Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Cụm từ tiếng Anh đi với can’t

Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Cụm từ tiếng Anh đi với can’t do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây nhằm cung cấp cho các bạn ý nghĩa khác của "can't" khi nằm trong một cụm từ cố định. Các bạn hãy tải về và học thuộc những cụm từ cố định này để làm tư liệu học tập cũng như ôn thi nhé. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Infographic về Cụm từ đi với Can't tiếng Anh

Cụm từ tiếng Anh đi với can’t

1. Can’t wait

Nghĩa đen của cụm này là “không thể chờ”, nhưng thực tế mang nghĩa “phấn khích về điều gì đó”.

Ví dụ:

– I can’t wait to see Dad. It’s been a year.

2. Can’t stand

Khi là nội động từ, “stand” có nghĩa “đứng”. Còn khi là ngoại động từ (cần tân ngữ theo sau), từ này có thêm nghĩa “chịu đựng”. “Can’t stand” là “cực kỳ không thích, không chịu nổi cái gì”.

Ví dụ:

– None of us can stand this place.

– Nobody can’t stand Tom when he smokes a cigar.

3. Can’t bear

Tương tự “stand”, “bear” cũng có thêm nghĩa “chịu đựng” khi là ngoại động từ. Cụm “can’t bear” cũng là “cực kỳ không thích”.

4. Can’t help

Cũng nằm ngoài nghĩa đen, cụm từ “can’t help” mang nghĩa “không kiểm soát được” “không thể làm khác đi”. Ví dụ:

– I can’t help thinking that the keys will turn up eventually (Tôi không thể ngừng suy nghĩ rằng chìa khóa sẽ xuất hiện trở lại lúc nào đó)

5. Can’t take (it)

Câu quen thuộc của người bản ngữ là “I can’t take it anymore”. Với cụm này, người nghe cần hiểu là “tôi không thể chịu đựng nó nữa”.

6. Can’t be bothered

Nếu dịch nôm cụm này sẽ thành “không thể bị làm phiền”. Tuy nhiên người nghe, đọc cần hiểu theo nghĩa bóng là “không có hứng thú làm việc gì”.

Ví dụ:

– Do you want to go the gym today?

– No, I really can’t be bothered.

7. Can’t afford

Không có đủ tiền/ không đủ khả năng

Ví dụ:

We can/can’t afford an exotic holiday this year.

Năm nay chúng tôi đủ/không đủ khả năng đi nghỉ ở nước ngoài.

8. Can’t take my eyes off someone

Dịch nghĩa đen, cụm từ này có nghĩa là “không thể rời mắt khỏi ai đó”, cũng có nghĩa là “bị hấp dẫn bởi ai đó”.

9. You can’t win

Cụm này ùng để nói rằng dù bạn làm gì như thế nào, bạn vẫn không thể thành công.

Ví dụ:

– Whatever I do, she isn’t happy – you just can’t win.

10. Can’t think straight

Nhiều người có thể hiểu theo nghĩa đen thành “không thể nghĩ thẳng”, nhưng thực tế cụm từ này có nghĩa hơi khác một chút là không thể tập trung để suy nghĩ một cách đúng đắn, cẩn thận.

Ví dụ:

– “I just can’t think straight”, she said, trying not to cry.

11. Can’t hear myself think

không thể tập trung

Lưu ý: Trong tiếng Anh, bạn không sử dụng “can know”, “can’t know”. Thay vào đó là động từ “tell”. Ví dụ:

– You can tell he is from Japan because of his accent. (Bạn có thể nói rằng anh ta đến từ Nhật Bản nhờ vào giọng nói)

– You can’t tell that this bread is cheap. (Bạn không thể nói rằng ổ bánh mỳ này rẻ tiền được)

Trên đây là những cụm từ tiếng Anh đi với Can't thông dụng nhất.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
89.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo