Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng tiếng Anh 10 i-Learn Smart World cả năm

Lớp: Lớp 10
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: I-Learn Smart World
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: Word
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh 10 theo Unit - i-Learn Smart World

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Tổng hợp từ mới tiếng Anh lớp 10 i-Learn Smart World theo từng Unit do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn bao quát toàn bộ các từ vựng tiếng Anh lớp 10 unit 1 - 10. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

I. Từ vựng tiếng Anh 10 cả năm - i-Learn Smart World

Unit 1 Family Life

STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa
1. chore (n) /tʃɔː(r)/ công việc vặt
2. clean (v) /kliːn/ lau chùi
3. dust (v) /dʌst/ phủi bụi
4. mop (v) /mɒp/ lau nhà
5. put away (v) /pʊt əˈweɪ/ cất dọn, dọn đi
6. tidy (v) /ˈtaɪdi/ dọn dẹp
7. vacuum (v) /ˈvækjuːm/ hút bụi
8. sweep (v) /swiːp/ quét nhà
9. wash (v) /wɒʃ/ rửa, giặt
10. easy-going (adj) /ˌiːzi ˈɡəʊɪŋ/ dễ tính, vô tư lự
11. helpful (adj) /ˈhelpfl/ có ích, hay giúp đỡ người khác
12. intelligent (adj) /ɪnˈtelɪdʒənt/ thông minh
13. kind (adj) /kaɪnd/ tốt bụng
14. lazy (adj) /ˈleɪzi/ lười biếng
15. personality (n) /ˌpɜːsəˈnæləti/ tính cách
16. floor (n) /flɔː(r)/ sàn nhà
17. furniture (n) /ˈfɜːnɪtʃə(r)/ nội thất
18. untidy (adj) /ʌnˈtaɪdi/ bụi bẩn
19. charity (n) /ˈtʃærəti/ hội từ thiện
20. unreliable (adj) /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ không đáng tin cậy
21. promise (n) /ˈprɒmɪs/ lời hứa
22. upset (adj) /ˌʌpˈset/ buồn bã, không vui
23. helpful (adj) /ˈhelpfl/ hữu ích
24. honest (adj) /ˈɒnɪst/ trung thực
25. selfish (adj) /ˈselfɪʃ/ ích kỷ
26. funny (adj) /ˈfʌni/ vui tính, hài hước
27. angry (adj) /ˈæŋɡri/ tức giận
28. expensive (adj) /ɪkˈspensɪv/ đắt đỏ
29. remind (v) /rɪˈmaɪnd/ nhắc nhở
30. emoji (n) /ɪˈməʊdʒi/ biểu tượng cảm xúc
31. symbol (n) /ˈsɪmbl/ biểu tượng

Cụm động từ tiếng Anh

1. grow up

Lớn lên, trưởng thành

2. put away

Cất đi

3. find out

Tìm ra

4. help sb around

Giúp đỡ, chia sẻ gánh nặng

5. help out

Giúp ai đó (băng cách cho tiền, làm phần việc của họ)

6. for fun

Chỉ để vui

7. keep one’s promise

Giữ lời hứa

8. laugh out loud

Cười to

9. except for

Ngoại trừ

Unit 2 Entertainment and Leisure

STT Từ mới Phân loại Phiên âm Định nghĩa
1. aerobics (n) /eəˈrəʊbɪks/ thể dục nhịp điệu
2. bike (n) /baɪk/ xe đạp
3. canoeing (n) /kəˈnuːɪŋ/ việc chèo xuồng
4. clue (n) /kluː/ manh mối
5. crossword puzzle (n) /ˈkrɒswɜːd ˈpʌzl/ trò chơi ô chữ
6. hang out (v) đi chơi với ai đó
7. karaoke (n) /ˌkæriˈəʊki/ hát karaoke
8. karate (n) /kəˈrɑːti/ võ karate
9. leisure (n) /ˈleʒə(r)/ thời gian rảnh rỗi
10. ride (v) ride lái, đi, cưỡi
11. role-playing game (n) /ˈrəʊl pleɪɪŋ ɡeɪm/ trò chơi nhập vai
12. running (n) /ˈrʌnɪŋ/ đi chạy bộ
13. agree (v) /əˈɡriː/ đồng ý
14. arrange (v) /əˈreɪndʒ/ sắp xếp
15. decide (v) /dɪˈsaɪd/ quyết định
16. boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/ nhàm chán
17. hometown (n) /ˈhəʊmˈtaʊn/ quê hương
18. museum (n) /mjuˈziːəm/ bảo tàng
19. project (n) /ˈprɒdʒekt/ dự án
20. offer (v) /ˈɒfə(r)/ đề nghị
21. conjunction (n) /kən'dʤʌɳkʃn/ liên từ
22. unique (adj) /juː'nɪːk/ Duy nhất, độc, lạ
23. advise (v) /əd'vaɪs/ Khuyên bảo
24. accept (v) /ək'sept/ Chấp nhận
25. decide (v) / dɪ'saɪd / Quyết định

Cụm từ tiếng Anh

26. now that

Bây giờ thì( đưa ra lời giải thích)

27. apart from = except for

Ngoại trừ

28. Go for a bike ride

Đạp xe

29. Have a chance of doing something/ to do something

Có cơ hội để làm gì

30. can’t stand

Không chịu đựng nổi

31. don’t mind

Không phiền

32. that’s a shame

Thật đáng tiếc

33. that’s awesome

Thật tuyệt

34. look forward to + Ving/N

Mong đợi điều gì

35. interested in+N/V-ing

thích thú về điều gì/việc gì

36. save up

Tiết kiệm

37. Poor you!

Tội nghiệp bạn!

38. adj/adv enough+(for sb) to v / enough +N (for sb) to v

đủ(cho ai) để làm gì

II. Từ mới tiếng Anh lớp 10 i-Learn Smart World theo từng unit

Dưới đây là danh sách từ mới tiếng Anh 10 theo unit 1 - unit 10 sách i Learn Smart World:

Trên đây là Bộ từ vựng i Learn Smart World 10 cả năm.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh 10 i-Learn Smart World

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo