Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm môn Toán lớp 4 Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung sách Kết nối tri thức giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chủ đề 1. Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm, các em được rèn kĩ năng giải các bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng làm bài kiểm tra.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Số liền trước số 100000 là?

  • Câu 2: Vận dụng

    Hai bạn Trang và Hà cùng cất một số tiền tiết kiệm. Trang đếm được 5 tờ 10 000 đồng và 7 tờ 5 000 đồng. Hà đếm được 8 tờ 5 000 đồng và 2 tờ 20 000 đồng. Hỏi bạn nào tiết kiệm được nhiều tiền hơn?

    Số tiền tiết kiệm của Trang là:

    10 000 × 5 + 5 000 × 7 = 85 000 (đồng)

    Số tiền tiết kiệm của Hà là:

    5 000 × 8 + 20 000 × 2 = 80 000 (đồng)

    85 000 đồng > 80 000 đồng. Vậy Trang tiết kiệm được nhiều hơn.

  • Câu 3: Vận dụng cao

    Tất cả học sinh của lớp xếp mỗi hàng 4 bạn thì được 9 hàng. Số bạn gái ít hơn số bạn trai là 4 bạn. Hỏi lớp đó có số bạn trai là:

    Lớp đó có tất cả số học sinh là: 4 × 9 = 36 (học sinh)

    Hai lần số bạn trai là: 36 + 4 = 40 (bạn)

    Số bạn trai là: 40 : 2 = 20 (bạn)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Cửa hàng có 15 túi bi, cửa hàng bán hết 63 viên bi và còn lại 8 túi bi. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu viên bi?

    Đã bán số túi bi là: 15 - 8 = 7 (túi)

    Mỗi túi có số viên bi là: 63 : 7 = 9 (viên)

    Lúc đầu có cửa hàng có số viên bi là: 9 × 15 = 135 (viên)

  • Câu 5: Vận dụng cao

    Số bé nhất có tổng các chữ số bằng 22 là số nào?

    Điền vào chỗ trống:

    Số đó là 499

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống:

    Số đó là 499

  • Câu 6: Thông hiểu

    Trong can có 16 004 mi-li-lít nước, số nước trong thùng gấp 6 lần số nước trong can. Số nước trong thùng là:

    Số nước trong thùng là:

    16 004 × 6 = 96 024 (ml)

  • Câu 7: Vận dụng

    Mẹ có tất cả 60 000 đồng. Mẹ mua cho Nhàn 2 quyển vở, mỗi quyển có giá 9 000 đồng và 1 chiếc bút máy có giá 24 000 đồng. Hỏi mẹ còn thừa lại bao nhiêu tiền?

    2 quyển vở có giá tiền là: 9 000 × 2 = 18 000 (đồng)

    Mẹ mua hết tất cả số tiền là: 18 000 + 24 000 = 42 000 (đồng)

    Mẹ còn thừa số tiền là: 60 000 - 42 000 = 18 000 (đồng)

  • Câu 8: Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức 11 203 + (m × 5 018) với m = 3

    Thay m = 3 vào biểu thức:

    11 203 + (m × 5 018)

    = 11 203 + (3 × 5 018)

    = 11 203 +15 054

    = 26 257

  • Câu 9: Vận dụng

    Một hình tứ giác có độ dài 4 cạnh lần lượt là m, n, p, 17 035 mm. Biết số đo độ dài m, n, p lần lượt là 13 280 mm, 20 365 mm, 19 930 mm. Chu vi hình tứ giác là:

    Chu vi hình tứ giác bằng tổng độ dài 4 cạnh của tứ giác đó: 

    P = m + n + p + 17 035 = 17 035 +13 280 + 20 365 +19 930 = 70 610 (mm)

     

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Một hình chữ nhật có chu vi là 320cm, chiều dài là 100cm, chiều rộng là b. Giá trị của b là:

    Ta có công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a + b) × 2

    Thay P = 320, a = 100, ta có:

    (100 + b) × 2 = 320

    100 + b = 320 : 2

    100 + b = 160

    b = 160 - 100

    b = 60

     

  • Câu 11: Thông hiểu

    Số liền sau của số nhỏ nhất có 5 chữ số là:

    Số nhỏ nhất có 5 chữ số là: 10 000

    Số liền sau của 10 000 là số 10 001

  • Câu 12: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài. Người ta chia tấm bìa đó thành 4 phần bằng nhau. Tính diện tích mỗi phần?

    Chiều rộng của tấm bìa là: 18 : 3 = 6 (cm)

    Diện tích của tấm bìa là: 18 × 6 = 108 (cm2)

    Diện tích mỗi phần tấm bìa là: 108 : 4 = 27 (cm2)

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 14: Vận dụng

    Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước a = 4cm, b = 11cm. Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:

    Công thức tính diện tích hình chữ nhật: S = a × b (cùng đơn vị đo)

    Thay a = 4, b = 11 vào biểu thức, ta có:

    S = 4 × 11 

    S = 44 (cm2)

  • Câu 15: Vận dụng

    Khi cô giáo đọc số "Mười lăm nghìn chín trăm sáu mươi", Nga đã viết nhầm vị trí của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị. Số Nga viết được là:

    Số ban đầu cô giáo đọc là: 15 960

    Nga viết nhầm vị trí của chữ số hàng chục là 6 và chữ số hàng đơn vị là 0.

    Vậy số Nga viết là 15 906

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo