Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Biểu thức số, biểu thức đại số Chân trời sáng tạo

Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài Luyện tập về Biểu thức số, biểu thức đại số lớp 7 sách Chân trời sáng tạo. Các câu hỏi được biên soạn bám sát chương trình, phù hợp cho ôn tập, kiểm tra và rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập online dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng

    Trong các biểu thức sau, đâu là biểu thức đại số:

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số là: 5x.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Chọn đáp án thích hợp

    Xác định biến số trong biểu thức đại số sau:”3x^{2} - \frac{1}{2}xyz + z^{2}”.

    Hướng dẫn:

    Biến số trong biểu thức đại số sau:”3x^{2} - \frac{1}{2}xyz + z^{2}” là: x;y;z.

  • Câu 3: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho a;b là các hằng số. Tìm các biến trong biểu thức đại số “x\left( a^{2} -
b^{2} ight) + y”?

    Hướng dẫn:

    a;b là các hằng số nên a;b là các tham số.

    Khi đó các biến trong biểu thức đã cho là: x;y.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

    Hướng dẫn:

    Gọi số hữu tỉ bất kì là a;\left(
a\mathbb{\in Q};a eq 0 ight) thì số nghịch đảo của nó là \frac{1}{a}

    Mệnh đề “Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau” được biểu thị bởi

    a + \frac{1}{a};\left( a\mathbb{\in Q};a
eq 0 ight).

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi nước chảy vào mỗi phút chảy được x (lít). Cùng lúc đó một vòi khác chảy nước từ bể ra. Mỗi phút lượng nước chảy ra bằng \frac{1}{2} lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút?

    Hướng dẫn:

    Lượng nước chảy vào bể trong a phút là: a.x (lít)

    Lượng nước chảy ra trong a phút là: \frac{1}{2}.a.x (lít)

    Vì ban đầu bể có 120 lít nước nên lượng nước có trong bể sau a phút là:

    120 + ax - \frac{1}{2}.a.x = 120 +
\frac{1}{2}.a.x (lít)

  • Câu 6: Thông hiểu
    Chọn kết luận đúng

    Giá trị của biểu thức A =
\frac{4xy}{x^{2} - y^{2}};(x eq \pm y) tại x = - 1;y = 2:

    Hướng dẫn:

    Tại x = - 1;y = 2 ta có:

    A = \frac{4.( - 1).2}{( - 1)^{2} -
(2)^{2}} = \frac{- 8}{1 - 4} = \frac{- 8}{- 3} =
\frac{8}{3}

  • Câu 7: Thông hiểu
    Chọn biểu thức thích hợp

    Bạn Quân mua 10 quyển vở, mỗi quyển vở giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc bút giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Quân phải trả là:

    Hướng dẫn:

    Số tiền Quân phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)

    Số tiền Quân phải trả cho 2 chiếc bút bi là 2y (đồng)

    Vậy tổng số tiền Quân phải trả là: 10x +
2y (đồng).

  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = \frac{xy - 7}{2}B = 2x^{3} - x^{3}y^{3} - x^{2}y. So sánh AB khi x = 2;y
= - 4?

    Hướng dẫn:

    Thay x = 2;y = - 4 vào A ta có:

    A = \frac{2.( - 4) - 7}{2} = \frac{-
15}{2}

    Thay x = 2;y = - 4 vào B ta có:

    B = 2.2^{3} - .2^{3}.( - 4)^{3} -
2^{2}.( - 4)

    B = 16 - ( - 512) = 544

    \frac{- 15}{2} < 544 nên A < B khi x = 2;y = - 4.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Viết biểu thức đại số tính chiều cao của tam giác biết tam giác đó có diện tích S (cm2) và cạnh đáy tương ứng là a (cm)?

     

    Hướng dẫn:

    Gọi chiều cao hạ từ đỉnh xuống cạnh đối diện a(cm) của tam giác là h(cm)

    Khi đó diện tích tam giác là: S =
\frac{1}{2}a.h \Rightarrow h = \frac{2S}{a}(cm).

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn phát biểu đúng

    Biểu thức n(n + 1)(n + 2) với n là số nguyên được phát biểu bằng lời là:

    Hướng dẫn:

    Với n là số nguyên thì ba số n;(n + 1);(n
+ 2) là ba số nguyên liên tiếp.

    Biểu thức n(n + 1)(n + 2) với n là số nguyên được phát biểu bằng lời là: “Tích của ba số nguyên liên tiếp”.

  • Câu 11: Nhận biết
    Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

    Điền vào dấu ba chấm trong phát biểu sau: “Quãng đường đi được của một vật chuyển động đều với vận tốc v, trong thời gian t là v.t. Trong biểu thức này nếu coi v là không đổi thì v là … còn t là …”

    Hướng dẫn:

    Quãng đường đi được của một vật chuyển động đều với vận tốc v, trong thời gian t là v.t.

    Trong biểu thức này nếu coi v là không đổi thì v là hằng còn t là biến.

  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án thích hợp

    Tính giá trị của biểu thức M = 4x^{3} + x
- 2020 tại |x| = 2?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    |x| = 2 \Rightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 2 \\
x = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Thay x = 2 vào biểu thức M ta có: M =
4.2^{3} + 2 - 2020 = - 1986

    Thay x = -2 vào biểu thức M ta có: M =
4.( - 2)^{3} + ( - 2) - 2020 = - 2054

    Vậy M = - 1986 hoặc M = - 2054

  • Câu 13: Nhận biết
    Chọn biểu thức đúng

    Viết biểu thức đại số biểu thị “Nửa hiệu của hai số ab”?

    Hướng dẫn:

    Biểu thức đại số biểu thị “Nửa hiệu của hai số ab” là: \frac{1}{2}(a - b).

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Bạn Lâm có 20 cái kẹo, Lâm cho An 3 cái và cho Bình x cái. Hỏi Lâm còn lại bao nhiêu cái kẹo. Biểu thức biểu diễn số kẹo còn lại của Lâm là:

     

    Hướng dẫn:

    Số kẹp còn lại của Lâm là: 20 - 3 - x =
17 - x cái.

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng

    Cho A = 4x^{2}y - 5B = 3x^{3}y + 6x^{2}y^{2} + 3xy^{2}. So sánh AB khi x = -
1;y = 3?

    Hướng dẫn:

    Thay x = - 1;y = 3 vào A ta có:

    A = 4.( - 1)^{2}.3 - 5 = 12 - 5 =
7

    Thay x = - 1;y = 3 vào B ta có:

    B = 3.( - 1)^{3}.3 + 6.( - 1)^{2}.3^{2}
+ 3.( - 1).3^{2}

    B = - 9 + 54 - 27 = 18

    7 < 18 nên A < B khi x = - 1;y = 3

  • Câu 16: Thông hiểu
    Chọn đáp án chính xác

    Giá trị biểu thức B = 2x^{2} - 3x +
1 tại x = - 1

     

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    B( - 1) = 2.( - 1)^{2} - 3.( - 1) + 1 = 2
+ 3 + 1 = 6.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Thực hiện phép tính

    Đơn giản biểu thức N = \left\lbrack -
a^{4}.( - a)^{5} ightbrack^{0};(a eq 0) thu được kết quả là:

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    N = \left\lbrack - a^{4}.( - a)^{5}
ightbrack^{0} = 1;(a eq 0)

  • Câu 18: Nhận biết
    Chọn kết luận đúng

    Xác định biến số trong biểu thức đại số sau biết a; b là hằng số: a(x - y) + by^{2} + z

    Hướng dẫn:

    Biến số trong biểu thức đại số sau biết a; b là hằng số: a(x - y) + by^{2} + z là: x;y;z

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Giá trị biểu thức E = \frac{x - 2y -
z}{2} tại x = - 1;y = 1;z = -
1 là:

    Hướng dẫn:

    Với x = - 1;y = 1;z = - 1 ta có:

    E = \frac{( - 1) - 2.1 - ( - 1)}{2} =
\frac{- 1 - 2 + 1}{2} = \frac{- 2}{2} = - 1

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Để biểu thức C = (x + 1)^{2} + 3|y -
2| đạt giá trị bằng 0 thì x; y bằng:

    Hướng dẫn:

    \left\{ \begin{matrix}
(x + 1)^{2} \geq 0 \\
3|y - 2| \geq 0 \\
\end{matrix} ight.\ ;(\forall x;y) nên C = (x + 1)^{2} + 3|y - 2| có giá trị bằng 0 thì

    (x + 1)^{2} + 3|y - 2| = 0

    \left\{ \begin{matrix}
(x + 1)^{2} = 0 \\
3|y - 2| = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x + 1 = 0 \\
y - 2 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x = - 1 \\
y = 2 \\
\end{matrix} ight.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (30%):
    2/3
  • Thông hiểu (45%):
    2/3
  • Vận dụng (20%):
    2/3
  • Vận dụng cao (5%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Đấu trường Luyện tập Biểu thức số, biểu thức đại số Chân trời sáng tạo

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo