Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm môn Toán lớp 4 Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung sách Kết nối tri thức giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chủ đề 1. Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm, các em được rèn kĩ năng giải các bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng làm bài kiểm tra.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Hộp thứ nhất có 79 viên bi xanh, số viên bi đỏ gấp 3 lần số viên bi xanh. Hộp thứ hai có số viên bi bằng một nửa tổng số viên bi ở hộp thứ nhất. Số viên bi ở hộp thứ hai là:

    Số viên bi đỏ ở hộp thứ nhất là: 79 × 3 = 237 (viên bi)

    Tổng số viên bi ở hộp thứ nhất là: 237 + 79 = 316 (viên bi)

    Số viên bi ở hộp thứ hai là: 316 : 2 = 158 (viên bi)

  • Câu 2: Vận dụng cao

    Cho bài toán:

    Bình lấy ra \frac{1}{4} số bi của hộp bi đỏ thì được 6 viên, lấy \frac{1}{5} số bi của hộp bi xanh thì được 5 viên. Hỏi cả hai hộp bi đỏ và xanh có tất cả bao nhiêu viên bi?

    Hộp bi đỏ có số viên bi là: 

    6 × 4 = 24 (viên)

    Hộp bi xanh có số viên bi là:

    5 × 5 = 25 (viên)

    Cả 2 hộp có số viên bi là:

    24 + 25 = 49 (viên)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Số nào dưới đây có chữ số hàng nghìn là 2?

  • Câu 4: Vận dụng

    Chọn đáp án đúng:

    Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 18cm, chiều rộng bằng \frac{1}{3} chiều dài. Người ta chia tấm bìa đó thành 4 phần bằng nhau. Tính diện tích mỗi phần?

    Chiều rộng của tấm bìa là: 18 : 3 = 6 (cm)

    Diện tích của tấm bìa là: 18 × 6 = 108 (cm2)

    Diện tích mỗi phần tấm bìa là: 108 : 4 = 27 (cm2)

  • Câu 5: Thông hiểu

    Với a = 10 000, giá trị của biểu thức 6 000 - a : 8 × 2

    Thay a = 10 000 vào biểu thức:

    6 000 - a : 8 × 2

    = 6 000 - 10 000 : 8 × 2

    = 6 000 - 1 250 × 2

    = 6 000 - 2 500

    = 3 500

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Một cửa hàng trong một buổi sáng bán được 9kg gạo tẻ có giá 15 000 đồng 1kg và 11kg gạo nếp có giá 17 000 đồng 1kg. Trung bình giá tiền của mỗi ki-lô-gam gạo là:

    Tổng số ki-lô-gam gạo là:

    9 + 11 = 20 (kg)

    9kg gạo tẻ có giá tiền là:

    15 000 × 9 = 135 000 (đồng)

    11kg gạo nếp có giá tiền là:

    17 000 × 11 = 187 000 (đồng)

    Trung bình mỗi ki-lô-gam gạo có giá tiền là:

    (135 000 + 187 000) : 20 = 16 100 (đồng)

  • Câu 7: Vận dụng

    Số nào dưới đây có chữ số hàng chục nghìn giống với chữ số hàng chục?

  • Câu 8: Vận dụng

    Điền kết quả đúng vào chỗ trống:

    Mẹ mua 2 chiếc lọ hoa, một chiếc có giá 46 000 đồng, một chiếc có giá 52 000 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: 2000 || 2 000 đồng

    Đáp án là:

    Mẹ mua 2 chiếc lọ hoa, một chiếc có giá 46 000 đồng, một chiếc có giá 52 000 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng 100 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: 2000 || 2 000 đồng

    Tổng số tiền hai chiếc lọ hoa là: 46 000 + 52 000 = 98 000 (đồng)

    Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: 100 000 - 98 000 = 2 000 (đồng)

  • Câu 9: Vận dụng cao

    Một hình chữ nhật có chu vi là 320cm, chiều dài là 100cm, chiều rộng là b. Giá trị của b là:

    Ta có công thức tính chu vi hình chữ nhật là: P = (a + b) × 2

    Thay P = 320, a = 100, ta có:

    (100 + b) × 2 = 320

    100 + b = 320 : 2

    100 + b = 160

    b = 160 - 100

    b = 60

     

  • Câu 10: Vận dụng cao

    Số bé nhất có tổng các chữ số bằng 22 là số nào?

    Điền vào chỗ trống:

    Số đó là 499

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống:

    Số đó là 499

  • Câu 11: Vận dụng

    Với m = 2; n = 6, p = 3 thì biểu thức nào sau đây có giá trị nhỏ nhất:

    m × n × p = 2 × 6 × 3 = 36

    m + (n - p) = 2 + (6 - 3) = 5 

    n : m + q = 6 : 2 + 3 = 6

    p + m + n = 3 + 2 + 6 = 11

    So sánh giá trị các biểu thức: 5 < 6 < 11 < 36. Vậy m + (n - p) là biểu thức có giá trị nhỏ nhất

  • Câu 12: Vận dụng

    Nhà bác Lan thu hoạch được 12 487 kg cà phê, nhà bác Thành thu hoạch được ít hơn nhà bác Lan 563kg cà phê. Nhà bác Tư thu hoạch được nhiều hơn nhà bác Thành 120kg cà phê. Hỏi cả ba nhà thu hoạch được bao nhiêu kg cà phê?

    Nhà bác Thành thu hoạch được số ki-lô-gam cà phê là: 12 487 - 563 = 11 924 (kg)

    Nhà bác Tư thu hoạch được số ki-lô-gam cà phê là: 11 924 + 120 = 12 044 (kg)

    Cả 3 nhà thu hoạc được số ki-lô-gam cà phê là: 12 487 + 11 924 + 12 044 = 36 455 (kg)

  • Câu 13: Vận dụng

    Biết một số gồm: ba mươi tám nghìn, không trăm, ba đơn vị. Số đó được viết là?

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tích của 10 506 với số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là:

    Số liền trước của số lớn nhất có 1 chữ số là 8

    10 506 × 8 = 84 048

  • Câu 15: Vận dụng

    Hình vuông có cạnh là a = 31cm có chu vi là:

    Công thức tính chu vi hình vuông là a × 4.

    Thay a = 31, chu vi hình vuông đó là: 31 × 4 = 124 (cm)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 1 - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo