Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 13 + 14

Ôn tập Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 - 14

VnDoc.com xin gửi đến các bạn Bài tập tiếng Anh lớp 3 Unit 13 + 14 có đáp án được sưu tầm và đăng tải dưới đây với các dạng bài bao quát được kiến thức ngữ pháp trọng điểm của bài rất hữu ích cho các bạn ôn tập và củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt các bài học tiếp theo và các kì thi sau đây.

Mời các bạn tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 3 để nhận thêm những tài liệu hay: Tài liệu học tập lớp 3

Bài kiểm tra trắc nghiệm từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 13 + 14 tổng hợp các dạng bài tập phổ biến giúp học sinh lớp 3 củng cố kiến thức và chuẩn bị cho kì thi cuối kỳ sắp tới. Bên cạnh đó các em có thể tham khảo tài liệu môn Toán 3 và môn Tiếng Việt 3. Mời các em tham khảo bài sau đây.

Exercise 1: Fill in the blank

1/ This is my sc_ _ _ l.

2/ I have a ro_ _t.

3/ My _ _ _e is John.

4/ Are there a_ _ boys in the cl_ _s?

5/ Is this a d_sk? Yes, it is.

6/ That is a b _cy_le.

7/ _ _ _ is she? She is my teacher.

8/ How _ _ _ you? I’m fine thank you.

9/ What is _ _ _ name? He is Tony.

10/ What’s h_ _ name? She’s Hoa.

Đáp án:

1 - This is my school.

2 - I have a robot.

3 - My name is John.

4 - Are there any boys in the class?

5 - Is this a desk? Yes, it is.

6 - That is a bicycle.

7 - Who is she? She is my teacher.

8 - How are you? I am fine thank you.

9 - What is his name? He is Tony.

10 - What's her name? - She 's Hoa.

Exercise 2: Choose the correct answer

1. ...........are my posters? On the tables

a. What

b. Where

c. Who

d. How

2. Good morning, Tom.

a. Good morning, Alan.

b. Goodnight, Alan

c. My name’s Alan

d. Alan, this is my pen

3. How are ………….? I’m fine, thanks.

a. he

b. lan

c. you

d. bye

4……………………………..? – It’s black.

a. What colour is this

b. What is this

c. Is this black

d. This is blue

5. How many ..............are there?

a. chair

b. a chair

c. chairs

d. chaires

6. Is your school white?

a. Yes, it is.

b. No, is it.

c. No, it is.

d. Yes, it isn’t.

7. How are you?

a. Fine, thanks.

b. Nice to meet you.

c. My name’s Sean.

d. Bye.

8. My……………..is Jean.

a. name’s

b. names

c. name

d. Nam

9. Let’s sing with…………………..

a. he

b. me

c. I

d. she

10…………..your name?

a. How’s

b. What’s

c. Hi’s

d. Bye’s

Đáp án: 1 - b; 2 - a; 3 - c; 4 - a; 5 - c; 6 - a; 7 - a; 8 - c; 9 - b; 10 - b

Exercise 3: Matching

1.robot a. đồ chơi
2. cat b. có
3. have c. có tuyết
4. green d. màu xanh lá
5. horse e. màu xám
6. I don't know f. rô bốt
7. teddy bear g. gấu bông
8. snowy h. con ngựa
9. gray i. tôi không biết
10. toy j. con mèo

Đáp án: 1 - f; 2 - j; 3 - b; 4 - d; 5 - h; 6 - i; 7 - g; 8 - c; 9 - e; 10 - a

Exercise 4: Reorder the words to make sentences

1. is/ where/ book./ my? .............................................................

2. under/ they/ my/ are/ bed, .............................................................

3. That/ an/ eraser. is .............................................................

4. is/ Who/ boy/ ?/ that .............................................................

5. your/ big/ ?/ Is/ school. .............................................................

6. this/ ?/ colour/ is/ What .............................................................

7. This/ living/ is/ room./ my .............................................................

8. Give/ the/, please/ book/ me .............................................................

9. is/ a/ under/ There/ dog/ table./ the .............................................................

10. near/ They/ the/ are/ sofa. .............................................................

Đáp án:

1 - Where is my book?

2 - They are under my bed.

3 - That is an eraser.

4 - Who is that boy?

5 - Is your school big?

6 - What colour is it?

7 - This is my living room.

8 - Give me the book, please.

9 - There is a dog under the table.

10 - They are near the sofa.

Exercise 5: Answer these questions

Ex: Where is the picture? (on, wall) - It is on the wall.

1. Where are the balls? (under, bed) ........................................................

2. Where is the cat? (on, sofa) ........................................................

3. Where is your mother? (in, kitchen) ........................................................

4. Where are the coats? (behind, door) ........................................................

5. Where are the books? (on, table) ........................................................

6. Where is your father? (in, living room) ........................................................

7. Where is the plane? (in, sky) ........................................................

8. Where is the television? (here) ........................................................

Đáp án:

1 - They are under the bed.

2 - It is in the sofa.

3 - She is in the kitchen.

4 - They are behind the door.

5 - It is on the table.

6 - He is in the living room.

7 - It is in the sky.

8 - It is in here.

Exercise6: Reorder the letters

1. eictpur ................

2. opster ...................

3. pam .................

4. ofas ..................

5. erund .................

6. oatc ...................

7. fceen ................

8. ptooh ...................

9. pzuzel ................

10. selfh ...................

Đáp án:

1 - picture 2 - poster 3 - map 4 - sofa 5 - under
6 - coat 7 - fence 8 - photo 9 - puzzle 10 - shelf

Exercise 7: Make questions by using How many?

1. .............................................................?

There are two fans.

2. .............................................................?

There are three mirrors.

3. .............................................................?

There are five doors.

4. .............................................................?

There is a gate.

5. .............................................................?

There is a picture.

6. .............................................................?

There are three balls.

7. .............................................................?

There are six chairs.

8... .............................................................?

There is a bed.

Đáp án:

1 - How many fans are there?

2 - How many mirrors are there?

3 - How many doors are there?

4 - How many gates are there?

5 - How many pictures are there?

6 - How many balls are there?

7 - How many chairs are there?

8 - How many beds are there?

Exercise 8: Choose one word in each blanket

windows, in, on, fans, eight, my

This is (1).............. living room. There are many things (2)............ the room. There are two (3)............. and one door. There are a sofa, a desk and (4)............. chairs. There is a lamp (5)......... the desk and a TV on the cupboard. There are four pictures and two (6).............. on the walls.

Đáp án: 1 - my; 2 - in; 3 - windows; 4 - eight; 5 - on; 6 - fans

Exercise 9: Translate the following sentences into English

1. Đây là bức ảnh về phòng của tớ

________________________________________________

2. Những con chó và những con mèo ở đâu?

________________________________________________

3. Có 2 tấm áp phích ở trên tường

________________________________________________

4. Có bao nhiêu cái đèn ở trong tủ?

________________________________________________

5. Có phải có 2 cái gương ở trong phòng không?

________________________________________________

Đáp án

1. This is a photo of my room

2. Where are the dogs and the cats?

3. There are two posters on the wall.

4. How many lamps are there in the cupboard?

5. Are there two mirrors in the room?

Exercise 10: Read the passage and answer the questions

My name is Ngoc Anh. I am in Class 3A. This is my classroom. It is large and bright. There are fifteen tables and thirty chairs in the classroom. There is a big blackboard behind the teacher’s desk. There is a picture of Uncle Ho above the backboard. There are big maps on the wall. There is a bookshelf near the maps. There is a clock above the shelf.

1. How many tables are there in the classroom?

________________________________________________

2. How many chairs are there in the classroom?

________________________________________________

3. How many fans are there in the classroom?

________________________________________________

4. How many lamps are there in the classroom?

________________________________________________

5. How many clocks are there in the classroom?

________________________________________________

Đáp án

1. There are fifteen tables in the classroom

2. There are thirty chairs in the classroom

3. There are no fans in the classroom

4. There are no lamps in the classroom

5. There is a clock in the classroom

Trên đây là Đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 Unit 13 + 14 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Học tốt Tiếng Anh lớp 3, Đề thi học kì 2 lớp 3 các môn. Đề thi học kì 1 lớp 3 các môn, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online,... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
7 7.945
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm