Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Chủ đề 9: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất Kết nối tri thức - Nâng cao

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 4 Chủ đề 9: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất tổng hợp các câu hỏi ôn tập kiến thức nằm trong chủ đề 9 môn Toán lớp 4 Kết nối tri thức, giúp các em học sinh củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 Kết nối tri thức và bám sát chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Xem biểu đồ sau: Tổng lượng mưa từ tháng 5 đến tháng 9 của xã là:

    Lượng mưa từ tháng 5 đến tháng 9 ở xã A

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Trả lời: Tổng lượng mưa từ tháng 5 đến tháng 9 của xã là 389 mm

    Đáp án là:

    Lượng mưa từ tháng 5 đến tháng 9 ở xã A

    Điền số thích hợp vào ô trống:

    Trả lời: Tổng lượng mưa từ tháng 5 đến tháng 9 của xã là 389 mm

    Ta có lượng mưa trong các tháng là: Tháng 5: 65 mm, tháng 6: 80 mm; tháng 7: 100 mm, tháng 8: 74 mm, tháng 9: 70 mm

    Tổng lượng mưa trong các tháng là:

    65 mm + 80 mm + 100 mm + 74 mm + 70 mm = 389 mm

  • Câu 2: Vận dụng

    Xem biểu đồ sau và trả lời câu hỏi:

    Số học đơn đăng kí lớp học thể thao tại trung tâm mùa hè năm 2020

    Trung bình số đơn đăng kí mỗi môn học năm 2020 là: 

    Trung bình số đơn đăng kí mỗi môn học là:

    (60+ 80 + 50 + 90 + 70) : 5 = 70 (đơn)

  • Câu 3: Vận dụng

    Trong hộp có một số viên bi vàng, đỏ, xanh. Cô giáo yêu cầu Long bốc ra 2 viên bi. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?

  • Câu 4: Vận dụng

    Hải tung một con xúc xắc một số lần và cho ra kết quả như sau:

    Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm
    Số lần 3 5 6 5 4 2

    Số lần xuất hiện các mặt chẵn là:

    Số lần xuất hiện các mặt 2 chấm, 4 chấm, 6 chấm là:

    5 + 5 + 2 = 12 (lần)

  • Câu 5: Nhận biết

    Trong hộp có một số bóng vàng, đỏ, xanh. Hòa lấy ra 3 lần, mỗi lần 1 quả bóng. Sự kiện nào sau đây không thể xảy ra?

  • Câu 6: Vận dụng

    Nhân viên sở thú ghi lại cân nặng của các con vật là hà mã, ngựa vằn, hươu cao cổ và vượn thành dãy số liệu như sau: 1 tấn 11 yến, 12 kg, 3 tạ, 2 tấn 400 kg. Biết con vật nặng nhất là hà mã và hươu cao cổ chỉ nhẹ hơn hà mã. Cân nặng của hươu cao cổ là:

    Đổi các số đo:

    1 tấn 11 yến = 100 + 11 = 1 110 kg

    3 tạ = 300 kg

    2 tấn 400 kg = 2400 kg

    Vậy cân nặng của ngựa vằn là 2 tấn 400 kg

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Trong hộp có một số viên bi đỏ và một số viên bi xanh. Khả năng nào sau đây KHÔNG xảy ra nếu Hòa bốc ra 2 viên bi bất kì từ trong hộp bi?

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tung một con xúc xắc 6 mặt. Có bao nhiêu sự kiện xảy ra nếu xuất hiện mặt ít hơn 4 chấm?

    Xuất hiện mặt 1 chấm hoặc 2 chấm hoặc 3 chấm.

  • Câu 9: Vận dụng

    Hằng ghi chép tổng số chữ cái có trong tên của tất cả các bạn trong tổ thành dãy số liệu sau: 3, 4, 2, 2, 5, 5, 4, 3, 3, 5.

    Bạn nào sau đây không có tên trong tổ? 

    Vì tên của bạn Nghiêm có 6 chữ cái

  • Câu 10: Thông hiểu

    Cho dãy số liệu sau: 10 kg; 100 g; 2 kg, 20 g. Số liệu lớn nhỏ là:

    Đổi:

    10 kg = 10 000 g

    2kg = 2 000 g

    So sánh: 20 g < 100 g < 2 000 g < 10 000 g

  • Câu 11: Thông hiểu

    Xem biểu đồ sau và cho biết: Tuần nào cửa hàng bán được ít vải nhất?

  • Câu 12: Vận dụng

    Quan sát biểu đồ cột sau:

    Sắp xếp tên các lớp khối 4 theo thứ tự tăng dần về số lượng cây trồng:

    Ta thấy: lớp 4A trồng 250 cây, lớp 4B trồng 400 cây, lớp 4C trồng 350 cây, lớp 4D trồng 450 cây.

    Sắp xếp: 4A, 4C, 4B, 4D

  • Câu 13: Nhận biết

    Dãy số liệu là gì?

  • Câu 14: Vận dụng

    Cho dãy số liệu về thời gian làm giải tập của các bạn nhóm 1 như sau: 2 phút 54 giây, 3 phút, 3 phút 10 giây, 2 phút 49 giây

    Sắp xếp thời gian làm bài của các bạn theo thứ tự nhanh dần là:

    Thứ tự đúng: 3 phút 10 giây; 3 phút; 2 phút 54 giây; 2 phút 49

  • Câu 15: Nhận biết

    Xem biểu đồ sau và trả lời câu hỏi:

    Số học viên đăng kí lớp học thể thao tại trung tâm mùa hè năm 2020

    Số môn học ở trung tâm thể thao là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Chủ đề 9: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất Kết nối tri thức - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo