Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2020 – 2021 Đề số 4

Dạng tài liệu: Đề thi Lớp 10
Phân loại: Tài liệu Tính phí
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2020 – 2021 Đề số 4
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Phương trình
( ) ( )
22
2 1 2 2 6 7 0x y m x m y m+ − + − + + + =
là phương trình
đường tròn khi và chỉ khi
A.
0m
B.
1m
C.
1m
D.
1m
hoặc
1m −
Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm
(3;2)A
và nhận
(2; 4)n =−
làm vectơ pháp tuyến
có phương trình là:
A.
B.
3 2 4 0xy− + =
C.
2 1 0xy− + =
D.
2 8 0xy+ − =
Câu 3: Tập nghiệm của phương trình
2
4 2 2x x x− + + =
là:
A.
S =
B.
S =
C.
2
;2
5
S

=


D.
2S =
Câu 4: Tập xác định của hàm số
21
32
3
x
yx
x
−
= + −
+
là
A.
3
( ; ]\ 3
2
− −
B.
3
( ; ]
2
−
C.
3
( ; ]\ 3
2
−
D.
3
; \ 3
2

− −


Câu 5: Cho tam giác
.ABC
Công thức tính diện tích tam giác là:
A.
1
sin
2
ABC
S ab C
=
B.
1
sin
2
ABC
S ab B
=
C.
1
sin
2
ABC
S ab A
=
D.
1
sin
2
ABC
S ac C
=
Câu 6: Đường tròn
22
10 +4y+13=0x y x+−
có bán kính bằng bao nhiêu?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 7: Cặp đẳng thức nào sau đây không thể đồng thời xảy ra?
A.
sin 0,6 va cos 0,8

==
B.
26
sin 0,2 va cos
5

= = −
C.
sin 0,2 va cos 0,8

==
D.
26
sin 0,2 va cos
5

= − = −
Câu 8: Bất phương trình
2
5 4 2 3x x x+ +
có tập nghiệm là:
A.
)
4
1; 0;9
5
−

−

B.
)
4
1; 0;9
5

−

C.
(
1;9−
D.
4
1;
5
−

−

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm
( ) ( )
1; 4 , 3;2 .AB−
Viết phương
trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng
.AB
A.
3 1 0xy+ + =
B.
3 11 0xy+ + =
C.
3 2 0xy+ + =
D.
3 1 0xy+ + =
Câu 10: Cho
ABC
có AB =
3
cm, AC = 5 cm,
0
A=30
. Khi đó độ dài cạnh BC là:
A.
43
cm B.
13
cm C.
28 5 3−
cm D. 13 cm
Câu 11: Đường tròn
22
2 2 8 4 1 0x y x y+ − + − =
có tâm là điểm nào trong các điểm
sau đây?
A.
( )
8;4−
B.
( )
2; 1−
C.
( )
2;1−
D.
( )
8; 4−
Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
( )
sin sin

−=
B.
( )
tan tan

−=
C.
( )
cos cos

−=
D.
( )
cot cot

−=
Câu 13: Tìm tất cả các nghiệm
( )
;xy
của hệ phương trình
22
2
164
xy
xy
−=
+=
A.
( ) ( )
10;8 , 8; 10−−
B.
( ) ( )
10;8 , 10; 8−−
C.
( )
10; 8−−
D.
( )
10;8
Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có
( ) ( ) ( )
1;2 , 2;0 , 6; 5A B C −−
. Gọi G là trọng tâm tam giác
;ABC
tọa độ điểm G là:
A.
( )
1;1G
B.
12
;
33
G



C.
( )
3; 3G −−
D.
( )
1; 1G −−
Câu 15: a) Biết
1
sin
3
=
và
2


.Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
22
cos
3
=−
B.
22
cos
3
=
C.
2
cos
3
=
D.
2
cos
3
=−
Câu 16: Khoảng cách từ điểm
(5; 1)M −
đến đường thẳng
3 2 13 0xy+ + =
là:
A.
28
13
B.
13
2
C.
2
D.
2 13
Câu 17: Đường thẳng đi qua hai điểm
( )
0;5M
và
( )
12;0N
có phương trình là:
A.
0
12 5
xy
+=
B.
1
5 12
xy
+=
C.
0
5 12
xy
+=
. D.
1
12 5
xy
+=
Câu 18: Với điều kiện nào của m thì phương trình
2
(3 4) 1m x m x− − = −
có nghiệm
duy nhất?
A.
1m
B.
1m −
C.
1m 
D.
2
3
m 
Câu 19: Số nghiệm của phương trình
2
8
22
x
xx
=
−−
là
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 20: Cho ba phương trình:
2 4 2 (1)x x x+ − = + −
22
2 1 5 1 (2)x x x+ + = + +
22
3 1 4 1 (3)x x x− − = − − −
.
Trong ba phương trình trên, có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
Câu 21: Số nghiệm của phương trình:
2
1 – 5x x x+ = +
là:
A. 2 B. 0 C. 1 D. 3
Câu 22: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng:
1
:5 2 14 0xy + − =
và
( )
2
42
:.
15
xt
t
yt
=+

=−
A. Trùng nhau B. Song song với nhau
C. Cắt nhau nhưng không vuông góc D. Vuông góc nhau
Câu 23: Đường tròn có tâm là
( )
4;3I
và tiếp xúc với đường thẳng
:3x 4 5 0y − + =
có phương trình là:
A.
( ) ( )
22
4 3 1xy+ + − =
B.
( ) ( )
22
4 3 1xy− + − =
C.
( ) ( )
22
4 3 1xy+ + + =
D.
( ) ( )
22
4 3 1xy− + + =
Câu 24: Bất phương trình
22
( 6) 2 0x x x x− − − −
có tập nghiệm là:

Đề thi giữa học kì 2 Toán 10 - Đề 4

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2020 - 2021 - Đề 4 mới nhất được biên soạn bao gồm các dạng bài tập và đáp án chi tiết được xây dựng theo trọng tâm chương trình học THPT giúp học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, giúp định vị khả năng tư duy logic, khả năng nhận biết. Đây là nền tảng vững chắc giúp các bạn tự tin làm bài trong các kì thi và kiểm tra định kì. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết. Chúc các em học sinh ôn tập thật tốt!

Một số đề thi liên quan:

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 10, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 10 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 10. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đề thi giữa học kì 2 Toán 10 là tài liệu được biên soạn và gửi tới các em học sinh cùng các quý phụ huynh. Đề thi được xây dựng dựa vào kiến thức trọng tâm Toán 10 kèm đáp án giải chi tiết. Qua đó giúp các em học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức đã được học ở lớp 10, chuẩn bị kiến thức vững vàng trước nhứng kì thi sắp tới.

Mời thầy cô và các bạn tải tài liệu tham khảo

-------------------------------------------------

Chúc các bạn học tập tốt và đạt kết quả cao trong các kì thi sắp tới!

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo