200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 đáp án
001: hiệu như hình vẽ bên của loại linh kiện điện t nào?
A. Điện trở nhiệt. B. Điện trở cố định.
C.
Điện trở biến đổi theo điện áp.
D. Quang điện trở.
Công dụng của điện tr là:
A. Hạn chế dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện.
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Điều chỉnh dòng điện tăng cường điện áp trong mạch điện.
D. Tăng cường dòng điện phân chia điện áp trong mạch điện.
Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…
A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R ng.
B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.
C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.
D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm v không (R = 0)
Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?
A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.
B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.
C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.
D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.
Ý nghĩa của trị số điện trở là:
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.
B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.
C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.
Công dụng của tụ điện là:
A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng
B. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.
C. Tích điện phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.
D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng ởng.
Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…
A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của t điện.
B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.
D. Vật liệu làm chân của tụ điện.
hiệu như hình vẽ bên của loại linh kiện điện tử nào?
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A. Tụ điện điện dung thay đổi được.
B. Tụ điện điện dung c định.
C. Tụ điện bán chỉnh.
D. Tụ điện tinh chỉnh.
002: Ý nghĩa của trị số điện dung :
A.
Cho biết khả năng tích lũy năng ợng điện trường của tụ điện.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng ợng từ trường của tụ điện.
C.
Cho biết khả năng tích lũy năng ợng hóa học của tụ khi nạp điện.
D. Cho biết khả năng tích lũy năng ợng học của tụ khi phóng điện.
003:
Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
A. Cho biết khả năng tích lũy năng ợng điện trường của cuộn cảm.
B. Cho biết khả năng tích lũy năng ợng từ trường của cuộn cảm
C.
Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
D. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
004:
Trên một tụ điện ghi 160V - 100
F. Các thông số y cho ta biết điều gì?
A.
Điện áp định mức trị số điện dung của tụ điện.
B. Điện áp định mức dung kháng của tụ điện.
C.
Điện áp đánh thủng dung lượng của tụ điện.
D. Điện áp cực đại khả ng tích điện tối thiểu của tụ điện.
005: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
A.
Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.
B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.
C.
Dòng điện xoay chiều tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.
D. Tụ điện cũng khả năng phân chia điện áp mạch điện xoay chiều.
006: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều phải mắc đúng cực?
A.
Tụ hóa
B.
Tụ xoay
C.
Tụ giấy
D.
Tụ gốm
007: Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?
A.
Tụ hóa
B.
Tụ xoay
C.
Tụ giấy
D. Tụ gốm
008: Công dụng của cuộn cảm là:
A.
Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng ởng.
B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng ởng.
C.
Phân chia điện áp hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.
D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng ởng.
009:
Cuộn cảm được phân thành những loại nào?
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
C.
Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
010:
Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
C. Cho biết khả năng tích lũy năng ợng điện trường của cuộn cảm.
D.
Cho biết khả năng tích lũy năng ợng từ trường của cuộn cảm.
011: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
A. Dòng điện tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
B.
Dòng điện tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.
C. Cuộn cảm không tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
D.
Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm ng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.
012: Công dụng của điện trở:
A.
Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.
B.
Phân chia điện áp trong mạch điện.
C. Tất cả sai. D. Tất cả đúng.
013: Cấu tạo của tụ điện:
A.
Dùng dây kim loại, bột than.
B. Dùng y dẫn điện quấn thành cuộn.
C.
Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn ch bởi lớp điện môi.
D. Câu a, b,c đúng
014: Một điện trở các vòng màu theo th tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện tr
là.
A. 34x10
2
KΩ ±5%. B. 34x10
6
±0,5%. C. 23x10
2
KΩ ±5%. D. 23x10
6
±0,5%.
015:
Một điện trở có các vòng u theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Tr số đúng của điện trở là.
A. 18 x10
4
±0,5%. B. 18 x10
4
±1%. C. 18 x10
3
±0,5%. D. 18 x10
3
±1%.
016:
Một điện trở có các vòng u theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện tr là.
A. 32 x10
4
±10%. B. 32 x10
4
±1%. C. 32 x10
4
±5%. D. 32 x10
4
±2%.
017: Một điện trở có giá trị 72x10
8
±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự :
A.
tím, đỏ, xám, kim nhũ
B.
tím, đỏ, xám, ngân nhũ
C. xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ
018:
Một điện trở có giá trị 56x10
9
±10%. Vạch màu ơng ứng theo thứ tự là.
A. xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ B. xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ
C. xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ D. xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ
019:
Vạch thứ trên điện tr bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:
A. 2% B. 5% C. 10% D. 20%
020:
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu chỗ:
A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
B.
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
C. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
D. Chịu được được áp ngược cao hơn không bị đánh thủng.
021:
hiệu như hình vẽ của loại linh kiện điện tử nào?
A. Điôt ổn áp (Điôt zene). B. Điôt chỉnh u.
C.
Tranzito.
D.
Tirixto.
022: Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 12

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc 200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án. Nội dung tài liệu đã được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh tham khảo.

200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án mà VnDoc.com muốn giới thiệu tới bạn đọc dưới đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm gồm 200 câu tổng hợp kiến thức về điện trở, linh kiện điện tử... Mong rằng đây là tài liệu hữu ích để bạn đọc ôn tập môn Công nghệ, mời bạn đọc cùng tham khảo chi tiết tại đây.

Bộ câu hỏi trắc nghiệm công nghệ lớp 12

001: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Điện trở nhiệt.

B. Điện trở cố định.

C. Điện trở biến đổi theo điện áp.

D. Quang điện trở.

Công dụng của điện trở là:

A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.

D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.

Đặc điểm của điện trở nhiệt loại có…

A. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.

B. Hệ số dương là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm.

C. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R tăng.

D. Hệ số âm là: khi nhiệt độ tăng thì điện trở R giảm về không (R = 0)

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm chỉ toàn các linh kiện tích cực?

A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.

B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

Ý nghĩa của trị số điện trở là:

A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

B. Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở.

C. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.

D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

Công dụng của tụ điện là:

A. Ngăn chặn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng

B. Ngăn chặn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lắp mạch cộng hưởng.

C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua.

D. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc phối hợp với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

A. Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

B. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.

C. Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện.

D. Vật liệu làm chân của tụ điện.

Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án

A. Tụ điện có điện dung thay đổi được.

B. Tụ điện có điện dung cố định.

C. Tụ điện bán chỉnh.

D. Tụ điện tinh chỉnh.

002: Ý nghĩa của trị số điện dung là:

A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.

B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.

C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.

D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện.

003: Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

C. Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

D. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

004: Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 μ F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.

D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

005: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?

A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.

B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

D. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.

006: Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

A. Tụ hóa

B. Tụ xoay

C. Tụ giấy

D. Tụ gốm

007: Loại tụ điện nào không thể mắc được vào mạch điện xoay chiều?

A. Tụ hóa

B. Tụ xoay

C. Tụ giấy

D. Tụ gốm

008: Công dụng của cuộn cảm là:

A. Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng.

B. Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

C. Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm.

D. Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở sẽ tạo thành mạch cộng hưởng.

009: Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.

D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.

010: Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?

A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

011: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.

B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

C. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

012: Công dụng của điện trở:

A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện.

B. Phân chia điện áp trong mạch điện.

C. Tất cả sai.

D. Tất cả đúng.

013: Cấu tạo của tụ điện:

A. Dùng dây kim loại, bột than.

B. Dùng dây dẫn điện quấn thành cuộn.

C. Dùng hai hay nhiều vật dẫn ngăn cách bởi lớp điện môi.

D. Tất cả đáp án trên đều đúng

014: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, vàng, xanh lục, kim nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

A. 34x102 KΩ ±5%.

B. 34x106 Ω ±0,5%.

C. 23x102 KΩ ±5%.

D. 23x106Ω ±0,5%.

015: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là.

A. 18 x104 Ω ±0,5%.

B. 18 x104 Ω ±1%.

C. 18 x103 Ω ±0,5%.

D. 18 x103 Ω ±1%.

016: Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, ngân nhũ. Trị số đúng của điện trở là.

A. 32 x104 Ω ±10%.

B. 32 x104 Ω ±1%.

C. 32 x104 Ω ±5%.

D. 32 x104 Ω ±2%.

017: Một điện trở có giá trị 72x108 Ω ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là:

A. tím, đỏ, xám, kim nhũ

B. tím, đỏ, xám, ngân nhũ

C. xanh lục, đỏ, xám, kim nhũ

D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ

018: Một điện trở có giá trị 56x109 Ω ±10%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là.

A. xanh lục, xanh lam, trắng, ngân nhũ

B. xanh lục, xanh lam, tím, kim nhũ

C. xanh lam, xanh lục, tím, ngân nhũ

D. xanh lam, xanh lục, trắng, kim nhũ

019: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:

A. 2%

B. 5%

C. 10%

D. 20%

020: Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

A. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

C. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

D. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

021: Kí hiệu như hình vẽ là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Điôt ổn áp (Điôt zene).

B. Điôt chỉnh lưu.

C. Tranzito.

D. Tirixto.

022: Tranzito là linh kiện bán dẫn có…

A. Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

B. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).

C. Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).

D. Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).

023: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi…

A. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

B. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực thuận và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

C. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE < 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

D. Các cực bazơ (B), emitơ (E) được phân cực ngược và điện áp UCE > 0 (với UCE là điện áp giữa hai cực colectơ (C), emitơ (E))

024: Người ta phân Tranzito làm hai loại là:

A. Tranzito PPN và Tranzito NPP.

B. Tranzito PNP và Tranzito NPN.

C. Tranzito PPN và Tranzito NNP.

D. Tranzito PNN và Tranzito NPP.

025: Tirixto chỉ dẫn điện khi…

A. UAK > 0 và UGK > 0

B. UAK < 0 và UGK < 0.

C. UAK > 0 và UGK < 0.

D. UAK < 0 và UGK > 0.

026: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi…

A. UAK 0.

B. UGK 0.

C. UAK 0.

D. UGK = 0.

027: Hãy chọn câu Đúng.

A. Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.

B. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.

C. Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.

D. Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.

028: Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:

A. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.

B. Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.

C. Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.

D. Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.

029: Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…

A. Hai hàng chân hoặc một hàng chân.

B. Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.

C. Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.

D. Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.

030: Hãy cho biết kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Tirixto.

B. Tranzito.

C. Triac.

D. Điac

031: Tirixto thường được dùng…

A. Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.

B. Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung…

C. Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

D. Để ổn định điện áp một chiều.

032: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Tranzito loại NPN

B. Tranzito loại PNP

C. Tranzito loại NNP

D. Tranzito loại PPN

033: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào?

A. Tranzito loại NPN

B. Tranzito loại PNP

C. Tranzito loại NNP

D. Tranzito loại PPN

034: Công dụng của Điôt bán dẫn:

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

B. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

C. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.

D. Dùng để điều khiển các thiết bị điện

035: Chức năng của mạch chỉnh lưu là:

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.

C. Ổn định điện áp xoay chiều.

D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều

036: Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điôt?

A. Một điôt

B. Hai điôt

C. Ba điôt

D. Bốn điôt

037: Trong mạch chỉnh lưu cầu, nếu có một trong các điôt bị đánh thủng hoặc mắc ngược chiều thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Cuộn thứ cấp của biến áp nguồn bị ngắn mạch, làm cháy biến áp nguồn.

B. Dòng điện sẽ chạy qua tải tiêu thụ theo chiều ngược lại.

C. Biến áp nguồn vẫn hoạt động tốt, nhưng không có dòng điện chạy qua tải tiêu thụ.

D. Không có dòng điện chạy qua cuộn thứ cấp của biến áp nguồn.

038: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối?

A. 3 khối

B. 4 khối

C. 5 khối

D. 6 khối

039: Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, ta có thể bỏ bớt những khối nào mà vẫn đảm bảo mạch điện còn hoạt động được?

A. Khối 4 và khối 5.

B. Khối 2 và khối 4.

C. Khối 1 và khối 2.

D. Khối 2 và khối 5.

040: Trong mạch nguồn một chiều thực tế, nếu tụ C1 hoặc C2 bị đánh thủng thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Mạch điện bị ngắn mạch làm cháy biến áp nguồn.

B. Mạch không còn chức năng chỉnh lưu, điện áp ra vẫn là điện áp xoay chiều.

C. Dòng điện chạy qua tải tiêu thụ tăng vọt, làm cháy tải tiêu thụ.

D. Điện áp ra sẽ ngược pha với điện áp vào.

041: Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua điện trở R1.

C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

042: Người ta có thể làm gì để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

A. Chỉ cần thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).

B. Thay đổi tần số của điện áp vào.

C. Thay đổi biên độ của điện áp vào.

D. Đồng thời tăng giá trị của điện trở R1 và Rht lên gấp đôi.

043: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

A. Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.

B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa.

C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.

D. Các tranzito sẽ bị hỏng.

044: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để có xung đa hài đối xứng thì ta cần phải làm gì?

A. Chỉ cần chọn các tranzito, điện trở và tụ điện giống nhau.

B. Chỉ cần chọn hai tụ điện có điện bằng nhau.

C. Chỉ cần chọn các các điện trở có trị số bằng nhau.

D. Chỉ cần chọn các tranzito và các tụ điện có thông số kĩ thuật giống nhau.

045: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để biến đổi xung đa hài đối xứng thành xung đa hài không đối xứng thì ta cần phải làm gì?

A. Chỉ cần thay đổi hai tụ điện đang sử dụng bằng hai tụ điện có điện dung khác nhau.

B. Chỉ cần tăng điện dung của các tụ điện.

C. Chỉ cần giảm điện dung của các tụ điện.

D. Chỉ cần thay đổi giá trị của các điện trở R3 và R4.

046: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài thì phương án tối ưu nhất là:

A. Tăng điện dung của các tụ điện.

B. Giảm điện dung của các tụ điện.

C. Tăng trị số của các điện trở.

D. Giảm trị số của các điện trở.

047: IC khuếch đại thuật toán có bao nhiêu đầu vào và bao nhiêu đầu ra?

A. Hai đầu vào và một đầu ra.

B. Một đầu vào và hai đầu ra.

C. Một đầu vào và một đầu ra.

D. Hai đầu vào và hai đầu ra.

048: Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào…

A. Trị số của các điện trở R1 và Rht

B. Chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào.

C. Độ lớn của điện áp vào.

D. Độ lớn của điện áp ra.

049: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông – khóa của hai tranzito T1 và T2 là do sự…

A. Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.

B. Điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

C. Điều khiển của hai điện trở R3 và R4.

D. Điều khiển của nguồn điện cung cấp cho mạch tạo xung.

050: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, người ta đã sử dụng những loại linh kiện điện tử nào?

A. Tranzito, điện trở và tụ điện.

B. Tirixto, điện trở và tụ điện.

C. Tranzito, đèn LED và tụ điện.

D. Tranzito, điôt và tụ điện.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới bạn đọc 200 câu trắc nghiệm Công nghệ 12 có đáp án. Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Soạn bài lớp 12, Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải. Ngoài ra bạn đọc có thể tham khảo thêm kiến thức về các môn Toán lớp 12, Tiếng Anh lớp 12, Ngữ Văn lớp 12...

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 để có thêm tài liệu học tập nhé

Đánh giá bài viết
84 79.296
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Giải bài tập Công nghệ 12 Xem thêm