Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm môn Toán lớp 4 Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung sách Kết nối tri thức giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chủ đề 1. Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm, các em được rèn kĩ năng giải các bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng làm bài kiểm tra.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Vận dụng

    Khóa xe của Hòa là loại khóa xe bằng mật mã có 4 chữ số. Biết chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, tổng của chữ số hàng trăm và hàng nghìn là 5, chữ số hàng chục là số lớn nhất, chữ số hàng đơn vị khác số 0 và kém chữ số hàng nghìn 1 đơn vị.

    Mật mã khóa xe của Hòa là:

    Chữ số hàng nghìn không lớn hơn 3, vậy chữ số hàng nghìn là 1 hoặc 2.

    + Trường hợp chữ số hàng nghìn là 1: Vậy chữ số hàng đơn vị là 0 (Loại)

    + Trường hợp chữ số hàng nghìn là 2:

    • Chữ số hàng đơn vị là 1.
    • Chữ số hàng trăm là: 5 - 2 = 3
    • Chữ số hàng chục: số lớn nhất là số 9

    Vậy mật mã khóa xe của Hòa là 2390

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Cho biểu thức  (5 × n) + 220 = 21 220. Giá trị của n là:

    (5 × n) + 220 = 21 220

    5 × n = 21 220 - 220

    5 × n = 21 000

    n = 21 000 : 5

    n = 4 200

  • Câu 3: Vận dụng

    Bố có 3 tờ giấy bạc loại 200 000 đồng và 1 tờ giấy bạc loại 500 000 đồng. Bố muốn mua một bộ máy bơm nước có giá là 910 000 đồng và một chiếc vòi nước có giá 182 000 đồng. Hỏi sau khi mua hàng, bố còn thừa lại bao nhiêu tiền?

    Bố có số tiền là: 200 000 + 200 000 + 200 000 + 500 000 = 1 100 000 (đồng)

    Số tiền bố mua máy bơm và vòi nước là: 910 000 + 182 000 = 1 092 000 (đồng)

    Bố còn thừa số tiền là: 1 100 000 - 1 092 000 = 8 000 (đồng)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Chọn đáp án thích hợp vào chỗ trống:

    Biểu thức 25 × a + m||x : y||c + d||m : n : 4 là biểu thức có chứa hai chữ.

    Đáp án là:

    Biểu thức 25 × a + m||x : y||c + d||m : n : 4 là biểu thức có chứa hai chữ.

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức: (45 204 + 30 861) : 5

    Giá trị của biểu thức là:

    Thực hiện tính:

    (45 204 + 30 861) : 5

    = 76 065 : 5

    = 15 213

  • Câu 6: Vận dụng

    Khi cô giáo đọc số "Hai mươi bảy nghìn chín trăm ba mươi", Hải đã viết nhầm vị trí của chữ số hàng chục nghìn và hàng nghìn bị đổi chỗ với nhau. Số Hải viết được là:

    Số ban đầu cô giáo đọc là: 27 930

    Nga viết nhầm vị trí của chữ số hàng chục nghìn là 7 và chữ số hàng nghìn là 2.

    Vậy số Nga viết là 72 930

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Thương của một số X với 5 là tích của số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số với số chẵn lớn nhất có 1 chữ số. Tìm số X?

    Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101

    Số chẵn lớn nhất có 1 chữ số là 8

    Tích hai số là: 101 × 8 = 808

    Số X là: 808 × 5 = 4 040

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Dũng có 95 viên gồm bi màu đỏ và bi màu vàng. Dũng đem số viên bi đó chia thàng các hộp bằng nhau gồm 2 hộp bi màu vàng và 3 hộp bi màu đỏ. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi màu vàng

    Dũng có tổng số hộp bi là: 3 + 2 = 5 (hộp)

    Mỗi hộp có số viên bi là: 95 : 5 = 19 (viên bi)

    Dũng có số viên bi màu vàng là: 19 × 2 = 38 (viên bi)

  • Câu 9: Vận dụng

    Một cửa hàng xăng dầu, buổi sáng họ bán được 33 890 lít xăng. Buổi chiều họ bán được nhiều hơn buổi sáng 2 560 lít. Cả hai buổi, cửa hang đó bán được số lít xăng là:

    Buổi chiều cửa hàng bán được số lít xăng là: 33 890 + 2 560 = 36 450 (lít)

    Cả hai buổi cửa hàng bán được số lít xăng là: 33 890 + 36 450 = 70 340 (lít)

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000

    Đáp án là:

    Số chẵn lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 10 là số 91 000||91000

  • Câu 11: Thông hiểu

    Lớp 4A có 33 học sinh, lớp 4B có nhiều hơn lớp 4A 3 học sinh và lớp 4C có ít hơn lớp 4A 3 học sinh. Tổng số học sinh của 3 lớp là:

    Lớp 4B có số học sinh là: 33 + 3 = 36 (học sinh)

    Lớp 4C có số học sinh là: 33 - 3 = 30 (học sinh)

    Cả 3 lớp có số học sinh là: 33 + 36 + 30 = (99 học sinh)

  • Câu 12: Vận dụng

    Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước a = 4cm, b = 11cm. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a × b (cùng đơn vị đo)

    Thay a = 4, b = 11 vào biểu thức, ta có:

    S = 4 × 11 

    S = 44 (cm2)

  • Câu 13: Vận dụng

    Hòa đến cửa hàng mua 5 quyển vở, mỗi quyển giá 8 000 đồng và mua 2 hộp bút chì, mỗi hộp giá 25 000 đồng. Hỏi Hòa phải trả tất cả bao nhiêu tiền?

    Số tiền Hoa mua 5 quyển vở là: 8 000 × 5 = 40 000 (đồng)

    Số tiền Hoa mua 2 hộp bút chì là: 25 000 × 2 = 50 000 (đồng)

    Số tiền Hoa phải trả là: 40 000 + 50 000 = 90 000 (đồng)

  • Câu 14: Vận dụng

    Cho biểu thức 476 + (a : b) - 50 = 826. Với b = 5 giá trị của a là:

    Thay b = 5 vào biểu thức:

    476 + (a : 5) - 50 = 826

    476 + (a : 5) = 826 + 50

    476 + (a : 5) = 876

    a : 5 = 876 - 476

    a : 5 = 400

    a = 400 × 5

    a = 2000

  • Câu 15: Thông hiểu

    Tổng 20 000 + 500 + 3 viết thành số nào?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo