Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán, Tiếng Việt lớp 2

6 14.535

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN – TIẾNG VIỆT LỚP 2

Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán và Tiếng Việt lớp 2 được VnDoc sưu tầm, tổng hợp các dạng bài Toán, Tiếng Việt trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải các dạng Toán, Tiếng Việt chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 lớp 2. Mời các em cùng tham khảo và tải về.

Đề kiểm tra học kì 1 lớp 2 môn Toán, Tiếng Việt trường tiểu học Toàn Thắng năm 2013 - 2014

19 đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 2 có đáp án

Tuyển tập 37 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2

A. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN:

(Ôn từ tuần 1 đến tuần 17)

1. Viết các số sau:

a) 5 chục 7 đơn vị; 2 chục 9 đơn vị; 8 chục 1 đơn vị; chín mươi tư; ba mươi mốt.

b) Bảy mươi lăm ki-lô-gam; bốn mươi hai đề-xi-mét; sáu mươi hai mét; mười bốn lít.

2. Viết các số sau: 23; 14; 35; 86; 47; 90.

a) Theo thứ tự giảm dần:..........................

b) Theo thứ tự tăng dần: ......................

3.

a) Điền số vào chỗ chấm:

1 dm = ... cm                     3 dm 9 cm = ... cm

4 dm = ... cm                    6 dm 7 cm = ... cm

50 cm = ... dm                  93 cm = ... dm ... cm

b) Điền đơn vị vào chỗ chấm:

8 dm = 80 ...                    2 dm 4 cm = 24

30 cm = 3 ...                  5 dm = 50 ...

6 dm = 60 ...                 23 cm = 2 ... 3 ....

4. a) Vẽ đoạn thẳng MN dài 1dm 2cm.

b) Vẽ đường thẳng đi qua 1 điểm.

c) Vẽ đường thẳng đi qua 2 điểm.

d) Vẽ đường thẳng đi qua 3 điểm.

e) Nêu tên 3 điểm thẳng hàng (dùng thước thẳng để kiểm tra).

Ôn thi học kì 1

5. Tính:

a) 56 + 13               47 + 38                           75 + 19

83 – 35                   41 – 24                            72 – 68

b) 36 + 9                82 + 18                            14 + 87

71 – 59                  100 – 23                           49 – 21

c) 49 kg + 53 kg – 34 kg = ..................................

98 l – 19 l + 3 l = ......................

6. Tính nhẩm:

a) 59 kg – 12 kg – 6 kg =                         100l – 8 l =

45 – 5 – 5 =                                           16 – 9 + 7 =

b) 23 cm + 6 cm – 1 cm =                       80 – 10 – 7 =

43 dm – 3 dm + 7 dm =                          36 + 4 – 5 =

c) 9 + 8 + 1 =                                       13 + 5 + 5 =

6 + 2 + 4 =                                            36 – 6 – 4 =

7. Tìm y:

y + 73 = 100                                  y – 38 = 62

56 + y = 81                                   69 – y = 24

39 + y = 93 + 6                             54 – y = 38

42 – y = 21 - 9                              y – 17 = 16 + 38

8. Điền số vào bảng sau:

Số liền trước

Số ở giữa

Số liền sau

 

81

 

 

 

100

 

40

 

 

 

99

59

 

 

 

66

 

B. MÔN TIẾNG VIỆT:

1. Đọc: Ôn từ tuần 1 đến tuần 17. Đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài.

2. Chính tả: Ôn từ tuần 1 đến tuần 17.

3. Luyện từ và câu: Ôn từ tuần 1 đến tuần 17.

a) Từ chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt đông, trạng thái, tính chất.

b) Đặt câu theo mẫu: Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào?

c) Từ trái nghĩa, cùng nghĩa với từ đã cho.

d) Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu hai chấm.

4. Tập làm văn: Ôn các bài đã học

  • Kể về cô giáo em.
  • Kể về người thân (ông, bà, bố, mẹ, anh, chị, em).
  • Kể về gia đình.
  • Kể về bạn bè.
  • Kể về con vật (mèo, gà, chó,...).
Đánh giá bài viết
6 14.535
Đề thi học kì 1 lớp 2 Xem thêm