Tiền tố, hậu tố trong tiếng Anh

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh – Prefixes and suffixes được thêm vào trước hoặc sau của từ gốc (root).Trong quá trình học tiếng Anh, học tiền tố và hậu tố sẽ giúp bạn bổ sung được một lượng từ vựng kha khá trong vốn từ vựng tiếng Anh của mình.

Tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh

Tiền tố hay hậu tố không phải là 1 từ và cũng không có nghĩa khi nó đứng riêng biệt. Tùy thuộc vào nghĩa của từ gốc và các thành phần thêm vào trên mà từ gốc sẽ có những nghĩa khác đi.

Tiền tố phổ biến nhất

Tiền tố

Ý nghĩa (tiếng Anh)

Ý nghĩa (tiếng Việt)

Ví dụ

anti-

against

chống lại, ngược lại

antifreeze

de-

opposite

đối lập, chống lại

defrost

dis-*

not, opposite of

không, chống lại

disagree

en-, em-

cause to

làm

encode, embrace

fore-

before

trước

forecast

in-, im-

in

trong

infield

in-, im-, il-, ir-*

not

không

injustice, impossible

inter-

between

giữa (hai thứ gì đó)

interact

mid-

middle

giữa, đoạn giữa

midway

mis-

wrongly

sai

misfire

non-

not

không

nonsense

over-

over

trên

overlook

pre-

before

trước

prefix

re-*

again

một lần nữa

return

semi-

half

một nửa

semicircle

Đánh giá bài viết
7 5.837
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản Xem thêm