Từ vựng - ngữ pháp tiếng Anh 5 học kì 2 Family and Friends
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 5 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Lý thuyết Từ vựng & Ngữ pháp học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh - Family and Friends National Edition
Trọn bộ lý thuyết tiếng Anh 5 Family and Friends học kì 2 bao gồm kiến thức Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh học kì 2 unit 7 - unit 12 giúp các em học sinh ôn tập cuối kì 2 hiệu quả.
Nội dung Kiến thức tiếng Anh 5 học kì 2 Family and Friends
Dưới đây là một phần nội dung của tài liệu Tiếng Anh 5 hk2, để download trọn bộ tài liệu tiếng Anh 5, mời bạn đọc click Tải về để sở hữu tài liệu.
UNIT 7:
|
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Định nghĩa |
|
1. Alive |
adj |
/əˈlaɪv/ |
Còn sống |
|
2. Bone |
n |
/bəʊn/ |
Xương |
|
3. Cave |
n |
/keɪv/ |
Hang động |
|
4. Dead |
adj |
/ded/ |
Chết |
|
5. Dinosaur |
n |
/ˈdaɪ.nə.sɔːr/ |
Khủng long |
|
6. Jungle |
n |
/ˈdʒʌŋ.ɡəl/ |
Rừng rậm nhiệt đới |
|
7. Model |
n |
/ˈmɒd.əl/ |
Mô hình |
|
8. Museum |
n |
/mjuːˈziː.əm/ |
Bảo tàng |
|
9. River |
n |
/ˈrɪv.ər/ |
Sông |
|
10. Roar |
v |
/rɔːr/ |
Gầm, hét |
|
11. Scary |
adj |
/ˈskeə.ri/ |
Đáng sợ |
|
12. Scientist |
n |
/ˈsaɪ.ən.tɪst/ |
Nhà khoa học |
|
13. Scream |
v |
/skriːm/ |
Gào, hét |
|
14. Tourist |
n |
/ˈtʊə.rɪst/ |
Du khách |
|
15. discovery |
n |
/dɪˈskʌv.ər.i/ |
sự phát hiện |
|
16. huge |
adj |
/hjuːdʒ/ |
to lớn, khổng lồ |
|
17. national park |
n |
/ ˈnæʃənəl pɑrk/ |
công viên quốc gia |
|
18. valley |
n |
/ˈvæl.i/ |
thung lũng |
Thì quá khứ đơn với động từ bất quy tắc
Cấu trúc:
Khẳng định: S + V2/ed + O
Phủ định/Nghi vấn: S + did not (didn't) + V (nguyên thể) + O
Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) (Học thuộc dạng V2)
Biến đổi thành dạng quá khứ riêng biệt (cột 2) và cần ghi nhớ.
Dưới đây là Bảng động từ bất quy tắc lớp 5:
|
Nguyên mẫu |
Quá khư đơn |
Quá khứ phân từ |
Ý nghĩa thường gặp nhất |
|
|
1 |
awake |
awoke |
awoken |
tỉnh táo |
|
2 |
be |
was, were |
been |
được |
|
3 |
beat |
beat |
beaten |
đánh bại |
|
4 |
become |
became |
become |
trở thành |
|
5 |
begin |
began |
begun |
bắt đầu |
|
6 |
bend |
bent |
bent |
uốn cong |
|
7 |
bet |
bet |
bet |
đặt cược |
|
8 |
bid |
bid |
bid |
thầu |
|
9 |
bite |
bit |
bitten |
cắn |
|
10 |
blow |
blew |
blown |
đòn |
|
11 |
break |
broke |
broken |
nghỉ |
|
12 |
bring |
brought |
brought |
mang lại |
|
13 |
broadcast |
broadcast |
broadcast |
phát sóng |
|
14 |
build |
built |
built |
xây dựng |
|
15 |
burn |
burned/burnt |
burned/burnt |
ghi |
|
16 |
buy |
bought |
bought |
mua |
|
17 |
catch |
caught |
caught |
bắt |
|
18 |
choose |
chose |
chosen |
chọn |
|
19 |
come |
came |
come |
đến |
|
20 |
cost |
cost |
cost |
chi phí |
|
21 |
cut |
cut |
cut |
cắt |
|
22 |
dig |
dug |
dug |
đào |
|
23 |
do |
did |
done |
làm |
|
24 |
draw |
drew |
drawn |
vẽ |
|
25 |
dream |
dreamed/dreamt |
dreamed/dreamt |
mơ |
|
26 |
drive |
drove |
driven |
ổ đĩa |
|
27 |
drink |
drank |
drunk |
uống |
|
28 |
eat |
ate |
eaten |
ăn |
|
29 |
fall |
fell |
fallen |
giảm |
|
30 |
feel |
felt |
felt |
cảm thấy |
|
31 |
fight |
fought |
fought |
cuộc chiến |
|
32 |
find |
found |
found |
tìm |
|
33 |
fly |
flew |
flown |
bay |
|
34 |
forget |
forgot |
forgotten |
quên |
|
35 |
forgive |
forgave |
forgiven |
tha thứ |
|
36 |
freeze |
froze |
frozen |
đóng băng |
|
37 |
get |
got |
got |
có được |
|
38 |
give |
gave |
given |
cung cấp cho |
|
39 |
go |
went |
gone |
đi |
|
40 |
grow |
grew |
grown |
phát triển |
|
41 |
hang |
hung |
hung |
treo |
|
42 |
have |
had |
had |
có |
|
43 |
hear |
heard |
heard |
nghe |
|
44 |
hide |
hid |
hidden |
ẩn |
|
45 |
hit |
hit |
hit |
nhấn |
|
46 |
hold |
held |
held |
tổ chức |
|
47 |
hurt |
hurt |
hurt |
tổn thương |
|
48 |
keep |
kept |
kept |
giữ |
|
49 |
know |
knew |
known |
biết |
|
50 |
lay |
laid |
laid |
đặt |
|
51 |
lead |
led |
led |
dẫn |
|
52 |
learn |
learned/learnt |
learned/learnt |
học |
|
53 |
leave |
left |
left |
lại |
|
54 |
lend |
lent |
lent |
cho vay |
|
55 |
let |
let |
let |
cho phép |
|
56 |
lie |
lay |
lain |
lời nói dối |
|
57 |
lose |
lost |
lost |
mất |
|
58 |
make |
made |
made |
làm |
|
59 |
mean |
meant |
meant |
có nghĩa là |
|
60 |
meet |
met |
met |
đáp ứng |
|
61 |
pay |
paid |
paid |
trả |
|
62 |
put |
put |
put |
đặt |
|
63 |
read |
read |
read |
đọc |
|
64 |
ride |
rode |
ridden |
đi xe |
|
65 |
ring |
rang |
rung |
vòng |
|
66 |
rise |
rose |
risen |
tăng |
|
67 |
run |
ran |
run |
chạy |
|
68 |
say |
said |
said |
nói |
|
69 |
see |
saw |
seen |
thấy |
|
70 |
sell |
sold |
sold |
bán |
|
71 |
send |
sent |
sent |
gửi |
|
72 |
show |
showed |
showed/shown |
chương trình |
|
73 |
shut |
shut |
shut |
đóng |
|
74 |
sing |
sang |
sung |
hát |
|
75 |
sit |
sat |
sat |
ngồi |
|
76 |
sleep |
slept |
slept |
ngủ |
|
77 |
speak |
spoke |
spoken |
nói |
|
78 |
spend |
spent |
spent |
chi tiêu |
|
79 |
stand |
stood |
stood |
đứng |
|
80 |
swim |
swam |
swum |
bơi |
|
81 |
take |
took |
taken |
có |
|
82 |
teach |
taught |
taught |
dạy |
|
83 |
tear |
tore |
torn |
xé |
|
84 |
tell |
told |
told |
nói |
|
85 |
think |
thought |
thought |
nghĩ |
|
86 |
throw |
threw |
thrown |
ném |
|
87 |
understand |
understood |
understood |
hiểu |
|
88 |
wake |
woke |
woken |
thức |
|
89 |
wear |
wore |
worn |
mặc |
|
90 |
win |
won |
won |
giành chiến thắng |
|
91 |
write |
wrote |
written |
viết |
Ví dụ:
My father drove me to school yesterday.
Lý thuyết kiến thức tiếng Anh 5 học kì 2 Family and Friends
Dưới đây là một phần nội dung của tài liệu lẻ - lý thuyết Từ vựng & Ngữ pháp tiếng Anh 5 hk2:
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 7 The dinosaur museum
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 7 The dinosaur museum
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 8 Mountains high, oceans deep
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 8 Mountains high, oceans deep
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 9 In the park
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 9 In the park
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 10 What's the matter?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 10 What's the matter?
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Will it really happen?
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 11 Will it really happen?
- Từ vựng Tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Something new to watch
- Ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 Unit 12 Something new to watch!
Trọn bộ Nội dung lý thuyết các Units có trong File tải về, mời bạn đọc click Tải về để download trọn bộ tài liệu.