Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Gia Tự, Phú Yên năm 2020-2021

Dạng tài liệu: Đề thi Toán Lớp 10
Phân loại: Tài liệu Tính phí
Trang 1/4 - Mã đề thi 101
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ
TỔ: TOÁN
Đ
Ề
CHÍNH TH
Ứ
C
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020-2021
Môn: Toán 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đ
có
0
4 trang)
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . .; Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cung có số đo
1
radian của đường tròn bán kính bằng
5cm
có độ dài bằng
A.
5 cm.
π
B.
10 cm.
π
C.
10 cm.
D.
5cm.
Câu 2: Trong mặt phẳng
,Oxy
cho đường thẳng
: 0ax by c∆ + + =
( )
2 2
0a b+ ≠
và đường thẳng
( )
2 2
0: 0d a x b y c a b
′
+
′ ′ ′
+ + = ≠
′
. Góc
ϕ
giữa hai đường thẳng
∆
và
d
được tính bởi công thức
nào dưới đây ?
A.
( ) ( )
2 2 2 2
.
. .
.
cos
a a
a a b b
b b
ϕ
′
′ ′
+
=
′
+ +
B.
2 2 2 2
.
. .
.
cos
a a
a a b b
b b
ϕ
′
′ ′
−
=
′
+ +
C.
2 2 2 2
.
. .
.
cos
a a
a a b b
b b
ϕ
′
′ ′
+
=
′
+ +
D.
( ) ( )
2 2 2 2
.
. .
.
cos
a a
a a b b
b b
ϕ
′
′ ′
−
=
′
+ +
Câu 3: Trong mặt phẳng
,Oxy
đường tròn
( )
2 2
: 4 6 4 0C x y x y+ + − + =
có bán kính
R
bằng
A.
17.R =
B.
17.R =
C.
3.R =
D.
9.R =
Câu 4: Trong mặt phẳng
,Oxy
cho hai điểm
( )
1; 1A − −
và
( )
5;7 .B
Đường tròn đường kính
AB
có
phương trình là
A.
( ) ( )
2 2
53 2 .4x y− −+ =
B.
( ) ( )
2 2
33 1 .4x y− −+ =
C.
( ) ( )
2 2
32 1 .3x y− −+ =
D.
( ) ( )
2 2
52 2 .3x y− −+ =
Câu 5: Xét
,a b
là các góc tùy ý sao cho các biểu thức sau đều có nghĩa, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
( )
tan tan
tan .
1 tan tan
a b
a b
a b
−
+ =
+
B.
( )
tan tan
tan .
1 tan tan
a b
a b
a b
−
+ =
−
C.
( )
tan tan
tan .
1 tan tan
a b
a b
a b
+
+ =
−
D.
( )
tan tan
tan .
1 tan tan
a b
a b
a b
+
+ =
+
Câu 6: Xét
α
∈ ℝ
tùy ý, mệnh đề nào đưới đây là đúng ?
A.
2
sin cos .
π
α α
= −
+
B.
( )
sin sin .
π α α
= −−
C.
2
cos sin .
π
α α
= −
+
D.
( )
cos cos .
α π α
=−
Câu 7: Trong mặt phẳng
,Oxy
phương trình nào dưới đây là phương trình của một đường tròn ?
A.
( ) ( )
2 2
3.1 1x y− ++ =
B.
( ) ( )
2 2
9.1 1x y− ++ = −
C.
( ) ( )
2 2
1 .1 1x y− − + =
D.
( ) ( )
2 2
1 1 16.x y = −− − +
Câu 8: Cho bảng số liệu thống kê chiều cao của một nhóm học sinh như sau
Số trung vị của bảng số liệu nói trên là
A.
160.
B.
162.
C.
167.
D.
161.
Mã đề thi 101
Trang 2/4 - Mã đề thi 101
Câu 9: Xét tam giác
ABC
tùy ý, có độ dài ba cạnh là
, ,BC a AC b AB c= = =
. Mệnh đề nào dưới dây
đúng ?
A.
2 2 2
2 cos .a b abc ACB+= +
B.
2 2 2
2 cos .a b abc BAC−= +
C.
2 2 2
2 cos .a b abc BAC+= +
D.
2 2 2
2 cos .a b abc ACB= + −
Câu 10: Giá trị
tan
3
4
π
bằng
A. không tồn tại. B.
1.−
C.
0.
D.
1.
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho elip
( )
2 2
2 2
: 1
x y
E
a b
+ = . Độ dài trục lớn của
( )
E
bằng
A.
2 .b
B.
2 .a
C.
.b
D.
.a
Câu 12: Xét
,a b
là các góc tùy ý, mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
( )
sin cos cos sin sin .
a ba b ab
− = −
B.
( )
sin sin cos cos sin .
a ba b ab
− = −
C.
(
)
sin cos cos sin sin .
a b
a b ab
− = +
D.
(
)
sin sin cos cos sin .
a b
a b ab
− = +
Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
, cho elip
( )
2 2
: 1
25 24
x y
E + = . Tiêu cự của
( )
E
bằng
A.
4 6.
B.
1.
C.
2.
D.
10.
Câu 14: Nhiệt độ trung bình
( )
C
°
hàng tháng trong năm 2020 của tỉnh
A
được ghi lại trong bảng sau
Nhiệt độ trung bình của tỉnh
A
trong năm
2020
của tỉnh
A
gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
A.
27 C.
°
B.
27,9 C.
°
C.
28 C.
°
D.
27,8 C.
°
Câu 15: Trong mặt phẳng
,Oxy
cho đường tròn
(
)
2 2
: 2 2 4 5 1 0.
C x y x y
+ − + − =
Tọa độ tâm
I
của
(
)
C
là
A.
5
2; .
2
I
−
B.
5
2; .
2
I
−
C.
5
1; .
4
I
−
D.
5
1; .
4
I
−
Câu 16: Xét tam giác
ABC
tùy ý, có độ dài ba cạnh
, ,BC a AC b AB c= = =
. Gọi
,R r
lần lượt là bán
kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác
ABC
. Diện tích
S
của tam giác
ABC
tính theo
công thức nào dưới đây ?
A.
4
.S
R
abc
=
B.
.
4
abc
S
r
=
C.
4
.S
r
abc
=
D.
.
4
abc
S
R
=
Câu 17: Điều kiện xác định của bất phương trình
2021
3
1
x
x
x
− <
−
là
A.
1
3
.
x
x
≤
≠
B.
1
3
.
x
x
≠
<
C.
3.x <
D.
1.x ≠
Câu 18: Xét góc
α
tùy ý, mệnh đề nào dưới đây sai ?
A.
2
cos 2 2cos 1.
α α
= −
B.
cos 2 2sin cos .
α α α
=
C.
2 2
cos2 cos sin .
α α α
= −
D.
2
cos2 1 2sin .
α α
= −
Câu 19: Khi qui đổi
1
radian sang đơn vị độ, ta được kết quả là
A.
.
π
°
B.
180
.
π
°
C.
.
180
π
°
D.
1.
°
Câu 20:
Giá tr
ị
c
ủ
a
sin720
°
b
ằ
ng
A.
1.−
B.
0.
C.
1.
D.
1
.
2
Câu 21: Đ
i
ể
m ki
ể
m tra h
ọ
c kì 1 môn toán c
ủ
a
45
h
ọ
c sinh l
ớ
p 10A c
ủ
a m
ộ
t tr
ườ
ng THPT
đượ
c th
ố
ng kê
trong b
ả
ng sau
Trang 3/4 - Mã đề thi 101
Giá tr
ị
4
7x =
có t
ầ
n s
ố
b
ằ
ng
A.
13.
B.
12.
C.
5.
D.
10.
Câu 22:
Khi quy
đổ
i
2
3
π
rad ra
độ
, ta
đượ
c k
ế
t qu
ả
là
A.
150 .
°
B.
30 .
°
C.
60 .
°
D.
120 .
°
Câu 23:
S
ố
đ
ôi giày Sneaker bán
đượ
c trong 6 tháng
đầ
u n
ă
m
ở
m
ộ
t c
ử
a hàng bán giày
đượ
c th
ố
ng kê
nh
ư
sau
Giá tr
ị
m
ố
t c
ủ
a b
ả
ng phân b
ố
t
ầ
n s
ố
trên b
ằ
ng
A.
41.
B.
36.
C.
30.
D.
113.
Câu 24:
Xét
,a b
là các góc tùy ý, m
ệ
nh
đề
nào d
ướ
i
đ
ây
đ
úng ?
A.
cos cos 2si .
2
n cos
2
a
a b a
b
b
−
+ −
= −
B.
cos cos 2cos s .
2
i
2
na b
a b a b
− =
+ −
C.
cos cos 2cos c .
2
o
2
sa b
a b a b
− =
+ −
D.
cos cos 2si .
2
n sin
2
a
a b a
b
b
−
+ −
= −
Câu 25:
S
ố
nghi
ệ
m nguyên d
ươ
ng c
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình
2
9 22 0xx − − <
là
A.
12.
B.
11.
C.
14.
D.
10.
Câu 26:
Cho tam giác
ABC
có
5cm, 8cmAB AC= =
và
7cm
BC
=
. Tính
độ
dài
đườ
ng trung tuy
ế
n
AM
c
ủ
a tam giác
ABC
.
A.
129
4
cm.
B.
129
2
cm.
C.
227
4
cm.
D.
227
2
cm.
Câu 27:
Cho hai
đ
i
ể
m c
ố
đị
nh
1 2
,F F
th
ỏ
a mãn
1 2
8F F =
. T
ậ
p h
ợ
p t
ấ
t c
ả
các
đ
i
ể
m
M
th
ỏ
a mãn
1 2
10MFMF + =
là m
ộ
t elip có
độ
dài tr
ụ
c nh
ỏ
b
ằ
ng
A.
9.
B.
6.
C.
2 41.
D.
3.
Câu 28:
Bi
ế
t
( ) ( )
cos cos
3 1
, .
2 2
a b a b
+ = − =
Giá tr
ị
c
ủ
a sin sina b b
ằ
ng
A.
1 3
.
2
−
B.
1 3
.
4
−
C.
1 3
.
2
+
D.
1 3
.
4
+
Câu 29:
T
ậ
p nghi
ệ
m
S
c
ủ
a b
ấ
t ph
ươ
ng trình
( )
2
2
1 3 6x xx > − ++
là
A.
(
)
.
;1
S
= −∞
B.
(
)
; 1
.
S
=
−∞ −
C.
(
)
1; .
S
= +
∞
D.
(
)
1; .
S
= − +
∞
Câu 30:
Trong m
ặ
t ph
ẳ
ng
,Oxy
cho hai
đ
i
ể
m
( )
4; 1
A
−
và
( )
2;5 .
B
Đườ
ng th
ẳ
ng
AB
có ph
ươ
ng trình
tham s
ố
là
A.
( )
3
.
2 3
x t
t
y t
= −
+
∈
=
ℝ
B.
( )
1
.
11 3
x t
t
y t
= +
= −
∈
ℝ
C.
( )
4
.
1 3
x t
t
y t
= +
= − +
∈
ℝ
D.
( )
2 3
.
5
x t
t
y t
= +
= +
∈
ℝ
Câu 31:
Trên
đườ
ng tròn l
ượ
ng giác, cho cung l
ượ
ng giác
AM
↷
v
ớ
i
đ
i
ể
m
( )
1;0
A
. N
ế
u
( )
0;1
M
thì s
ố
đ
o
c
ủ
a cung l
ượ
ng giác
AM
↷
là
A.
( )
2 .
k k
π π
∈+
ℤ
B.
( )
.
2
k k
π
π
∈+ ℤ
C.
( )
2 .
2
k k
π
π
∈+ ℤ
D.
( )
2 .
2
k k
π
π
− ∈+ ℤ

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Gia Tự, Phú Yên năm 2021

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Gia Tự, Phú Yên năm 2020-2021 vừa được VnDoc.com sưu tập và xin gửi tới bạn đọc. Mong rằng qua bài viết này các bạn có thêm tài liệu để học tập và ôn tập cho kì thi cuối học kì 2 sắp tới nhé. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết và tải về tại đây nhé.

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Gia Tự, Phú Yên năm 2020-2021 để bạn đọc cùng tham khảo. Bài viết gồm có 35 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu tự luận. Thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút. Đề có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THPT miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 10. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn bài viết Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 10 trường THPT Ngô Gia Tự, Phú Yên năm 2020-2021. Mong rằng qua đây bạn đọc có thể học tập tốt hơn môn Toán lớp 10. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết thêm các môn Ngữ văn 10, Tiếng Anh 10, đề thi học kì 1 lớp 10, đề thi học kì 2 lớp 10...

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo