Đề thi khảo sát chất lượng đầu năm lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2018

Đề thi KSCL đầu năm môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2018

Bài thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh lớp 6 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi Tiếng Anh lớp 6 năm 2018 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi Tiếng Anh đầu năm lớp 6 được biên tập bám sát với chương trình học giúp các em học sinh ôn luyện kiến thức đã học. Chúc các em học sinh lớp 5 mới lên lớp 6 ôn tập hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh năm 2018- 2019 sắp tới.

Một số đề luyện thi Tiếng Anh lớp 6 khác:

  • Fill the blanks.
    Hoa: What do you do in your (1)___________ time, Quan?
    Quan: I often (2)__________ sports programmes on TV. What about you?
    Hoa: I (3)_____________ to the music club with my friends.
    Quan: How (4)______________ do you go there?
    Hoa: Twice a (5)______________.

    free often go week watch
  • 1. What do you do in your (1)___________ time, Quan?
    time
  • 2. I often (2)__________ sports programmes on TV. What about you?
    watch
  • 3. I (3)_____________ to the music club with my friends.
    go
  • 4. How (4)______________ do you go there?
    often
  • 5. Twice a (5)______________.
    week
  • Rearrange these given words to make a complete sentence.
  • 1. you?/ matter/ with/ What’s/ the
    → __________________________
    What's the matter with you?
  • 2. like/ I/ would/ an/ apple./
    → ___________________________
    I would like an apple.
  • 3. will/ What/ like/ the weather/ be/ tomorrow?/
    → ____________________________
    What will the weather be like tomorrow?
  • 4. often/ cartoons/ watches/ TV./ He/ on
    → ______________________________
    He often watches cartoons on TV.
  • 5. than/ beautiful/ I/ is/ more/ expected./ It
    → ____________________________
    It is more beautiful than I expected.
  • Choose the word whose the bolded part is pronounced differently.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • Read the passage and choose True for the right sentence, False for the wrong one.
    My name is Mary. I’d like to be a nurse in the future. I’d like to look after patients and work with other people in a hospital. It’s important and very exciting work. I’d also like to meet a lot of people. I’m studying hard at school. I hope my dream will come true one day.
  • 1. Her name is Mary.
  • 2. She would like to be a doctor.
  • 3. She would like to be a nurse.
  • 4. She would like to travel around the world.
  • 5. She would like to meet a lot of people.
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
37 3.709
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm