Đề cương tiếng Anh lớp 10 học kì 1 năm 2021 - 2022

Ôn tập học kì 1 tiếng Anh 10 mới năm 2021 - 2022

Tài liệu ôn thi tiếng Anh lớp 10 học kì 1 dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 10 năm 2021 môn tiếng Anh do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 1 lớp 10 được biên tập bám sát nội dung Unit 1 - 5 SGK tiếng Anh lớp 10 chương trình mới của bộ GD&ĐT giúp các em ôn luyện kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm hiệu quả.

Xem thêm: Bộ 11 đề thi học kì 1 lớp 10 môn tiếng Anh năm 2021

* Kiến thức tiếng Anh trọng tâm lớp 10 hk1:

- Từ vựng: Từ mới tiếng Anh xuất hiện trong Unit 1 - 5 SGK tiếng Anh 10 mới

- Những chủ điểm Ngữ pháp tiếng Anh trọng tâm gồm:

+ Những Thì tiếng Anh cơ bản như Hiện tại đơn (Present Simple), Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous), Tương lai đơn (Future Simple with WILL, be going to), Quá khứ đơn (Past Simple), Quá khứ tiếp diễn với When và While (Past Continuous with WHEN & WHILE), Thì hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

+ Tính từ chỉ thái độ (Adjectives of attitude)

+ Phân biệt tính từ hậu tố ed và ing (Adjective suffixes: _ed vs. –ing; _ful vs. _less)

+ Câu phức (Compound sentences)

+ Động từ nguyên thể (có To hoặc không To) và Danh động từ (Infinitives and Gerunds)

I. PRONUNCIATION

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.

1. A. psychologistB. dutyC. laundryD. grocery
2. A. meaningfulB. financeC. societyD. advice
3. A. breadwinnerB. heavyC. breakD. instead
4. A. sisterB. groceryC. familyD. wife
5. A. excitedB. talentedC. supported D. watched
6. A. performedB. launchedC. promisedD. talked
7. A. suggestionB. organizationC. applicationD. communication
8. A. experienceB. dedicatedC. enthusiastD. result
9. A. composeB. computerC. companyD. comprise
10. A. processB. competitorC. federationD. elicit
11. A. cultureB. numberC. sufferD. support
12. A. instanceB. circumstanceC. financeD. romance
13. A. jogB. anythingC. ringD. sing
14. A. disabledB. husbandC. becauseD. accuse
15. A. promisedB. increasedC. practicedD. caused
16. A. societyB. musicianC. introduceD. license
17. A. chanceB. financeC. applianceD. dance
18. A. goneB. shopC. songD. done
19. A. paidB. laidC. saidD. maid
20. A. excitingB. exactC. examD. exaggerate

Choose the word whose stress is placed differently from that of the others.

1. A. contributionB. disadvantagedC. announcementD. individual
2. A. incredibleB. advertisementC. successfulD. audience
3. A. understandB. newspaperC. volunteerD. interact
4. A. enormousB. vulnerableC. contributeD. exactly
5. A. healthyB. diseaseC. cancerD. balance
6. A. muscleB. vesselC. consumeD. organ
7. A. extendedB. nuclearC. familyD. argument
8. A. ungratefulB. societyC. concentrateD. relation
9. A. homelessB. needyC. donateD. remote
10. A. excitedB. irregularC. attachmentD. charity
11. A. generateB. abilityC. complicatedD. regularly
12. A. AllergyB. sleepinessC. additiveD. papaya
13. A. acupunctureB. benefitC. breadwinnerD. contribute
14. A. alternativeB. acupunctureC. originalD. respiratory
15. A. stimulateB. skeletonC. pyramidD. digestive
16. A. routineB. laundryC. householdD. finance
17. A. contestB. talentC. albumD. debate
18. A. concertB. awardC. releaseD. compose
19. A. platinumB. melodyC. contestantD. instrument
20. A. achievementB. audienceC. performanceD. recording

II. VOCABULARY, STRUCTURE AND GRAMMAR.

Exercise 1: Complete the following sentences with a suitable form of the given word.

1. She revised her lessons well and could answer all the questions with ____________
 (confident)

2. My brother is quite good at ___________ electrical appliances such as TV and fridge. (mend)

3. Our neighbors have been very ____________ since we moved to this village. (support)

4. If you still decide to do it, you should take __________ for all the consequences. (responsible)

5. I don't think ___________ children are less creative than those who are naughty and
stubborn. (obey)

6. Young children need a ___________ environment in which they can feel the love and
care of their parents. (care)

7. The public service announcement called for volunteers to … ………. time to look after
sick people in the local hospital. (donation)

8. “Don’t stop believing” is an ……...................…….song that keeps you motivated for life. (inspire)

9. It is difficult for ____________ children to integrate and study with other children. (handicap)

10. Are you going to____________ in the campaign to help poor people organized by the
social workers? (participation)

11. The people in the folded areas are ____________ from lack of water and food. (suffer)

12. Many old people enjoy working for a charity after they____________. (retirement)

13. During the summer vacation, the students worked as ____________. (voluntary)

14. Hai has been working in ____________ areas for several years and finds it useful to help
the people there. (remotely)

15. Dungdut’s … ……beat compels listeners to dance together in the Ghoomar style. (power)

16. Which is the most popular … ………….instrument in Vietnam? (music)

17. Hundreds of millions of …… …………worldwide have watched “The Idol” program
since it first launched in the UK (view)

18. “The Kid Idol” quickly became the most popular ……… ………..series in America. (entertain)

19. Do you see the …… ………………for volunteer positions in the newspaper yesterday?
(advertise)

20. Volunteering can help you gain some ………………..skills, whether professional or
practical. (value)

Còn tiếp ...

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được đáp án của Đề cương ôn tập tiếng Anh 10 học kì 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 10 cả năm khác như: Để học tốt Tiếng Anh lớp 10, Đề thi học kì 1 lớp 10, Đề thi học kì 2 lớp 10, Bài tập Tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit trực tuyến,.... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
16 8.687
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm