Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Time And Daily Routines

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 4 Time And Daily Routines có đáp án

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Time and Daily Routines có đáp án giúp học sinh ôn luyện từ vựng về thời gian, các hoạt động hằng ngày và mẫu câu hỏi – đáp về giờ giấc. Hệ thống bài tập đa dạng, bám sát chương trình Tiếng Anh 4 Global Success Unit 2, hỗ trợ các em củng cố kiến thức và vận dụng chính xác vào giao tiếp.

I. Bài tập tiếng Anh 4 Unit 2 Time And Daily Routines

Exercise 1. Choose the correct answer. 

1. What time is it?

A. It is a clock. 

B. He is a doctor. 

C. It is ten o'clock. 

2. What time does she go to bed? - She ______ at 10 p.m.

A. goes bed

B. goes to bed

C. go to bed

3. I go to school at _______. 

A. 6 p.m

B. 12 o'clock

C. seven o'clock

Exercise 2. Read and fill in the table.

Hi, I'm Quan. I get up at 7 o'clock. I have breakfast at 7.15 a.m. I go to school at half past seven. I have lunch at twelve o'clock. I go back home at 4.30 p.m.

Activities Time
get up (1)________
(2)__________ 7.15 a.m
Go to school (3)_________
(4)________ 12 o'clock
(5)_______ 4.30 p.m

Exercise 3: Write the time in 2 ways:

Ex: 6:10 – It’s six ten. – It’s ten pass six.

1) 5: 15

2) 5:30

3) 6: 24

4) 6: 45

5) 7: 05

6) 8: 29

7) 13: 38

8) 14: 50

9) 19: 10

10) 21: 40

Exercise 4: Translate into English:

1) Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 8 giờ đúng.

....................................................................................

2) Bạn đi học lúc mấy giờ? – Tớ đi học lúc 6 giờ 45.

....................................................................................

3) Cô ấy xem tivi lúc 7 giờ tối.

....................................................................................

4) Cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 30 tối.

....................................................................................

5) Họ chơi đá bóng vào buổi chiều.

....................................................................................

6) Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua? – Tớ đã ở sở thú.

....................................................................................

7) Bạn đã làm gì vào sáng chủ nhật tuần trước? - Tớ đã tưới nước cho những bông hoa ở trong vườn.

....................................................................................

8) Linda ăn sáng lúc 6 giờ 30.

....................................................................................

9) Mẹ tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.

....................................................................................

10) Bố bạn đi làm lúc mấy giờ? – Ông ấy đi làm lúc 7 giờ 10.

....................................................................................

11) Bạn làm gì vào buổi chiều? – Tớ làm bài tập của tớ.

....................................................................................

EX 5: Complete the sentence:

1. What time …………………. it?

- It…………………. 9 o’clock.

2. What ………………….is it?

- It…………………. ten twelve.

3. What time …………………you get up?

- I get up …………………. six o’clock.

4. …………………. do you go to school?

- I go …………………. At six thirty.

5. What …………………. do you have lunch?

- I have lunch …………………. twelve o’clock.

6. What time …………………. she/ he get up?

- He/ She …………………. up at six o’clock.

Ex 6: Matching

A

B

0. What’s your name?

a. My name’s Hung

1. Hi Nam, How are you?

b. Yes, I do.

2. I’m fine, thanks. What are you doing?

c. I go to school at seven o’clock.

3. Do you like English?

d. I’m well. And you?

4. What time do you go to school?

e. I have lunch at 12 o’clock.

5. What time do you have lunch?

f. I’m learning English.

6. Where is Alan from?

g. b. Yes, she does.

7. I’m sorry. I’m late.

h. I like Music and science.

8. What subjects do you like?

i. Yes, I can.

9. Can you play football?

j. Not at all.

10. Does she like English?

k. There are twelve books.

11. How many books are there on the shelf?

l. He is from Singapore.

Ví dụ: 0 - A

Exercise 7. Choose the odd one out. 

1. A. that B. how old C. what time D. who

2. A. open B. close C. sit D. many

3. A. you B. I C. he D. its

4. A. school B. library C. classroom D. parents

5. A. hello B. please C. goodbye D. hi

Exercise 8. Read and write YES or NO. 

Hi, I’m Hang. I study at Hoa Sen Primary School. I usually get up at 6.50. After breakfast, I walk to school at 7.30. My school starts at 8.00. My friends and I play badminton at break time. We have four subjects in the afternoon. The school finishes at 4.30.

1. Hang is a pupil at Hoa Sen Primary School.

2. She usually gets up at seven a.m.

3. She goes to school at seven fifteen.

4. Hang and her friends play volleyball at break time.

5. She studies four subjects in the afternoon.

6. Her school day finishes at four thirty.

II. Đáp án Bài tập tiếng Anh Unit 2 lớp 4 

Tải file để xem chi tiết 

Trên đây là bộ bài tập Unit 2 lớp 4 Time and Daily Routines có đáp án, giúp học sinh ghi nhớ từ vựng, mẫu câu và cách nói giờ trong tiếng Anh. Các em nên hoàn thành từng dạng bài, đối chiếu đáp án và luyện nói thường xuyên để nắm vững kiến thức Tiếng Anh lớp 4 Unit 2 Global Success.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo