Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 7 The dinosaur museum
Ngữ pháp tiếng Anh 5 unit 7: The dinosaur museum - Family and Friends
Tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Family and Friends unit 7 The dinosaur museum được VnDoc.com đăng tải dưới đây. Tài liệu Ngữ pháp tiếng Anh 5 theo unit bao gồm những chủ điểm ngữ pháp tiếng Anh 5 khác nhau giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập lý thuyết tiếng Anh hiệu quả.
Thì quá khứ đơn với động từ bất quy tắc
Cấu trúc:
Khẳng định: S + V2/ed + O
Phủ định/Nghi vấn: S + did not (didn't) + V (nguyên thể) + O
Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) (Học thuộc dạng V2)
Biến đổi thành dạng quá khứ riêng biệt (cột 2) và cần ghi nhớ.
Dưới đây là Bảng động từ bất quy tắc lớp 5:
|
Nguyên mẫu |
Quá khư đơn |
Quá khứ phân từ |
Ý nghĩa thường gặp nhất |
|
|
1 |
awake |
awoke |
awoken |
tỉnh táo |
|
2 |
be |
was, were |
been |
được |
|
3 |
beat |
beat |
beaten |
đánh bại |
|
4 |
become |
became |
become |
trở thành |
|
5 |
begin |
began |
begun |
bắt đầu |
|
6 |
bend |
bent |
bent |
uốn cong |
|
7 |
bet |
bet |
bet |
đặt cược |
|
8 |
bid |
bid |
bid |
thầu |
|
9 |
bite |
bit |
bitten |
cắn |
|
10 |
blow |
blew |
blown |
đòn |
|
11 |
break |
broke |
broken |
nghỉ |
|
12 |
bring |
brought |
brought |
mang lại |
|
13 |
broadcast |
broadcast |
broadcast |
phát sóng |
|
14 |
build |
built |
built |
xây dựng |
|
15 |
burn |
burned/burnt |
burned/burnt |
ghi |
|
16 |
buy |
bought |
bought |
mua |
|
17 |
catch |
caught |
caught |
bắt |
|
18 |
choose |
chose |
chosen |
chọn |
|
19 |
come |
came |
come |
đến |
|
20 |
cost |
cost |
cost |
chi phí |
|
21 |
cut |
cut |
cut |
cắt |
|
22 |
dig |
dug |
dug |
đào |
|
23 |
do |
did |
done |
làm |
|
24 |
draw |
drew |
drawn |
vẽ |
|
25 |
dream |
dreamed/dreamt |
dreamed/dreamt |
mơ |
|
26 |
drive |
drove |
driven |
ổ đĩa |
|
27 |
drink |
drank |
drunk |
uống |
|
28 |
eat |
ate |
eaten |
ăn |
|
29 |
fall |
fell |
fallen |
giảm |
|
30 |
feel |
felt |
felt |
cảm thấy |
|
31 |
fight |
fought |
fought |
cuộc chiến |
|
32 |
find |
found |
found |
tìm |
|
33 |
fly |
flew |
flown |
bay |
|
34 |
forget |
forgot |
forgotten |
quên |
|
35 |
forgive |
forgave |
forgiven |
tha thứ |
|
36 |
freeze |
froze |
frozen |
đóng băng |
|
37 |
get |
got |
got |
có được |
|
38 |
give |
gave |
given |
cung cấp cho |
|
39 |
go |
went |
gone |
đi |
|
40 |
grow |
grew |
grown |
phát triển |
|
41 |
hang |
hung |
hung |
treo |
|
42 |
have |
had |
had |
có |
|
43 |
hear |
heard |
heard |
nghe |
|
44 |
hide |
hid |
hidden |
ẩn |
|
45 |
hit |
hit |
hit |
nhấn |
|
46 |
hold |
held |
held |
tổ chức |
|
47 |
hurt |
hurt |
hurt |
tổn thương |
|
48 |
keep |
kept |
kept |
giữ |
|
49 |
know |
knew |
known |
biết |
|
50 |
lay |
laid |
laid |
đặt |
|
51 |
lead |
led |
led |
dẫn |
|
52 |
learn |
learned/learnt |
learned/learnt |
học |
|
53 |
leave |
left |
left |
lại |
|
54 |
lend |
lent |
lent |
cho vay |
|
55 |
let |
let |
let |
cho phép |
|
56 |
lie |
lay |
lain |
lời nói dối |
|
57 |
lose |
lost |
lost |
mất |
|
58 |
make |
made |
made |
làm |
|
59 |
mean |
meant |
meant |
có nghĩa là |
|
60 |
meet |
met |
met |
đáp ứng |
|
61 |
pay |
paid |
paid |
trả |
|
62 |
put |
put |
put |
đặt |
|
63 |
read |
read |
read |
đọc |
|
64 |
ride |
rode |
ridden |
đi xe |
|
65 |
ring |
rang |
rung |
vòng |
|
66 |
rise |
rose |
risen |
tăng |
|
67 |
run |
ran |
run |
chạy |
|
68 |
say |
said |
said |
nói |
|
69 |
see |
saw |
seen |
thấy |
|
70 |
sell |
sold |
sold |
bán |
|
71 |
send |
sent |
sent |
gửi |
|
72 |
show |
showed |
showed/shown |
chương trình |
|
73 |
shut |
shut |
shut |
đóng |
|
74 |
sing |
sang |
sung |
hát |
|
75 |
sit |
sat |
sat |
ngồi |
|
76 |
sleep |
slept |
slept |
ngủ |
|
77 |
speak |
spoke |
spoken |
nói |
|
78 |
spend |
spent |
spent |
chi tiêu |
|
79 |
stand |
stood |
stood |
đứng |
|
80 |
swim |
swam |
swum |
bơi |
|
81 |
take |
took |
taken |
có |
|
82 |
teach |
taught |
taught |
dạy |
|
83 |
tear |
tore |
torn |
xé |
|
84 |
tell |
told |
told |
nói |
|
85 |
think |
thought |
thought |
nghĩ |
|
86 |
throw |
threw |
thrown |
ném |
|
87 |
understand |
understood |
understood |
hiểu |
|
88 |
wake |
woke |
woken |
thức |
|
89 |
wear |
wore |
worn |
mặc |
|
90 |
win |
won |
won |
giành chiến thắng |
|
91 |
write |
wrote |
written |
viết |
Ví dụ:
My father drove me to school yesterday.
Trên đây là Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 unit 7 Family and Friends.