Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 3 - Nâng cao

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm môn Toán lớp 4 Chủ đề 3: Số có nhiều chữ số (nâng cao) sách Kết nối tri thức giúp các em ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chủ đề 3. Thông qua các câu hỏi trắc nghiệm, các em được rèn kĩ năng giải các bài tập Toán lớp 4. Mời các em cùng làm bài kiểm tra.

  • Thời gian làm: 35 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Nam, Hà và Hòa cùng để ống heo tiết kiệm tiền. Nam tiết kiệm được 323 000 đồng, Hà tiết kiệm được 322 500 đồng, Hòa tiết kiệm được 352 000 đồng. Sắp xếp tên của 3 bạn theo thứ tự số tiền tiết kiệm giảm dần là:

    So sánh số tiền của 3 bạn: 322 500 < 323 000 < 352 000

    Sắp xếp thứ tự tên 3 bạn theo số tiền tiết kiệm giảm dần là: Hòa, Nam, Hà

  • Câu 2: Vận dụng

    Cho số 11 037. Hằng muốn viết thêm một chữ số 8 vào bên trái chữ số 0. Số mới Hằng viết được là:

  • Câu 3: Vận dụng

    Cho các thẻ số: 0, 3, 9, 7, 4 ,2. Em hãy điền vào chỗ trống:

    - Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau tạo được từ các thẻ số trên là số 203794 || 203 794

    - Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn.

    Đáp án là:

    - Số chẵn nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau tạo được từ các thẻ số trên là số 203794 || 203 794

    - Trong đó, chữ số 2 thuộc hàng trăm nghìn.

  • Câu 4: Vận dụng

    Số liền sau của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau được viết thành tổng các hàng là:

    Số liền sau của số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là số 987 655

    Viết thành tổng các hàng là:

    900 000 + 80 000 + 7 000 + 600 + 50 + 5

  • Câu 5: Vận dụng

    Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị được viết thành tổng các hàng là:

     Số gồm 9 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 2 trăm, 1 đơn vị là số 960 201

    Viết thành tổng: 900 000 + 60 000 + 200 + 1

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Điền số thích hợp vào chỗ trống: Từ các số: 3, 7, 5, 6, 1, 2, 9 em hãy tạo thành số lớn nhất có 7 chữ số (mỗi chữ số dùng 1 lần).

     - Số lớn nhất có 7 chữ số được tạo thành là số 9 765 321 || 9765321

    - Làm tròn số vừa tạo thành đến hàng trăm nghìn được số 9 800 000 || 9800000

    Đáp án là:

     - Số lớn nhất có 7 chữ số được tạo thành là số 9 765 321 || 9765321

    - Làm tròn số vừa tạo thành đến hàng trăm nghìn được số 9 800 000 || 9800000

    - Số tạo thành: 9 765 321

    - Vì số 9 765 321 gần với số 9 800 000 nhất nên làm tròn số 9 765 321 đến hàng trăm nghìn được 9 780 000

  • Câu 7: Vận dụng cao

    Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:

    Số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau là số 102 346.

    A là số lớn nhất nhỏ hơn 102 346, vậy A liền trước 102 346.

    A là 102 345. Tổng các chữ số của A là 1 + 0 + 2 + 3 + 4 + 5 = 15

  • Câu 8: Vận dụng cao

    Số nào dưới đây thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

    - Gồm các chữ số khác nhau

    - Không chứa chữ số 4 ở lớp triệu

    - Tổng các chữ số ở lớp đơn vị nhỏ hơn 5.

    Số đó là:

  • Câu 9: Thông hiểu

    Số 780 136 viết thành tổng các hàng là:

  • Câu 10: Thông hiểu

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Số 190 538 gồm:

    1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.

    Đáp án là:

    Số 190 538 gồm:

    1 trăm nghìn, 9 chục nghìn, 0 nghìn, 5trăm, 3chục,8 đơn vị.

  • Câu 11: Vận dụng

    Cô giáo cho các thẻ số 9; 3; 0; 1; 6; 4. Cô yêu cầu cả lớp ghép thành số lẻ bé nhất có 6 chữ số khác nhau. Số đó có tổng các chữ số thuộc lớp đơn vị là bao nhiêu?

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là:

    Số ghép được là: 103 469

    Tổng các chữ số thuộc lớp nghìn là: 4 + 6 + 9 = 19

  • Câu 12: Thông hiểu

    Số 950 143 gồm:

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Bác Hòa mua một chiếc lò vi sóng. Bác đưa cho người bán hàng 9 tờ tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay. Vậy số tiền của chiếc lò vi sóng là:

    Tờ tiền có mệnh giá cao nhất hiện nay là 500 000 đồng

    Vậy 9 tờ như vậy có tất cả là 4 500 000 đồng

  • Câu 14: Vận dụng cao

     Lập được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau chọn từ các thẻ số 1, 2; 3; 4, 5 sao cho chữ số 1 luôn đứng ở hàng nghìn và chữ số 3 luôn ở hàng chục?

    Các số lập được: 1 234, 1 235, 1 432, 1 435, 1 532, 1 534

  • Câu 15: Vận dụng

    Từ các thẻ số 0; 2; 4; 3; 9; 1 có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số nào? Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số nào?

    Điền vào chỗ trống:

    - Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249

    - Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số 3.

    Đáp án là:

    Điền vào chỗ trống:

    - Có thể ghép được thành số nhỏ nhất có 6 chữ số là 102 349||103249

    - Chữ số nhỏ nhất ở lớp đơn vị là chữ số 3.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Bài kiểm tra kiến thức Toán lớp 4 Chủ đề 3 - Nâng cao Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo