Bộ đề thi tiếng Anh lớp 1 học kỳ 2 i-Learn Smart Start năm 2026
Đề thi cuối kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh i-Learn Smart Start có đáp án
Đề thi Anh văn lớp 1 học kỳ 2 có đáp án chương trình i-Learn Smart Start dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 1 học kỳ 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. 3 Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 1 có đáp án được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh i-Learn Smart Start 1 giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.
Đề thi học kì 2 tiếng Anh 1 có đáp án số 1
I. Chọn từ khác loại.
| 1. A. ten | B. six | C. family |
| 2. A. one | B. banana | C. sandwich |
| 3. A. living room | B. house | C. kitchen |
| 4. A. cars | B. teddy bears | C. fish |
| 5. A. swim | B. slide | C. walk |
II. Nối.
| A | B |
| 1. Ten | a. Con mèo |
| 2. Car | b. Số 8 |
| 3. Cat | c. Ô tô, xe hơi |
| 4. Bedroom | d. Số 10 |
| 5. eight | e. Phòng ngủ |
III. Sắp xếp.
1. kitchen/ This/ my/ is/ .
_______________________
2. How/ balls/ many/ ?
_______________________
3. two/ I/ cars/ have/ .
_______________________
4. an/ want/ I/ apple/ ./
_______________________
5. old/ Vinh/ How/ is/ ?
_______________________
Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án số 2
I. Complete the sentence.
many; years; room; five; old;
1. This is my living ________.
2. How _____ cars?
3. There are _______ cars.
4. How _______ are you?
5. I am six _______ old.
II. Read and match.
| A | B |
| 1. Lisa needs some | a. banana. |
| 2. Thank | b. orange. |
| 3. Mai wants a | c. eggs. |
| 4. Touch your | d. you |
| 5. Bobby has an | e. leg. |
III. Reorder.
1. monkey/ This/ a/ is/ .
_______________________
2. How/ milk/ much/ ?
_______________________
3. three/ Kim/ teddy bears/ has/ .
_______________________
4. a/ have/ I/ leaf/ ./
_______________________
5. old/ they/ How/ are/ ?
_______________________
Đề tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án số 3
I. Reorder.
1. kitchen/ This/ my/ is/ ./
_______________________
2. Mai/ How/ is/ old/ ?
_______________________
3. balls/ How/ many/ ?
_______________________
4. sandwich/ I/ a/ want/ ./
_______________________
5. sorry/ am/ I/ ./
_______________________
II. Choose the odd one out.
| 1. A. swim | B. can | C. run |
| 2. A. one | B. three | C. How |
| 3. A. girl | B. cat | C. snake |
| 4. A. teddy bear | B. ball | C. many |
| 5. A. This | B. living room | C. kitchen |
III. Complete the word and match.
| 1. Th _s is my bedroom. | A. Tôi có một con mèo. |
| 2. I have n_ne balls. | B. Đây là phòng ngủ của tôi. |
| 3. I have a c_t. | C. Tôi muốn một quả chuối. |
| 4. I want a ba_ana. | D. Tôi có thể bơi. |
| 5. I can sw_m. | E. Tôi có 9 quả bóng. |
Tải file để xem đáp án
Trên đây là 3 Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án.