Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Cách xét tính chẵn lẻ của hàm số

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Cách xét hàm số chẵn lẻ nhanh nhất Toán 11

Trong chương trình Toán 11, việc xác định hàm số chẵn hay lẻ là bước quan trọng khi khảo sát và vẽ đồ thị. Nắm vững phương pháp xét tính chẵn lẻ sẽ giúp bạn giải bài nhanh và tránh sai sót.

Tóm tắt nội dung:

Bài viết trình bày cách xét tính chẵn lẻ của hàm số thông qua định nghĩa, phép biến đổi và dấu hiệu nhận biết nhanh, giúp học sinh Toán 11 giải bài tập chính xác và hiệu quả.

Hàm số chẵn là gì?

Hàm số y = f(x) có tập xác định D ta có: \forall x, - x \in D,f(x) = f( -
x)

\RightarrowHàm số được gọi là hàm số chẵn.

Hàm số lẻ là gì?

Hàm số y = f(x) có tập xác định D ta có: \forall x, - x \in D,f(x) = - f( -
x)

\RightarrowHàm số được gọi là hàm số lẻ.

Ví dụ minh họa xét tính chẵn lẻ của hàm số

Ví dụ 1. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ trên \mathbb{R}?

A. y = tan^{2}x\sin x. B. y = x\cos x.

C. y = tan^{3}x. D. y = 2xsin4x.

Lời giải

Xét hàm số y = x\cos x.

Tập xác định: D\mathbb{= R}.

+) \forall x \in D \Rightarrow - x \in
D.

+) \forall x \in D:y( - x) = ( - x)cos( -
x) = - x\cos x = - y(x).

Vậy hàm số y = x\cos x là hàm số lẻ trên \mathbb{R}.

Nhận xét: Hàm số y = tan^{2}x\sin x;\ \ y
= tan^{3}x là hàm số lẻ trên tập xác định D của nó với D\mathbb{\neq R}.

Ví dụ 2. Xét tính chẵn lẻ của ba hàm số sau đây:

f(x) = \frac{|x - 1| - |x + 1|}{-
x}

g(x) = x^{2}(|x + 1| - |x -
1|)

h(x) = x^{3} - x + 1

Khẳng định nào sau đây đúng?

A. f và g là hàm số lẻ B. g và h là hàm số lẻ

C. f là hàm số chẵn D. g là hàm số chẵn

Phương pháp giải

Áp dụng định nghĩa về tính chẵn lẻ của 1 hàm số

Tính f(-x), g(-x), h(-x) và kết luận

Lời giải

Xét hàm số f(x) ta có:

f( - x) = \frac{| - x - 1| - | - x
+ 1|}{x} = \frac{|x + 1| - |x - 1|}{x}= \frac{|x - 1| - |x + 1|}{- x} =
f(x)

f là hàm số chẵn

Xét hàm số g(x)

\begin{matrix}g( - x) = ( - x)^{2}(| - x + 1| - | - x - 1|)\hfill \\= x^{2}(|x - 1| - |x + 1|) \hfill\\= - x^{2}(|x + 1| - |x - 1|)\hfill \\= - g(x)\hfill\end{matrix}

⇒ g là hàm số lẻ

Xét hàm số h(x)

\left. \ \begin{matrix}
h( - x) = ( - x)^{3} + x + 1 = - x^{3} + x + 1 \\
- h(x) = - x^{3} + x - 1
\end{matrix} \right\} \Rightarrow h là hàm số không chẵn không lẻ

Chọn C

Ví dụ 3: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y = x\cos x. B. y = \cos x.cotx. C. y = \frac{\tan x}{\sin x} D. y = sin2x.

Hướng dẫn giải:

+) Xét hàm số y = f(x) =
sin2x.

TXĐ:D\mathbb{= R}. Do đó \forall x \in D \Rightarrow - x \in
D.

Ta có f( - x) = sin( - 2x) = - sin2x = -
f(x) \rightarrow f(x) là hàm số lẻ.

+) Xét hàm số y = f(x) = x\cos
x.

TXĐ: D\mathbb{= R}. Do đó \forall x \in D \Rightarrow - x \in
D.

Ta có f( - x) = ( - x).cos( - x) = -
x\cos x = - f(x) \rightarrow f(x) là hàm số lẻ.

+) Xét hàm số y = f(x) = \cos x\cot
x.

TXĐ: D\mathbb{= R}\backslash\{
k\pi,k\mathbb{\in Z}\}. Do đó \forall x \in D \Rightarrow - x \in
D.

Ta có f( - x) = cos( - x).cot( - x) = -
\cos x\cot x = - f(x) \rightarrow f(x) là hàm số lẻ.

+) Xét hàm số y = f(x) = \frac{\tan
x}{\sin x}.

ТХĐ: D\mathbb{= R}\backslash\left\{
k\frac{\pi}{2},k\mathbb{\in Z} \right\}. Do đó \forall x \in D \Rightarrow - x \in
D.

Ta có f( - x) = \frac{tan( - x)}{sin( -
x)} = \frac{- \tan x}{- \sin x} = \frac{\tan x}{\sin x} = f(x)
\rightarrow f(x) là hàm số chẵn.

Ví dụ 4: Cho hàm số y = \cos x + \sin
x

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

Hàm số đã cho tuần hoàn với chu kì T = \frac{\pi}{2}.
Hàm số đã cho là hàm số chẵn.
Số điểm biểu diễn của phương trình y = \frac{\sqrt{2}}{2} trên đường tròn lượng giác là 1.

Phương pháp giải

Xét từng đáp án

Tìm chu kì của hàm số lượng giác

Lời giải

y = \cos x + \sin x = \sqrt{2}.sin\left(
x + \frac{\pi}{4} \right)

\Rightarrow Chu kì T = 2\pi \Rightarrow Phát biểu 1 sai

Hàm số y = \cos x + \sin x là hàm số không chẵn không lẻ=> Phát biểu 2 sai

Xét y = \frac{\sqrt{2}}{2}\Leftrightarrow \sqrt{2}.sin\left( x + \frac{\pi}{4} \right) =\frac{\sqrt{2}}{2}

\Leftrightarrow \sin\left( x +
\frac{\pi}{4} \right) = \frac{1}{2}

\Rightarrow Có 2 điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác \Rightarrow Phát biểu 3 sai.


📄 Do dung lượng nội dung lớn, tài liệu chi tiết được cung cấp dưới dạng file tải về.

---------------------------------

FAQ

❓ 1. Hàm số chẵn là gì?

Hàm số chẵn thỏa mãn f(-x) = f(x), đồ thị đối xứng qua trục Oy.

❓ 2. Hàm số lẻ là gì?

Hàm số lẻ thỏa mãn f(-x) = -f(x), đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ.

❓ 3. Làm sao xét nhanh tính chẵn lẻ của hàm số?

Thay x bằng -x rồi so sánh với f(x) hoặc -f(x).

❓ 4. Khi nào hàm số không chẵn cũng không lẻ?

Khi không thỏa mãn cả hai điều kiện f(-x)=f(x) và f(-x)=-f(x).

❓ 5. Dạng toán này có quan trọng không?

Rất quan trọng, thường xuất hiện trong khảo sát hàm số và đề kiểm tra Toán 11.

---------------------------------

Hiểu rõ bản chất và cách xét tính chẵn lẻ của hàm số sẽ giúp bạn làm chủ nhiều dạng bài liên quan. Hãy luyện tập thường xuyên để đạt kết quả cao trong kiểm tra và thi cử.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo