Đề thi thử môn Tiếng Anh vào lớp 6 năm 2018 (Đề 2)

Đề thi tuyển sinh lớp 6 môn Tiếng Anh

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến môn Tiếng Anh kì thi tuyển sinh lớp 6 dưới đây nằm trong bộ đề ôn thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh do VnDoc.com tổng hợp và biên soạn. Đề thi gồm nhiều dạng bài tập khác nhau giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập và rèn luyện những kỹ năng cơ bản khi làm bài thi. Chúc các em học sinh lớp 5 đạt điểm cao trong kì thi lên lớp 6 năm 2018 sắp tới.

Một số đề thi khác:

  • I. Điền từ/ chữ cái thích hợp vào chỗ trống.
  • 1. What is the matter _ _ _ _ you?
    with
  • 2. Lan didn't go to school _ _cause she had a cold.
    be
  • 3. Linh often w _ _ _ _ to school with her brother.
    alks
  • 4. Linda w_ _ _ _ to go picnic with her friends.
    ants
  • 5. My father used _ _ play hide and seek when he was young.
    to
  • 6. Phong wants to be a f _ _ _ _ _ _ _ _ _. He is very good at football.
    ootballer
  • 7. He is h_ _ _ _ _, so he eats sandwiches.
    ungry
  • 8. His mother d _ _ _ _ _ to work every day.
    rives
  • 9. Phong's father is 35 years _ _ _.
    old
  • 10. It is often hot in _ _ _ _ _ _.
    summer
  • II. Đọc đoạn văn và điền True cho câu đúng, False cho câu sai.
    Lan comes from Thai Binh province. Lan is a student in Tran Hung Dao primary school. Her family has four people: her father, her mother, her elder brother and her. Her father's name is Minh. He is 36 years old. He is an English teacher in Hung Nhan secondary school. Her mother's name is Hong. She is a nurse in a local hospital. Everyday, her father goes to work with her mother by motorbike. Nam is Lan's brother. He is 17 years olds, and he is a student at Hung Nhan high school.
  • 1. There are five members in Lan's family.
    False
  • 2. Her father is a nurse.
    False
  • 3. Her mother works in a hospital.
    True
  • 4. Her brother's name is Minh.
    False
  • 5. Her brother is student at high school.
    True
  • III. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu có nghĩa.
  • 1. on/ Linda/ to/ foot/ often/ school/ ./ goes
    → ___________________________________
    Linda often goes to school on foot.
  • 2. reads/ Hung/ finishes/ book/ usually/ after/ his/ he/ homework/ ./
    → __________________________________
    Hung usually reads book after he finishes his homework.
  • 3. this/ go/ Why/ weekend/ we/ camping/ don't/ ?
    → ____________________________
    Why don't we go camping this weekend?
  • 4. Hoang/ films/ likes/ cartoon/ watching/ ./
    → _______________________________
    Hoang likes watching cartoon films.
  • 5. the/ Children/ ./ have/ milk/ morning/ drink/ to/ in/
    → ________________________________
    Children have to drink milk in the morning.
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
82 5.478
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm