Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Cơ bản

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm môn Toán lớp 4 Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung sách Kết nối tri thức giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chủ đề 1. Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm, các em được rèn kĩ năng giải các bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng làm bài kiểm tra.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Nhận biết

    Với a = 100; b = 150, c = 120, giá trị của biểu thức a + b + c là:

    Thay a = 100; b = 150, c = 120 vào biểu thức:

    a + b + c = 100 + 150 + 120 = 370

  • Câu 2: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 14 075 + 14 705 là:

  • Câu 3: Thông hiểu

    Trong thùng to có 84 lít dầu. Người ta đổ vào chiếc thùng nhỏ một nửa số dầu và 12 lít nữa. Số lít dầu còn lại trong thùng là:

    Một nửa số lít dầu trong thùng to là: 84 : 2 = 42 (lít)

    Số lít dầu đổ vào thùng nhỏ là: 42 + 12 = 54 (lít)

    Số lít dầu còn lại trong thùng to là: 84 - 54 = 30 (lít)

  • Câu 4: Nhận biết

    Điền kết quả đúng của bài toán vào chỗ trống:

    Năm nay, mẹ 35 tuổi và gấp 7 lần tuổi con. Hỏi sau 5 năm nữa mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

    Trả lời:

    - 5 năm sau, tuổi mẹ là 40 tuổi

    - 5 năm sau, tuổi con là: 10 tuổi

    Đáp án là:

    Năm nay, mẹ 35 tuổi và gấp 7 lần tuổi con. Hỏi sau 5 năm nữa mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

    Trả lời:

    - 5 năm sau, tuổi mẹ là 40 tuổi

    - 5 năm sau, tuổi con là: 10 tuổi

    Tuổi con năm nay là: 35 : 7 = 5 (tuổi)

    Tuổi mẹ 5 năm sau là: 35 + 5 = 40 (tuổi)

    Tuổi con 5 năm sau là: 5 + 5 = 10 (tuổi)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?

  • Câu 6: Nhận biết

    Số 24 689 viết thành tổng các hàng là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Với m = 6 và n = 8 thì giá trị của biểu thức m × 25 + n × 15 có giá trị là: 

    Thay m = 6 và n = 8 vào biểu thức, ta có:

    6 × 25 + 8 × 15 = 150 + 120 = 270

  • Câu 8: Thông hiểu

    Gấp 3 lần số 52 309 ta có số:

    Số 52 309 gấp lên 3 lần là: 52 309 × 3 = 156 927

  • Câu 9: Nhận biết

    Cho phép tính 2 468 : 4. Kết quả phép tính là?

  • Câu 10: Nhận biết

    Năm nay Nga 9 tuổi, em gái kém Nga 4 tuổi. Sau 5 năm, tuổi của mỗi người là:

    Tuổi của em gái Nga là: 9 - 4 = 5 (tuổi)

    5 năm sau, tuổi của Nga là: 9 + 5 = 14 (tuổi)

    5 năm sau, tuổi của em gái là: 5 + 5 = 10 (tuổi)

  • Câu 11: Thông hiểu

    Nếu a = 750, b = 556 thì a + b có giá trị là:

    Thay a = 750, b = 556 vào biểu thức a + b, ta có:

    750 + 556 = 1 306

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn dấu > < = thích hợp: 12 567 + 20 034 ... 32 602.

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Tính: 12 567 + 20 034 = 32 601

    So sánh: 32 601 < 32 602

  • Câu 13: Nhận biết

    Số "Chín mươi nghìn sáu trăm ba mươi tám" viết là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Với m = 170 465 và n = 1 395, giá trị của biểu thức m – ( n : 3) là:

    Với m = 170 465 và n = 1 395, giá trị của biểu thức m – ( n : 3) là:

    m – ( n : 3) = 170 465 - (1 395 : 3) = 170 465 - 465 = 170 000

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số lẻ liền trước của số 15 là số nào?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Cơ bản Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo