Giải SBT Toán 9 kết nối tri thức trang 35 tập 2
Giải SBT Toán 9 Bài 24 trang 35 Kết nối tri thức Tập 2
Bài viết Giải SBT Toán 9 Kết nối tri thức trang 35 tập 2 hướng dẫn chi tiết các bài tập thuộc Bài 24: bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ, giúp học sinh nắm vững cách xử lý dữ liệu và trình bày kết quả chính xác. Nội dung bám sát chương trình Toán 9, dễ hiểu và phù hợp để tự học.
Giải bài 7.17 trang 35 sách bài tập Toán 9 KNTT Tập 2
Bảng tần số ghép nhóm sau cho biết cân nặng của một số con voi khi vừa sinh ra (đơn vị tính là kg):
|
Cân nặng (kg) |
[110; 115) |
[115; 120) |
[120; 125) |
[125; 130) |
|
Tần số |
8 |
15 |
17 |
10 |
a) Đọc và giải thích dữ liệu cho bởi bảng tần số ghép nhóm trên.
b) Lập bảng tần số tương đối ghép nhóm.
Lời giải:
a) Có 8 con voi cân nặng từ 110 kg đến dưới 115 kg, 15 con voi cân nặng từ 115 kg đến dưới 120 kg, 17 con voi cân nặng từ 120 kg đến dưới 125 kg, 10 con voi cân nặng từ 125 kg đến dưới 130 kg.
b) Cỡ mẫu n = 8 + 15 + 17 + 10 = 50.
Các tần số tương đối của các nhóm dữ liệu lần lượt là:
Tỷ lệ số con voi có cân nặng từ 110 kg đến 115 kg là: ![]()
Tỷ lệ số con voi có cân nặng từ 115 kg đến 120 kg là: ![]()
Tỷ lệ số con voi có cân nặng từ 120 kg đến 125 kg là: ![]()
Tỷ lệ số con voi có cân nặng từ 125 kg đến 130 kg là: ![]()
Bảng tần số tương đối ghép nhóm:
|
Cân nặng (kg) |
[110; 115) |
[115; 120) |
[120; 125) |
[125; 130) |
|
Tần số tương đối |
16% |
30% |
34% |
20% |
Giải bài 7.18 trang 35 sách bài tập Toán 9 KNTT Tập 2
Một nhóm học sinh lớp 9B thực hiện 20 lần đo hiệu điện thế và cường độ dòng điện để xác định công suất của một chiếc quạt điện và thu được bảng tần số tương đối ghép nhóm sau:
|
Công suất (W) |
[72; 73) |
[73; 74) |
[74; 75) |
[75; 76) |
[76; 77) |
|
Tần số tương đối |
10% |
20% |
30% |
25% |
15% |
a) Đọc và giải thích thông tin của hai nhóm dữ liệu cho bởi bảng tần số tương đối ghép nhóm trên.
b) Lập bảng tần số ghép nhóm cho kết quả 20 lần đo của nhóm học sinh.
Lời giải
a) Số lần đo cho kết quả công suất từ 72 W đến dưới 73 W là 10%.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 73 W đến dưới 74 W là 20%.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 74 W đến dưới 75 W là 30%.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 75 W đến dưới 76 W là 25%.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 76 W đến dưới 77 W là 15%.
b) Các tần số tương ứng với các nhóm dữ liệu là:
Số lần đo cho kết quả công suất từ 72 W đến dưới 73 W là: 20 . 10% = 2.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 73 W đến dưới 74 W là: 20 . 20% = 4.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 74 W đến dưới 75 W là: 20 . 30% = 6.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 75 W đến dưới 76 W là: 20 . 25% = 5.
Số lần đo cho kết quả công suất từ 76 W đến dưới 77 W là: 20 . 15% = 3.
Bảng tần số tương đối:
|
Công suất (W) |
[72; 73) |
[73; 74) |
[74; 75) |
[75; 76) |
[76; 77) |
|
Tần số |
2 |
4 |
6 |
5 |
3 |
--------------------------------------------
Qua lời giải Toán 9 KNTT Bài 24, học sinh có thể củng cố kiến thức thống kê và nâng cao kỹ năng lập bảng, vẽ biểu đồ. Luyện tập thường xuyên sẽ giúp bạn thành thạo dạng bài và đạt kết quả tốt hơn.