

780.000

834.000

6

Trưởng phòng thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ thuộc tỉnh và tương đương

0,50

650.000

695.000

7

Phó trưởng phòng thuộc Bộ, thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ, thuộc TP Hà Nội, Hồ Chí Minh và tương đương

0,40

520.000

556.000

8

Phó Trưởng phòng Cơ yếu tỉnh và tương đương

0,30

390.000

417.000

9

Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương

0,20

260.000

278.000

 BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM HẠ SĨ QUAN, CHIẾN SĨ NGHĨA VỤ THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CÔNG AN NHÂN DÂN

STT

Cấp bậc quân hàm
sĩ quan, binh sĩ

Hệ số

Mức phụ cấp
từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức phục cấp từ ngày 01/07/2018

1

Thượng sĩ

0,70

910.000

973.000

2

Trung sĩ

0,60

780.000

834.000

3

Hạ sĩ

0,50

650.000

695.000

4

Binh nhất

0,45

585.000

625.500

5

Binh nhì

0,40

520.000

556.000

 BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP THUỘC QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN

Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cao cấp

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Bậc 1

3.85

5,005,000

5.351.500

3.65

4,745,000

5.073.500

Bậc 2

4.2

5,460,000

5.838.000

4.0

5,200,000

5.560.000

Bậc 3

4.55

5,915,000

6.324.500

4.35

5,655,000

6.046.500

Bậc 4

4.9

6,370,000

6.811.000

4.7

6,110,000

6.533.000

Bậc 5

5.25

6,825,000

7.297.500

5.05

6,565,000

7.019.500

Bậc 6

5.6

7,280,000

7.784.000

5.4

7,020,000

7.506.000

Bậc 7

5.95

7,735,000

8.270.500

5.75

7,475,000

7.992.500

Bậc 8

6.3

8,190,000

8.757.000

6.1

7,930,000

8.479.000

Bậc 9

6.65

8,645,000

9.243.500

6.45

8,385,000

8.965.500

Bậc 10

6.7

8,645,000

9.730.000

6.8

8,840,000

9.452.000

Bậc 11

7.35

9,555,000

10.216.500

7.15

9,295,000

9.938.500

Bậc 12

7.7

10,010,000

10.730.000

7.5

9,750,000

10.425.000

Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp

Quân nhân chuyên nghiệp trung cấp

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Bậc 1

3.5

4,550,000

4.865.000

3.2

4,160,000

4.448.000

Bậc 2

3.8

4,940,000

5.282.000

3.5

4,550,000

4.865.000

Bậc 3

4.1

5,330,000

5.699.000

3.8

4,940,000

5.282.000

Bậc 4

4.4

5,720,000

6.116.000

4.1

5,330,000

5.699.000

Bậc 5

4.7

6,110,000

6.533.000

4.4

5,720,000

6.116.000

Bậc 6

5.0

6,500,000

6.950.000

4.7

6,110,000

6.533.000

Bậc 7

5.3

6,890,000

7.367.000

5.0

6,500,000

6.950.000

Bậc 8

5.6

7,280,000

7.784.000

5.3

6,890,000

7.367.000

Bậc 9

5.9

7,670,000

8.201.000

5.6

7,280,000

7.784.000

Bậc 10

6.2

8,060,000

8.618.000

5.9

7,670,000

8.201.000

 

Quân nhân chuyên nghiệp sơ cấp

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Bậc 1

3.2

4,160,000

4.448.000

2.95

3,835,000

4.100.500

Bậc 2

3.45

4,485,000

4.795.500

3.2

4,160,000

4.448.000

Bậc 3

3.7

4,810,000

5.143.000

3.45

4,485,000

4.795.500

Bậc 4

3.95

5,135,000

5.490.500

3.7

4,810,000

5.143.000

Bậc 5

4.2

5,460,000

5.838.000

3.95

5,135,000

5.490.500

Bậc 6

4.45

5,785,000

6.185.500

4.2

5,460,000

5.838.000

Bậc 7

4.7

6,110,000

6.533.000

4.45

5,785,000

6.185.500

Bậc 8

4.95

6,435,000

6.880.500

4.7

6,110,000

6.533.000

Bậc 9

5.2

6,760,000

7.228.000

4.95

6,435,000

6.880.500

Bậc 10

5.45

7,085,000

7.575.500

5.2

6,760,000

7.228.000

 BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

LOẠI A

Bậc

Nhóm 1

Nhóm 2

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Bậc 1

3,50

4.550.000

4.865.000

3,20

4.160.000

4.448.000

Bậc 2

3,85

5.005.000

5.351.500

3,55

4.615.000

4.934.500

Bậc 3

4,20

5.460.000

5.838.000

3,90

5.070.000

5.421.000

Bậc 4

4,55

5.915.000

6.324.500

4,25

5.525.000

5.907.500

Bậc 5

4,90

6.370.000

6.811.000

4,60

5.980.000

6.394.000

Bậc 6

5,25

6.825.000

7.297.500

4,95

6.435.000

6.880.500

Bậc 7

5,60

7.280.000

7.784.000

5,30

6.890.000

7.367.000

Bậc 8

5,95

7.735.000

8.270.500

5,65

7.345.000

7.853.500

Bậc 9

6,30

8.190.000

8.757.000

6,00

7.800.000

8.340.000

Bậc 10

6,65

8.645.000

9.243.500

6,35

8.255.000

8.826.500

 

LOẠI B

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Bậc 1

2,90

3.770.000

4.031.000

Bậc 2

3,20

4.160.000

4.448.000

Bậc 3

3,50

4.550.000

4.865.000

Bậc 4

3,80

4.940.000

5.282.000

Bậc 5

4,10

5.330.000

5.699.000

Bậc 6

4,40

5.720.000

6.116.000

Bậc 7

4,70

6.110.000

6.533.000

Bậc 8

5,00

6.500.000

6.950.000

Bậc 9

5,30

6.890.000

7.367.000

Bậc 10

5,60

7.280.000

7.784.000

 

LOẠI C

Bậc

Hệ số lương

Mức lương từ 01/01/2018 – 30/06/2018

Mức lương từ 01/7/2018

Bậc 1

2,70

3.510.000

3.753.000

Bậc 2

2,95

3.835.000

4.100.500

Bậc 3

3,20

4.160.000

4.448.000

Bậc 4

3,45

4.485.000

4.795.500

Bậc 5

3,70

4.810.000

5.143.000

Bậc 6

3,95

5.135.000

5.490.500

Bậc 7

4,20

5.460.000

5.838.000

Bậc 8

4,45

5.785.000

6.185.500

Bậc 9

4,70

6.110.000

6.533.000

Bậc 10

4,95

6.435.000

6.880.500

Căn cứ pháp lý:

 

Đánh giá bài viết
21 85.373
Bộ đội - Quốc phòng - Thương binh Xem thêm