Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập trắc nghiệm Phép thử và Biến cố (Có đáp án)

Lớp: Lớp 11
Môn: Toán
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

VnDoc.com xin giới thiệu tới quý thầy cô và các bạn học sinh tài liệu tham khảo Bài tập trắc nghiệm Phéo thử và Biến cố (Có đáp án). Tài liệu được VnDoc biên soạn và đăng tải, hi vọng sẽ giúp các bạn ôn tập kiến thức môn Toán hiệu quả, sẵn sàng cho những kì thi sắp tới. Mời các bạn tham khảo và tải về miễn phí tại đây!

Trắc nghiệm phép thử và biến cố

Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Phương pháp: Để xác định không gian mẫu và biến cố ta thường sử dụng các cách sau:

Cách 1: Liệt kê các phần tử của không gian mẫu và biến cố rồi chúng ta đếm

Cách 2: Sử dụng các quy tắc đếm để xác định số phần tử của không gian mẫu và biến cố.

Biến cố

Biến cố là một tập con của không gian mẫu

Ví dụ 1. Gieo một đồng tiền hai lần. Phép thử này có không gian mẫu là \Omega = \{ SS,SN,NS,NN\}. Khi tiến hành phép thử, sự kiện A : “kết quả của hai lần gieo là khác nhau” có thể xảy ra. Ta viết A = \{
SN,NS\} và A được gọi là biến cố.

Rõ ràng A \subset \Omega

Biến cố không thể là biến cố không bao giờ xảy ra. Tập \varnothing được gọi là biến không thể (gọi tắt là biến cố không).

Tập \Omega được gọi là biến cố chắc chắn.

Ví dụ 2. Gieo một con súc sắc. Gọi sự kiện B : “con súc sắc xuất hiện mặt 9 chấm”

Biến cố B không xảy ra nên B =
\varnothing

Chú ý. Mỗi kết quả của phép thử làm cho biến cố A xảy ra được gọi là một kết quả thuận lợi cho A. Tập hợp các kết quả thuận lợi cho A được kí hiệu \Omega_{A} hoặc n(A)

Hai biến cố đối nhau cũng là hai biến cố xung khắc, hai biến cố xung khắc chưa chắc là hai biến cố đối nhau

Trong hình vẽ: A,\ \
\overline{A} là hai biến cố đối cũng là hai biến cố xung khắc vì A \cap \overline{A} =
\varnothing

AB là hai biến cố xung khắc.

Câu 1: Gieo một đồng xu và một con xúc xắc. Số phần tử của không gian mẫu là:

A. 24 B. 6
C. 12 D. 8

Câu 2: Gieo một đồng xu hai lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa đúng một lần là:

A. 2 B. 4
C. 1 D. 3

Câu 3: Gieo ngẫu nhiên 4 đồng tiền xu thì phần tử của không gian mẫu là:

A. 16 B. 8
C. 6 D. 12

Câu 4: Tung một con xúc xắc 6 mặt hai lần. Xác định số phần tử của không gian mẫu:

A. 12 B. 38
C. 36 D. 24

Trong một hộp bút đựng 3 chiếc bút bi, 4 chiếc bút chì, 6 chiếc bút màu. Lấy ngẫu nhiên 3 chiếc bút. Trả lời các câu hỏi dưới đây:

Câu 5: Xác định số phần tử của không gian mẫu:

A. n\left( \Omega \right)=A_{13}^{3} C. n\left( \Omega \right)=3!
B. n\left( \Omega \right)=C_{13}^{3} D. n\left( \Omega \right)=C_{12}^{3}

Câu 6: Số phần tử của biến cố: A: “Lấy được 4 chiếc bút mà không có chiếc bút màu nào”

A. n\left( A \right)=C_{13}^{4} C. n\left( A \right)=C_{9}^{4}
B. n\left( A \right)=C_{7}^{4} D. n\left( A \right)=C_{10}^{4}

Câu 7: Số phần tử của biến cố; B: “Lấy được 4 chiếc bút mà có đúng hai chiếc bút chì”

A. n\left( B \right)=C_{4}^{2}.C_{6}^{2} B. n\left( B \right)=C_{4}^{2}.C_{9}^{2}
C. n\left( B \right)=C_{4}^{2}.C_{3}^{2} D. n\left( B \right)=C_{4}^{2}.C_{7}^{2}

Câu 8: Số phần tử của biến cố: C: “Lấy được 4 chiếc bút có đủ ba màu”

A. n\left( C \right)=343 C. n\left( C \right)=344
B. n\left( C \right)=329 D. n\left( C \right)=328

Xét phép thử tung một con xúc xắc 6 mặt hai lần. Tính:

Câu 9: Số phần tử của biến cố D: “Số chấm xuất hiện ở hai lần là giống nhau”

A. n\left( D \right)=6 C. n\left( D \right)=3
B. n\left( D \right)=4 D. n\left( D \right)=5

Câu 10: Số phần tử của biến cố E: ”Tổng số chấm ở hai lần tung chia hết cho 3”

A. n\left( E \right)=9 B. n\left( E \right)=10
C. n(E)=11 D. n\left( E \right)=12

Trong một chiếc hộp đựng 4 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh, 6 viên bi vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính:

Câu 11: Số phần tử của không gian mẫu:

A. n\left( \Omega \right)=A_{15}^{3} B. n\left( \Omega \right)=C_{15}^{3}
C. n\left( \Omega \right)=C_{11}^{3} D. n\left( \Omega \right)=C_{10}^{3}

Câu 12: Số phần tử của biến cố A: “Lấy được 3 viên bi trong đó có đúng 1 viên bi đỏ”

A. 237 B. 285
C. 216 D. 228

Câu 13: Số phần tử của biến cố B: “Lấy được 3 viên bi mà không có viên bi xanh nào”

A. 165 B. 120
C. 96 D. 84

Câu 14: Trong một lớp học có 35 học sinh nam, 15 học sinh nữ. Giáo viên chủ nhiệm muốn chọn ra 3 học sinh tham gia đại hội trường. Số cách chọn 3 học sinh có cả nam và nữ.

A. 2880
B. 2780
C. 2690
D. 2004
Câu 15: Một cung thủ bắn liên tiếp 4 mũi cung vào bia. Gọi {{A}_{n}} là các biến cố ”Cung thủ bắn trúng lần thứ I” với i=\left\{ 1,2,3 \right\}. Biểu diễn biến cố B: “Cung thủ bắn trúng bia ít nhất một lần” qua các biến cố {{A}_{1}},{{A}_{2}},{{A}_{3}}

A. B={{A}_{1}}\cup {{A}_{2}}\cup {{A}_{3}} C. B={{A}_{1}}\cup {{A}_{2}}\cap {{A}_{3}}
B. B={{A}_{1}}\cap {{A}_{2}}\cap {{A}_{3}} D. B={{A}_{1}}\cap {{A}_{2}}\cup {{A}_{3}}

Đáp án trắc nghiệm

1.C 2.A 3.A 4.C 5.B
6.B 7.B 8.D 9.A 10.D
11.B 12.C 13.D 14.A 15.A

-------------------------------------------------------

Trên đây VnDoc.com đã giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: Bài tập trắc nghiệm phép thử và biến cố (có đáp án). Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Sinh học lớp 11, Vật lý lớp 11, Hóa học lớp 11, Giải bài tập Toán 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo