Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Toán 11 Quy tắc tính đạo hàm

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Lí thuyết và Bài tập Quy tắc tính đạo hàm được VnDoc biên soạn bao gồm hướng dẫn lý thuyết và hướng dẫn giải cho từng bài tập sách giáo khoa và sách bài tập giúp các bạn học sinh luyện tập và hiểu rõ hơn về phần Đạo hàm. Qua đó giúp các bạn học sinh ôn tập, củng cố và rèn luyện thêm kiến thức đã học trong chương trình Toán 11, Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo chi tiết.

Toán 11 Quy tắc tính đạo hàm

Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

A. Lí thuyết Quy tắc tính đạo hàm

1. Đạo hàm của hàm số y = x^{n},\left( n
\in \mathbb{N}^{*} \right)

Hàm số y = x^{n},\left( n \in
\mathbb{N}^{*} \right) có đạo hàm trên \mathbb{R}\left( x^{n} \right)' = n.x^{n -
1}.

(x)' = 1;\left( x^{2} \right)' =
2x

Ví dụ: Cho hàm số y = f(x) =
x^{7}. Xác định f'(1);f'(2)?

Hướng dẫn giải

Đạo hàm của hàm số y = f(x) =
x^{7} là:

f'(x) = \left( x^{7} \right)' =
7.x^{7 - 1} = 7.x^{6}\Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
f'(1) = 7.1^{6} = 7 \\
f'(2) = 7.2^{6} = 448
\end{matrix} \right.

2. Đạo hàm của hàm số y =
\sqrt{x}

Hàm số y = \sqrt{x} có đạo hàm trên khoảng (0; + \infty)\left( \sqrt{x} \right)' =
\frac{1}{2\sqrt{x}}

\begin{matrix}
\left( x^{\alpha} \right)' = \alpha.x^{\alpha - 1};\left(
\alpha\mathbb{\in R};x > 0 \right) \\
(C)' = 0,(C = const) \\
\left( \frac{1}{x} \right)' = - \frac{1}{x^{2}},(x \neq 0)
\end{matrix}

3. Đạo hàm của hàm số lượng giác

Công thức đạo hàm hàm lượng giác

\left( \sin x \right)' = \cos
x \left( \cos x \right)' = - \sin
x

\left( \tan x \right)' =
\frac{1}{cos^{2}x} với x \neq
\frac{\pi}{2} + k\pi,\left( k\mathbb{\in Z} \right)

\left( \cot x \right)' = -
\frac{1}{sin^{2}x} với x \neq
k\pi,\left( k\mathbb{\in Z} \right)

4. Đạo hàm của hàm số mũ và hàm số lôgarit

Công thức đạo hàm hàm số mũ và hàm số lôgarit

\left( e^{x} \right)' =
e^{x}

\left( a^{x} \right)' = a^{x}\ln
a với 0 < a \neq 1

\left( \ln x \right)' =
\frac{1}{x} với x \in (0; +
\infty)

\left( log_{a}x \right)' =
\frac{1}{x\ln a} với x \in (0; +
\infty),0 < a \neq 1

5. Đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số

Giả sử các hàm số u = u(x);v =
v(x) có đạo hàm trên khoảng (a,b). Khi đó:

(u + v)' = u' +
v' (u - v)' = u' -
v'
(uv)' = u'v + uv' \left( \frac{u}{v} \right)' =
\frac{u'v - uv'}{v^{2}};\left( v = v(x) \neq 0
\right)

Chú ý:

Với u = C,(C = const) \Rightarrow
(C.v)' = C.v'

Với u = 1 \Rightarrow \left( \frac{1}{v}
\right)' = - \frac{v'}{v^{2}};\left( v = v(x) \neq 0
\right)

Ví dụ: Tính đạo hàm của hàm số:

a) y = \left( \sqrt{x} + 2 \right)\left(
x^{2} + 1 \right)

b) y = \frac{x - 1}{x^{2} +
1}

c) y = \left( \sin x + 2cosx
\right)\left( \sin x - 2cosx + 1 \right)

d) y = \frac{\tan x - 1}{\cot x +
2}

e) y = \frac{2^{x} + 1}{2^{x} -
1}

f) y = (3lnx + 2)\left( 2log_{3} x - 5\right)

Hướng dẫn giải

a) Ta có: y = \left( \sqrt{a} + 2
\right)\left( a^{2} + 1 \right)

\Rightarrow y' = \left( \sqrt{a} + 2
\right)'\left( a^{2} + 1 \right) + \left( \sqrt{a} + 2 \right)\left(
a^{2} + 1 \right)'

= \frac{1}{2\sqrt{a}}\left( a^{2} + 1
\right) + \left( \sqrt{a} + 2 \right).2a= \frac{a^{2} + 1}{2\sqrt{a}} + 2a\left(
\sqrt{a} + 2 \right)

b) Ta có: y = \frac{m - 1}{m^{2} +
1}

\Rightarrow y' = \left( \frac{m -1}{m^{2} +1} \right)'

= \frac{(m - 1)'\left( m^{2} + 1
\right) - (m - 1)\left( m^{2} + 1 \right)'}{\left( m^{2} + 1
\right)^{2}}= \frac{\left( m^{2} + 1 \right) - (m -
1).2m}{\left( m^{2} + 1 \right)^{2}}= \frac{- m^{2} + 2m + 1}{\left(m^{2} +1 \right)^{2}}

c) Ta có: y = \left( \sin x + 2cosx
\right)\left( \sin x - 2cosx + 1 \right)

\Rightarrow y' = \left( \sin x +
2cosx \right)'\left( \sin x - 2cosx + 1 \right) + \left( \sin x +
2cosx \right)\left( \sin x - 2cosx + 1 \right)'

= \left( \cos x - 2sinx \right)\left(
\sin x - 2cosx + 1 \right) + \left( \sin x + 2cosx \right)\left( \cos x
+ 2sinx \right)

= \sin x.cosx - 2cos^{2}x + \cos x -
2sin^{2}x + 4sinx\cos x - 2sinx + \sin x\cos x

+ 2cos^{2}x + 2sin^{2}x + 4sinx\cos
x= 10sinx\cos x + \cos x -
2sinx

d) Ta có: y = \frac{\tan x - 1}{\cot x +
2}

\Rightarrow y' =\left( \frac{\tan x- 1}{\cot x + 2} \right)'= \frac{\left( \tan x - 1\right)'\left(\cot x + 2 \right) - \left( \cot x + 2\right)'\left( \tan x - 1 \right)}{\left( \cot x + 2\right)^{2}}

= \frac{\left( 1 + tan^{2}x
\right)\left( \cot x + 2 \right) + \left( \tan x - 1 \right)\left( 1 +
cot^{2}x \right)}{\left( \cot x + 2 \right)^{2}}= \frac{2cotx + 2tanx + 2tan^{2}x -
cot^{2}x + 1}{\left( \cot x + 2 \right)^{2}}

e) Ta có: y = \frac{2^{x} + 1}{2^{x} -
1}

\Rightarrow y' = \left( \frac{2^{x}
+ 1}{2^{x} - 1} \right)'

= \frac{\left( 2^{x} + 1
\right)'\left( 2^{x} - 1 \right) - \left( 2^{x} - 1
\right)'\left( 2^{x} + 1 \right)}{\left( 2^{x} - 1
\right)^{2}}= \frac{2^{x}ln2\left( 2^{x} - 1 \right)
- 2^{x}ln2\left( 2^{x} + 1 \right)}{\left( 2^{x} - 1
\right)^{2}}

= \frac{2^{x}ln2\left\lbrack \left(
2^{x} - 1 \right) - \left( 2^{x} + 1 \right) \right\rbrack}{\left( 2^{x}
- 1 \right)^{2}}= \frac{- 2^{x + 1}ln2}{\left( 2^{x} - 1
\right)^{2}}

f) Ta có: y = (3lnx + 2)\left( 2log_{3}x
- 5 \right)

\Rightarrow y' = (3lnx + 2)'\left( 2log_{3}x - 5 \right) + (3lnx + 2)\left( 2log_{3}x - 5\right)'

= \frac{3}{x}\left( 2log_{3}x - 5\right) + \frac{2}{x \ln3}(3\ln x + 2)= \frac{1}{x}\left( 6log_{3}x +
\frac{6}{ln3}\ln x - 15 + \frac{4}{ln3} \right)

5. Đạo hàm của hàm hợp

Cho hàm số u = g(x) có đạo hàm u'_{x} tại x và hàm số y = f(u) có đạo hàm y'_{u} tại u thì hàm số hợp y = f\left( g(x) \right) có đạo hàm tại y'_{x}y'_{x} = y'_{u}.u'_{x}.

Ta có bảng công thức đạo hàm các hàm hợp như sau:

Ví dụ: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a) y = \sqrt{2 + sin3x}

b) y = ln^{2}(3x + 2)

c) y = \tan\left( \cot x
\right)

d) y = log_{3}\left( x^{2} - x
\right)

Hướng dẫn giải

a) Ta có: y = \sqrt{2 +
sin3x}

\Rightarrow y' = \left( \sqrt{2 +
sin3x} \right)' = \frac{(2 + sin3x)'}{2\sqrt{2 +
sin3x}}= \frac{cos3x.(3x)'}{2\sqrt{2 +
sin3x}} = \frac{3cos3x}{2\sqrt{2 + sin3x}}

b) Ta có: y = ln^{2}(3x + 2)

\Rightarrow y' = \left\lbrack
ln^{2}(3x + 2) \right\rbrack' = 2ln(3x + 2)\left\lbrack \ln(3x + 2)
\right\rbrack'

= 2ln(3x + 2).\frac{(3x + 2)'}{3x +
2} = \frac{6}{3x + 2}.ln(3x + 2)

c) Ta có: y = \tan\left( \cot x
\right)

\Rightarrow y' = \left\lbrack
\tan\left( \cot x \right) \right\rbrack' = \frac{\left( \cot x
\right)'}{cos^{2}\left( \cot x \right)} = -
\frac{1}{sin^{2}xcos^{2}\left( \cot x \right)}

d) Ta có: y = log_{3}\left( x^{2} - x
\right)

\Rightarrow y' = \left\lbrack
log_{3}\left( x^{2} - x \right) \right\rbrack' = \frac{\left( x^{2}
- x \right)'}{\left( x^{2} - x \right)ln3}= \frac{2x - 1}{x(x -
1)ln3}

7. Đạo hàm cấp hai

Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm tại mỗi điểm x \in (a,b). Nếu hàm số y' = f'(x) lại có đạo hàm tại x thì ta gọi đạo hàm của y’ là đạo hàm cấp hai của hàm số y = f(x) tại x, kí hiệu là y'' hoặc f''(x).

Ví dụ: Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y
= \tan\left( x + \frac{\pi}{3} \right)?

Hướng dẫn giải

Ta có:

y = \tan\left( x + \frac{\pi}{3}
\right)

\Rightarrow y' = \left\lbrack
\tan\left( x + \frac{\pi}{3} \right) \right\rbrack'= \frac{1}{cos^{2}\left( x +
\frac{\pi}{3} \right)} = 1 + tan^{2}\left( x + \frac{\pi}{3}
\right)

= \frac{1}{cos^{2}\left( x +
\frac{\pi}{3} \right)} = 1 + tan^{2}\left( x + \frac{\pi}{3}
\right)

y'' = \left\lbrack 1 +
tan^{2}\left( x + \frac{\pi}{3} \right) \right\rbrack'= 2tan\left( x + \frac{\pi}{3}
\right)\left\lbrack \tan\left( x + \frac{\pi}{3} \right)
\right\rbrack'= \frac{2tan\left( x + \frac{\pi}{3}
\right)}{cos^{2}\left( x + \frac{\pi}{3} \right)}

Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai

Một chuyển động có phương trình s =
f(t) thì đạo hàm cấp hai (nếu có) của hàm số f(t) có gia tốc tức thời của chuyển động. Ta có:

a(t) = f''(t)

II. Phương pháp tính đạo hàm

1. Sử dụng định nghĩa đạo hàm

2. Sử dụng bảng công thức tính đạo hàm

B. Giải bài tập SGK Toán 11 kết nối tri thức

Trong Sách giáo khoa Toán lớp 11, các bạn học sinh chắc hẳn sẽ gặp những bài toán khó, phải tìm cách giải quyết. Hiểu được điều này, VnDoc đã tổng hợp và gửi tới các bạn học sinh lời giải và đáp án chi tiết cho các bài tập trong Sách giáo khoa Toán lớp 11. Mời các bạn học sinh tham khảo:

C. Giải sách bài tập Toán 11 KNTT

Sách bài tập Toán 11 tổng hợp các bài Toán từ cơ bản tới nâng cao, đi kèm với đó là đáp án. Tuy nhiên, nhiều đáp án không được giải chi tiết khiến cho các bạn học sinh gặp nhiều khó khăn khi tiếp xúc với dạng bài mới. VnDoc đã tổng hợp và gửi tới các bạn học sinh lời giải và đáp án chi tiết cho từng dạng bài tập trong Sách bài tập để các bạn có thể nắm vững, hiểu rõ hơn về dạng bài tập này. Mời các bạn học sinh tham khảo:

-------------------------------------------------

Trên đây là Lí thuyết và bài tập Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm VnDoc.com giới thiệu tới quý thầy cô và bạn đọc. Ngoài ra VnDoc mời độc giả tham khảo thêm tài liệu ôn tập một số môn học: Toán lớp 11, Vật lí lớp 11, Ngữ văn lớp 11,...

- Một số tài liệu liên quan:

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Lý thuyết Toán 11

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm