Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi tiếng Anh lớp 1 học kỳ 2 i-Learn Smart Start năm 2026

Lớp: Lớp 1
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: I-Learn Smart Start
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề thi cuối kì 2 lớp 1 môn tiếng Anh i-Learn Smart Start có đáp án

Đề thi Anh văn lớp 1 học kỳ 2 có đáp án chương trình i-Learn Smart Start dưới đây nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 1 học kỳ 2 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. 3 Đề thi học kì 2 tiếng Anh lớp 1 có đáp án được biên tập bám sát nội dung SGK tiếng Anh i-Learn Smart Start 1 giúp các em ôn tập tại nhà hiệu quả.

Đề thi học kì 2 tiếng Anh 1 có đáp án số 1

I. Chọn từ khác loại.

1. A. ten B. six C. family
2. A. one B. banana C. sandwich
3. A. living room B. house C. kitchen
4. A. cars B. teddy bears C. fish
5. A. swim B. slide C. walk

II. Nối.

A B
1. Ten a. Con mèo
2. Car b. Số 8
3. Cat c. Ô tô, xe hơi
4. Bedroom d. Số 10
5. eight e. Phòng ngủ

III. Sắp xếp.

1. kitchen/ This/ my/ is/ .

_______________________

2. How/ balls/ many/ ?

_______________________

3. two/ I/ cars/ have/ .

_______________________

4. an/ want/ I/ apple/ ./

_______________________

5. old/ Vinh/ How/ is/ ?

_______________________

Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 1 có đáp án số 2

I. Complete the sentence.

many; years; room; five; old;

1. This is my living ________.

2. How _____ cars?

3. There are _______ cars.

4. How _______ are you?

5. I am six _______ old.

II. Read and match.

A B
1. Lisa needs some a. banana.
2. Thank b. orange.
3. Mai wants a c. eggs.
4. Touch your d. you
5. Bobby has an e. leg.

III. Reorder.

1. monkey/ This/ a/ is/ .

_______________________

2. How/ milk/ much/ ?

_______________________

3. three/ Kim/ teddy bears/ has/ .

_______________________

4. a/ have/ I/ leaf/ ./

_______________________

5. old/ they/ How/ are/ ?

_______________________

Đề tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án số 3

I. Reorder.

1. kitchen/ This/ my/ is/ ./

_______________________

2. Mai/ How/ is/ old/ ?

_______________________

3. balls/ How/ many/ ?

_______________________

4. sandwich/ I/ a/ want/ ./

_______________________

5. sorry/ am/ I/ ./

_______________________

II. Choose the odd one out.

1. A. swim B. can C. run
2. A. one B. three C. How
3. A. girl B. cat C. snake
4. A. teddy bear B. ball C. many
5. A. This B. living room C. kitchen

III. Complete the word and match.

1. Th _s is my bedroom. A. Tôi có một con mèo.
2. I have n_ne balls. B. Đây là phòng ngủ của tôi.
3. I have a c_t. C. Tôi muốn một quả chuối.
4. I want a ba_ana. D. Tôi có thể bơi.
5. I can sw_m. E. Tôi có 9 quả bóng.

Tải file để xem đáp án

Trên đây là 3 Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 1 học kì 2 có đáp án.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo