Đề thi thử theo cấu trúc Đề minh họa 2021 môn Sinh học có đáp án số 2

ĐỀ THI THỬ MINH HỌA S
02
(Đề thi 06 trang)
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: …………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………….
Câu 1 (NB): Cây trên cạn hấp thụ nước ion khoáng của môi trường chủ yếu nhờ cấu trúc nào ?
A. tế o đỉnh sinh trưởng của rễ . B. tế bào lông hút.
C. tế o biểu rễ. D. tế o miền sinh trưởng của rễ.
Câu 2 (NB): Loài động vật nào sau đây phổi được cấu tạo bởi rất nhiều phế nang?
A. Chim đại bàng. B. Sán gan. C. Giun đất. D. chép.
Câu 3 (NB): Thành phần o sau đây không tham gia trực tiếp quá trình dịch mã
A. ADN. B. ARN vận chuyển. C. ARN thông tin. D. Riboxom.
Câu 4 (NB): Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể ít y hậu quả nghiêm trọng cho thể
A. đảo đoạn. B. lặp đoạn mất đoạn lớn.
C. chuyển đoạn lớn đảo đoạn. D. mất đoạn lớn.
Câu 5 (NB): Loại đột biến NST nào sau đây làm tăng hàm lượng ADN trong nhân tế bào?
A. Đột biến tam bội. B. Đột thể một. C. Đột biến thể không. D. Đột biến mất đoạn.
Câu 6 (NB): vi khuẩn E.coli, giả sử 5 chủng đột biến sau đây. Khi môi trường đường lactôzơ, các
gen cấu trúc Z, Y, A chủng nào sau đây vẫn không phiên mã?
A. Chủng bị đột biến gen Y nhưng không làm thay đổi cấu trúc của phân t protein do gen này quy định
tổng hợp.
B. Chủng bị đột biến vùng khởi động (P) của opêron Lac làm cho vùng P không liên kết được với ARN
polimeraza.
C. Chủng bị đột biến gen Z làm cho phân tử mARN của gen này mất khả năng dịch mã.
D. Chủng bị đột biến gen A làm thay đổi cấu trúc chức năng của protein do gen này quy định tổng hợp.
Câu 7 (NB): Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật phát sinh kỉ nào?
A. Ocđôvic. B. Cambri. C. Cacbon. D. Đêvôn.
Câu 8 (NB): Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng trội lặn hoàn toàn, phép lai đơn tính tỉ lệ phân ly kiểu
hình 1 : 1 cả F
1
F
2
diễn ra những phương thức di truyền nào?
A. Di truyền thường tế bào chất.
B. Di truyền liên kết với giới nh tế o chất.
C. Di truyền tế bào chất ảnh hưởng của giới tính.
D. Di truyền liên kết với giới tính ảnh hưởng của giới tính.
Câu 9 (NB): Quan hệ sinh thái giữa vi khuẩn lam cây họ Đậu thuộc mối quan hệ
A. cộng sinh. B. hội sinh. C. hợp tác. D. ức chế cảm nhiễm.
Câu 10 (NB): Loài động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX giới cái mang
cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
A. Chuột. B. Chim sáo. C. Linh dương. D. Con voi.
Câu 11 (NB): Loài động vật nào sau đây không sự pha trộn giữa máu giàu O
2
với máu giàu CO
2
tâm
thất?
A. Ếch. B. Thằn lằn. C. chép. D. Rắn.
Câu 12 (NB): Loài động vật nào sau đây hệ tuần hoàn p?
A. Trai. B. Hươu. C. Ốc sên. D. ngừ.
Câu 13 (NB): Hiện nay, từ một cây ban đầu mang toàn các cặp alen dị hợp, để tạo ra số lượng lớn các cây
mang kiểu gen này, người ta thường sử dụng phương pháp nào dưới đây?
A. Nhân giống tính. B. Nuôi cấy hạt phân. C. Lai tạo. D. Cấy truyền phôi.
Câu 14 (NB): Nn tố sinh thái o sau đây là nhân tố sinh?
A. Độ ẩm B. Cạnh tranh cùng loài C. Cạnh tranh khác loài D. Vật sinh
Câu 15 (NB): Xét chuỗi thức ăn: Cây ngô
Sâu
Nhái
Rắn
Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này,
bậc dinh dưỡng bậc 3
A. Nhái. B. Đại bàng. C. Rắn. D. Sâu.
Câu 16 (NB): nh trạng thể biểu hiện nam ít hơn nữ trong trường hợp?
A. Tính trạng do gen trội trên NST giới tính X quy định.
B. Tính trạng do gen lặn trên NST giới tính X quy định.
C. Tính trạng do gen lặn trên NST thường quy định.
D. Tính trạng do gen trội trên NST thường quy định.
Câu 17 (NB): Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào không m giảm đa dạng di truyền
trong quần thể?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến.
Câu 18 (NB): Kích thước của quần thể là
A. Số lượng thể hoặc khối lượng trong các thể của quần thể trong khoảng không gian sống của
quần thể đó.
B. Khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các thể của quần thể trong khoảng không gian sống
của quần thể đó.
C. Số lượng thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích luỹ trong các thể trong khoảng không gian
của quần thể.
D. Số lượng cá thể hoặc năng lượng tích luỹ trong các thể của quần thể trong khoảng không gian
sống của quần thể đó.
Câu 19 (NB): Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố tiến hóa nào sau đây nếu diễn
ra thường xuyên thể làm chậm sự hình thành loài mới?
A. Giao phối không ngẫu nhiên. B. Di nhập gen.
C. Chọn lọc tự nhiên. D. Đột biến.
Câu 20 (NB): một loài thực vật, alen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp.
Alen B qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen b qui định hoa vàng. Khi cho lai cây thân cao, hoa đỏ
(có kiểu gen dị hợp tử đều về c hai cặp gen) với một cây chưa biết kiểu hình, đời con thu được kiểu
hình phân tính. Kiểu gen ủa cây còn lại (P) thể một trong bao nhiêu trường hợp?
A. 8. B. 5. C. 4. D. 9.
Câu 21 (TH): Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị thể là
A. Moocgan. B. Menđen. C. Lamac. D. Đacuyn.
Câu 22 (TH): đực bảy màu nước ngọt (Poecilia Reticulata) c chấm sáng lớn trên thân hấp dẫn
cái nhiều hơn do vậy làm tăng khả năng sinh sản. Đồng thời, cá đực cũng dễ dàng bị kẻ thù phát hiện trong
tự nhiên, làm tăng khả ng bị ăn thịt. Xem xét đực từ 3 dòng sông khác nhau: X, Y Z. đực từ X
các chấm sáng lớn nhất, đực từ Y chấm sáng trung bình đực từ Z chấm sáng nhỏ nhất. tả
nào sau đây về trong 3 dòng sông đúng?
A. Mật độ động vật ăn thịt sông Z cao hơn so với các sông khác.
B. Mật độ cá đực sông X cao hơn các sông khác.
C. Mật độ đực sông Z cao hơn các sông khác.
D. Mật độ động vật ăn thịt sông X là cao hơn so với các sông khác.
Câu 23 (NB): Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:
A. Khử APG thành ALPG cố định CO
2
tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).
B. Cố định CO
2
khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO
2
.
C. Cố định CO
2
tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) khử APG thành ALPG.
D. Khử APG thành ALPG tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) cố định CO
2
.
Câu 24 (NB): một quần thể thực vật, thế hệ ban đầu 100% số thể mang kiểu gen Aa tự thụ phấn liên
tiếp 3 thế hệ. Tính theo thuyết, tỉ lệ kiểu gen thế hệ thứ 3 là:
A. 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa. B. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa.
C. 0.2AA : 0,4Aa : 0,4aa. D. 0,375 AA : 0,25Aa : 0,375aa.
Câu 25 (TH): Khi nói về đột biến gen, bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể.
(2) Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.
(3) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của gen.
(4) Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc của nhiễm sắc thể.
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 26 (TH): Nhận định không đúng khi nói về khả năng hấp thụ nito của thực vật
A. Nito trong NO NO
2
trong khí quyển độc hại đối với cơ thể thực vật.
B. Thực vật khả ng hấp thụ một luợng rất nhỏ nito phân tử .
C. Cây không thể trực tiếp hấp thụ nito hữu trong xác sinh vật .
D. Rễ y chỉ hấp thụ nito khoáng từ đất dưới dạng NO
3
-
NH
4
+
.
Câu 27 (TH): Giả sử một loài thực vật bộ nhiễm sắc thể 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng
được hiệu Aa, Bb Dd. Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
A. AaBbDdd. B. AaBbd . C. AaBb. D. AaaBb.
Câu 28 (TH): Khi nói về hoạt động của hệ tuần hoàn người, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tim đập nhanh, mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm yếu làm huyết áp giảm.
B. Huyết áp tĩnh mạch chỉ cao n huyết áp các mao mạch.
C. Tim co dãn tự động theo chu nhờ hệ dần truyền tim.
D. Mỗi chu tim o dài 0,8 giây nên trong một phút khoáng 75 chu tim, nghĩa tim đập 75
lần/phút.

Đề phát triển theo đề thi tham khảo tốt nghiệp THPT Quốc gia 2021

Để giúp các em học sinh lớp 12 ôn tập môn Sinh học theo cấu trúc đề minh họa 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, VnDoc giới thiệu tới các em Đề thi thử theo cấu trúc Đề minh họa 2021 môn Sinh học có đáp án số 2. Đề thi thử THPT Quốc gia 2021 môn Sinh với cấu trúc 50 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, được biện soạn theo cấu trúc đề thi minh họa 2021 môn Sinh giúp các em ôn tập và làm quen với nhiều dạng đề khác nhau. Sau đây mời các em tham khảo chi tiết.

Đề thi thử theo cấu trúc Đề minh họa 2021 môn Sinh học có đáp án số 2 nằm trong bộ đề ôn thi THPT Quốc gia với đầy đủ môn thi, là nguồn tài liệu phong phú và hữu ích cho các em học sinh lớp 12 ôn luyện, chuẩn bị cho kì thi sắp tới đạt kết quả cao.

Trên đây VnDoc.com vừa giới thiệu tới các bạn Đề thi thử theo cấu trúc Đề minh họa 2021 môn Sinh học có đáp án số 2, mong rằng qua bài viết này các bạn có thể học tập tốt hơn môn Toán lớp 12. Mời các bạn cùng tham khảo thêm các môn Ngữ văn 12, tiếng Anh 12, đề thi học kì 1 lớp 12, đề thi học kì 2 lớp 12...

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của VnDoc.com để có thêm tài liệu học tập nhé

Đánh giá bài viết
1 1.332
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Thi thpt Quốc gia môn Sinh học Xem thêm