Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 8 - Cơ bản

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 15 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 15 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Có 21 học sinh chia thành 3 nhóm. Vậy 35 học sinh thì chia được thành:
    Hướng dẫn:

    1 nhóm có số học sinh là: 21 : 3 = 7 (học sinh)

    35 học sinh chia được số nhóm là: 35 : 7 = 5 (nhóm)

  • Câu 2: Thông hiểu
    Hình vuông lớn có chu vi bằng 13 000 cm, hình vuông nhỏ có chu vi bằng chu vi hình vuông lớn giảm đi 1 000 lần. Chu vi của hình vuông nhỏ là:
    Hướng dẫn:

    Chu vi của hình vuông nhỏ là: 13 000 : 1 000 = 13 (cm)

  • Câu 3: Nhận biết
    Thương của 38 976 và 28 là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tính giá trị của biểu thức: 26 × 20 : 10 = ...?

    Giá trị của biểu thức là:

    Hướng dẫn:

    Thực hiện tính:

    26 × 20 : 10 

    = 520 : 10

    = 52

  • Câu 5: Nhận biết
    Cho biểu thức (a + b) × c với a = 8, b = 2 và c = 10. Giá trị của biểu thức là:
    Hướng dẫn:

    Thay a = 8, b = 2 và c = 10 vào biểu thức (a + b) × c:

    (8 + 2) × 10 = 10 × 10 = 100

  • Câu 6: Thông hiểu
    Trung bình cộng của 5 số là 74. Tổng của 5 số đó là:
    Hướng dẫn:

     Tổng của 3 số đó là:

    74 × 5 = 370

  • Câu 7: Nhận biết
    Giá trị của biểu thức (27 + 4) × 9 là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 915 cm?

    Chu vi hình vuông đó là:

    Hướng dẫn:

    Chu vi hình vuông đó là: 915 × 4 = 3 660 (cm)

  • Câu 9: Nhận biết
    Bể thứ nhất chứa 12 356 lít nước, bể thứ hai chứa 11 124 lít nước. Bể thứ ba chứa số lít nước bằng trung bình cộng số lít nước ở bể thứ nhất và bể thứ hai. Số lít nước ở bể thứ ba là:
    Hướng dẫn:

     Bể 3 có số lít nước là:

    (12356 + 11124) : 2 = 11 740 (lít)

  • Câu 10: Nhận biết
    Phép tính: 61 082 × 4 có kết quả là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Phép tính (74 × 20 × 10) : 25 có kết quả là:
    Hướng dẫn:

    Thực hiện phép tính:

    (74 × 20 × 10) : 25 = 14800 : 25 = 592

  • Câu 12: Thông hiểu
    Điền tiếp vào chỗ trống để tính giá trị của thức: 103 × 4 + 103 × 6

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

    Đáp án là:

    103 × 4 + 103 × 6

    = 103 × (4 + 6)

    = 103 × 10

    = 1 030 || 1030

  • Câu 13: Thông hiểu
    Một cửa hàng nhập về 16 thùng nước giặt, mỗi thùng có 18 chai nước giặt. Cửa hàng nhập về số chai nước giặt là:
    Hướng dẫn:

    Cửa hàng nhập về số chai nước giặt là:

    16 × 18 = 288 (chai)

  • Câu 14: Nhận biết
    2 thùng chứa 8024 lít nước. 9 thùng như thế có số lít nước là:
    Hướng dẫn:

    1 thùng có số lít nước là: 8 024 : 2 = 4 012 (lít)

    9 thùng có số lít nước là: 4 012 × 9 = 36 108 (lít)

  • Câu 15: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 54 : 18 là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (53%):
    2/3
  • Thông hiểu (47%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo