Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 8 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 100 543 × 3 là:
  • Câu 2: Nhận biết
    Một thùng đựng 5 túi giấy ăn có tất cả 50 gói giấy ăn. Hỏi 7 túi giấy ăn như thế có tất cả bao nhiêu gói giấy ăn?
    Hướng dẫn:

    1 túi có số gói giấy ăn là:

    50 : 5 = 10 (gói)

    3 thùng như thế có số gói giấy ăn là:

    7 túi giấy ăn thì có số gói giấy ăn là:

    10 × 7 = 70 (gói)

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    (8 × 5) × 9 = ... × (5 × 9)

    Số thích hợp là:

  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức: (1 432 - 1 302) × 1 000?

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    (1 432 - 1 302) × 1 000

    = 130 × 1 000

    = 130 000

  • Câu 5: Nhận biết
    Cho phép tính 375 × 8 = 3 000. Phép tính nào sau đây cũng có kết quả là 3 000?
  • Câu 6: Thông hiểu
    Biểu thức (5 × 7) × 8 có giá trị bằng với giá trị của biểu thức nào sau đây?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Trung bình cộng của hai số là 183, số lớn hơn số bé 44 đơn vị. Số lớn là:
    Hướng dẫn:

    Tổng của hai số là: 183 × 2 = 366

    Số lớn là: (366 + 44) : 2 = 205

  • Câu 8: Nhận biết
    Tính nhẩm kết quả của phép tính sau: 670 × 10 = ....
  • Câu 9: Thông hiểu
    Một trường có 768 học sinh, trung bình mỗi lớp học có 32 học sinh. Hỏi trường học đó có tất cả bao lớp học?
    Hướng dẫn:

    Trường đó có số lớp học là: 768 : 32 = 24 (lớp học)

  • Câu 10: Thông hiểu
    Hình vuông lớn có chu vi bằng 13 000 cm, hình vuông nhỏ có chu vi bằng chu vi hình vuông lớn giảm đi 1 000 lần. Chu vi của hình vuông nhỏ là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông nhỏ là: 13 000 : 1 000 = 13 (cm)

  • Câu 11: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 140 : 28 là:
  • Câu 12: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức: 24 × 7 + 132 = ...?

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    24 × 7 + 132

    = 168 + 132

    = 300

  • Câu 13: Nhận biết
    Trung bình cộng của các số: 43; 166; 151 là:
    Hướng dẫn:

    Trung bình cộng của các số là:

    (43 + 166 + 151) : 3 = 120

  • Câu 14: Thông hiểu
    4 túi nhãn vở có tất cả 36 cái. Vậy có 108 cái nhãn vở thì chia được thành số túi là:
    Hướng dẫn:

    1 túi có số cái nhãn vở là: 36 : 4 = 9 (cái)

    108 cái nhãn vở chia được số túi là: 108 : 9 = 12 (túi)

  • Câu 15: Nhận biết
    Làm tròn các số 1 041 và 39 đến hàng chục. Thương của 2 số sau khi làm tròn là:
    Hướng dẫn:

    Làm tròn số 1 041 và 39 đến hàng chục được số 1 040 và 40.

    1040 : 40 = 26

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (53%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo