Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 Vòng 7 năm 2016

Đề thi Trạng Nguyên nhỏ tuổi lớp 3 năm 2011

Mã số: 03172. Thời gian: 20 phút. Đã có 8.414 bạn thử.

 

Để ôn tập và chuẩn bị sẵn sàng cho vòng thi 7 của Cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt qua mạng năm 2015 - 2016, mời các bạn học sinh lớp 3 tham khảo Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 Vòng 7 năm 2016 trên trang VnDoc.com. Tham gia làm bài ngay để củng cố kiến thức nhé!

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 Vòng 6 năm 2016

Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 Vòng 8 năm 2016

Bài 1: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Hồ Tây là hồ thuộc thành phố nào?

Câu hỏi 2:

Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "cớ răng"?

Câu hỏi 3:

Trong các từ sau, từ nào trái nghĩa với từ "trẻ"?

Câu hỏi 4:

Bài tập đọc "Người con của Tây Nguyên" là nói về anh hùng nào?

Câu hỏi 5:

Địa danh Cửa Tùng là thuộc tỉnh nào?

Câu hỏi 6:

Bài thơ "Nhớ Việt Bắc" do nhà thơ nào viết?

Câu hỏi 7:

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

Câu hỏi 8:

Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

Câu hỏi 9:

Trong các từ sau, từ nào không chỉ đặc điểm?

Câu hỏi 10:
Những từ chỉ màu sắc, mùi vị, tính chất, hình dáng, kích thước, âm thanh… của sự vật được gọi là từ chỉ gì?
Bài 2:
Phép thuật mèo con.
Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 3 Vòng 7 năm 2016
anh hai
tía
sắn
bầm
bông
cây kiểng
đá banh
tôi
quả
dứa
Bài 3:
Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn.
Câu hỏi 1:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Cứ đến chiều thì nước thủy ..............iều lại dâng lên.

Câu hỏi 2:

Điền từ phù hợp vào chỗ trống. Rừng xanh hoa chuối đỏ tươi. Đèo cao nắng ánh ............ gài thắt lưng.

Câu hỏi 3:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Lúa .............iêm lấp ló đầu bờ/Hễ nghe tiếng sấm phất cờ mà lên.

Câu hỏi 4:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Lá lành đùm lá ............ách.

Câu hỏi 5:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Nước mưa là .............ưa trời.

Câu hỏi 6:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Đất ............ước Việt Nam hình chữ S.

Câu hỏi 7:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Ngày xuân mơ nở trắng rừng/ Nhớ người đan nón chuốt từng sợi ................ang.

Câu hỏi 8:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Trái nghĩa với từ "nắng" là từ .................ưa.

Câu hỏi 9:

Điền chữ phù hợp vào chỗ trống. Trăng tròn như quả bóng. Lung ............inh giữa trời cao.

Câu hỏi 10:

Điền vần phù hợp vào chỗ trống. Đất lành ch................. đậu.

Bắt đầu ngay
125 8.414