Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Tóm tắt Công thức Toán Tiểu học dễ học thuộc

Lớp: Lớp 5
Môn: Toán
Loại File: Word + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Tóm tắt Công thức Toán Tiểu học dễ học thuộc là tài liệu tổng hợp những công thức và kiến thức Toán học quan trọng, giúp học sinh dễ dàng hệ thống, ghi nhớ và vận dụng trong quá trình học tập của cấp tiểu học.

Nội dung được trình bày theo từng nhóm kiến thức quen thuộc như các phép tính, tính chất của phép cộng và phép nhân, biểu thức, phân số, đại lượng và đơn vị đo, hình học, chu vi – diện tích – thể tích, chuyển động và các dạng toán có lời văn . Các công thức được chọn lọc ngắn gọn, rõ ràng, đi kèm cách ghi nhớ và ví dụ minh họa phù hợp với học sinh tiểu học.

Phiếu Infographic

1. BIỂU THỨC CHỨA CHỮ

· a + 5 là biểu thức có chứa một chữ

· a + b là biểu thức có chứa hai chữ

· a + b + c là biểu thức có chữa ba chữ

· Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính được một giá trị của biểu thức.

2. BỐN PHÉP TÍNH VỚI CÁC SỐ TỰ NHIÊN

PHÉP CỘNG

PHÉP TRỪ

PHÉP NHÂN

PHÉP CHIA

a + b = c

a, b là số hạng

c là tổng

a – b = c

a là số bị trừ

b là số trừ

c là hiệu

a x b = c

a, b là thừa số

c là tích

a : b = c

a là số bị chia

b là số chia

c là thương

3. TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

PHÉP TÍNH

TÍNH CHẤT

CỘNG

NHÂN

GIAO HOÁN

a + b = b + a

a x b = b x a

KẾT HỢP

(a + b) + c = a + (b + c)

(a x b) x c = a x (b x c)

  • Nhân một số với một tổng: a x (b + c) = a x b + a x c
  • Nhân một số với một hiệu: a x (b – c ) = a x b – a x c
  • Chia một số cho một tích: a : (b x c) = (a : b) : c
  • Chia một tích cho một số: (a x b) : c = (a : c) x b

4. DẤU HIỆU CHIA HẾT

CHIA HẾT CHO

DẤU HIỆU

2

Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8

5

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

9

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9

3

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3

5. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC SỐ

Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà chỉ có phép cộng, phép trừ hoặc phép nhân, phép chia thì ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải.

Nếu trong biểu thức không có dấu ngoặc đơn, mà có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện phép tính nhân, chia trước rồi cộng, trừ sau.

Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc đơn thì ta thực hiện các phép tính có trong dấu ngoặc đơn trước (theo thứ tự như quy tắc 1, 2).

6. TÌM SỐ CHƯA BIẾT (tìm x)

· Tìm số hạng của tổng:

x +a = b hoặc a + x = b

⇒ x = b – a

· Tìm thừa số của tích:

X x a = b hoặc a x X = b

⇒ x = b : a

· Tìm số bị trừ: x – a = b

⇒ x = b + a

· Tìm số bị chia: x : a = b

⇒ x = b x a

· Tìm số trừ: a – x = b

⇒ x = a – b

· Tìm số chia: a : x = b

⇒ x = a : b

7. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO

 

km

hm

dam

m

dm

cm

mm

ĐỘ DÀI

1 km

= 10 hm

1 hm

= 10 dam

= 1/10 km

1 dam

= 10 m

= 1/10 hm

1 m

= 10 dm

= 1/10 dam

1 dm

= 10 cm

= 1/10 m

1 cm

= 10 mm

= 1/10 dm

1 mm

= 1/10 cm

 

Tấn

Tạ

Yến

kg

hg

dag

g

KHỐI LƯỢNG

1 tấn

= 10 tạ

1 tạ

= 10 yến

= 1/10 tấn

1 yến

= 10 kg

= 1/10 tạ

1 kg

= 10 hg

= 1/10 yến

1 hg

= 10 dag

= 1/10 kg

1 dag

= 10 g

= 1/10 hg

1 g

= 1/10 dag

- Hai đơn vị đo độ dài (hoặc khối lượng) liền nhau:

  • Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
  • Đơn vị bé bằng \frac{1}{10}\(\frac{1}{10}\)đơn vị lớn.

 

km2

hm2 = ha

dam2

m2

dm2

cm2

mm2

DIỆN TÍCH

1 km2

=100 hm2

1 hm2

=100 dam2

= \frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\)km2

1 dam2

=100 m2

=\frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\) hm2

1 m2

=100 dm2

= \frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\)dam2

1 dm2

=100 cm2

= \frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\)m2

1 cm2

=100 mm2

= \frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\)dm2

1 mm2

=\frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\) cm2

Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:

• Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé.

• Đơn vị bé bằng \frac{1}{100}\(\frac{1}{100}\)đơn vị lớn.

 

m3

dm3

cm3

THỂ TÍCH

1 m3 = 1000 dm3

= 1 000 000 cm3

1 dm3 = 1000 cm3

= \frac{1}{1000}\(\frac{1}{1000}\)m3

1 cm3 = \frac{1}{1000}\(\frac{1}{1000}\) dm3

Hai đơn vị đo thể tích liền nhau: * 1 dm3= 1l

• Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé.

• Đơn vị bé bằng \frac{1}{1000}\(\frac{1}{1000}\)đơn vị lớn.

THỜI GIAN

THẾ KỶ

NĂM

THÁNG

Tuần

Ngày

Giờ

Phút

Giây

Thường

Nhuận

2

1;3;5;7;

8;10;12

4;6;

9;11

 

 

 

 

 

12 tháng

Thường

Nhuận

 

 

 

 

 

 

 

100

năm

365

ngày

366 ngày

28

ngày

29

ngày

31

ngày

30

ngày

7 ngày

24 giờ

60 phút

60 giây

 

8. MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP

DẠNG

GHI NHỚ

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

Số trung bình cộng = Tổng các số : Số các số hạng

TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ

Cách 1. Tìm số bé trước

Số bé = (Tổng – Hiệu) : 2

Số lớn = Tổng – Số bé

Hoặc số lớn = Số bé + Hiệu

Cách 2. Tìm số lớn trước

Số lớn = (Tổng + Hiệu) : 2

Số bé = Tổng – Số lớn

Hoặc số bé = Số lớn – Hiệu

TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm giá trị một phần (Tổng hai số chia cho tổng số phần)

Bước 4: Tìm số bé, số lớn

TÌM HAI SỐ BIẾT HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm hiệu số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm giá trị một phần (Hiệu hai số chia cho hiệu số phần)

Bước 4: Tìm số bé, số lớn

TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ

Cách 1. Rút về đơn vị

Cách 2. Tìm tỉ số

TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM

1. Tìm tỉ số phần trăm của hai số

* Tìm thương hai số đó

* Nhân thương số đó với 100 và viết thêm kí hiệu % vào bên phải tích tìm được

2. Tìm a% của b

* Lấy b chia cho 100 rồi nhân với a hoặc lấy a nhân b rồi chia cho 100

3. Tìm một số biết m% của nó là n

* Lấy n chia m rồi nhân 100 hoặc lấy n nhân 100 rồi chia cho m

TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU

1. Tìm vận tốc

v là vận tốc; s là quãng đường; t là thời gian

v = s : t

2. Tìm quãng đường

s = v x t

3. Tìm thời gian

t = s : v

4. TOÁN:CHUYỂN ĐỘNG CÙNG CHIỀU

S: Khoảng cách ban đầu

Công thức Toán Tiểu học

Bước 1: Tìm HIỆU vận tốc = vận tốc xe lớn – vận tốc xe bé

Bước 2: Thời gian 2 xe gặp nhau (hay thời gian xe 1 đuổi kịp xe 2) = khoảng cách ban đầu : hiệu vận tốc

5. TOÁN: CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU

S: Khoảng cách ban đầu

Công thức Toán Tiểu học

Bước 1: Tìm TỔNG vận tốc của 2 xe

Bước 2: Thời gian 2 xe gặp nhau = khoảng cách ban đầu của 2 xe : tổng vận tốc

Tải về để lấy trọn bộ phần Công thức Toán Tiểu học.

Tham khảo một số công thức Toán hình học lớp 4, lớp 5 sau đây:

------------

Việc thường xuyên ôn lại các công thức sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức nền tảng, tính toán chính xác hơn, rút ngắn thời gian làm bài và tự tin khi giải các bài toán . Đây cũng là tài liệu hữu ích để học sinh tra cứu nhanh khi ôn tập, làm bài tập hoặc chuẩn bị cho các bài kiểm tra.

Hy vọng Các công thức Toán tiểu học sẽ trở thành “sổ tay Toán học” hữu ích, đồng hành cùng các em trong quá trình học tập, giúp việc ghi nhớ công thức trở nên đơn giản, trực quan và hiệu quả hơn.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo