Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11 What time is it?

Tiếng Anh Unit 11 lớp 4: What time is it?

Mời các em vào tham khảo Bài ôn tập tiếng Anh lớp 4 chương trình mới Unit 11 có đáp án do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải nhằm đem đến cho các em nguồn tài liệu học tập hữu ích để nâng cao hiệu quả môn học.

Exercise 1: Write the time in 2 ways:

Ex: 6:10 – It’s six ten. – It’s ten pass six.

1) 5: 15

2) 5:30

3) 6: 24

4) 6: 45

5) 7: 05

6) 8: 29

7) 13: 38

8) 14: 50

9) 19: 10

10) 21: 40

Đáp án;

2 - It is five thirty. - It is half past five.

3 - It is six twenty - four. - It is twenty - four past six.

4 - It is a quarter to seven. - It is six forty-five.

5 - It is seven five. - It is five past seven.

6 - It is eight twenty - nine. - It is twenty -nine past eight.

7 - It is thirteen thirty - eight. - It is thirty - eight to thirteen.

8 - It is fourteen fifty. - It is ten to fifteen.

9 - It is nineteen ten. - It is ten past nineteen.

10 - It is twenty- one forty. - It is forty to twenty-one.

Exercise 2: Translate into English:

1) Bây giờ là mấy giờ? – Bây giờ là 8 giờ đúng.

....................................................................................

2) Bạn đi học lúc mấy giờ? – Tớ đi học lúc 6 giờ 45.

....................................................................................

3) Cô ấy xem tivi lúc 7 giờ tối.

....................................................................................

4) Cô ấy đi ngủ lúc 9 giờ 30 tối.

....................................................................................

5) Họ chơi đá bóng vào buổi chiều.

....................................................................................

6) Bạn đã ở đâu vào ngày hôm qua? – Tớ đã ở sở thú.

....................................................................................

7) Bạn đã làm gì vào sáng chủ nhật tuần trước? - Tớ đã tưới nước cho những bông hoa ở trong vườn.

....................................................................................

8) Linda ăn sáng lúc 6 giờ 30.

....................................................................................

9) Mẹ tôi thức dậy sớm vào buổi sáng.

....................................................................................

10) Bố bạn đi làm lúc mấy giờ? – Ông ấy đi làm lúc 7 giờ 10.

....................................................................................

11) Bạn làm gì vào buổi chiều? – Tớ làm bài tập của tớ.

....................................................................................

Đáp án:

1 - What time is it? - It is 8 o'clock.

2 - what time do you go to school? - I go to school at 6.45.

3 - She watches TV at 7 o'clock.

4 - She goes to bed at half past nine.

5 - They play football in the afternoon.

6 - Where were you yesterday? - I was at the zoo.

7 - What did you do on Sunday morning? - I watered the flowers in the garden.

8 - Linda eats breakfast at half past six.

9 - My mother gets up in the morning.

10 - What time does your father go to work? - He goes to work at 7.10.

11 - What do you do in the afternoon? - I do my homework.

EX 3: Complete the sentence:

1. What time …………………. it?

- It…………………. 9 o’clock.

2. What ………………….is it?

- It…………………. ten twelve.

3. What time …………………you get up?

- I get up …………………. six o’clock.

4. …………………. do you go to school?

- I go …………………. At six thirty.

5. What …………………. do you have lunch?

- I have lunch …………………. twelve o’clock.

6. What time …………………. she/ he get up?

- He/ She …………………. up at six o’clock.

Đáp án:

1 - is - is

2 - time - is

3 - do - at

4 - What time - to school

5 - time - at

6 - does - gets

Ex 4: Matching

1 - A

B

1. Hi Nam, How are you?

a. Yes, I do.

2. I’m fine, thanks. What are you doing?

b. I go to school at seven o’clock.

3. Do you like English?

c. I’m well. And you?

4. What time do you go to school?

d. I have lunch at 12 o’clock.

5. What time do you have lunch?

e. I’m learning English.

2 - A

B

0. What’s your name?

a. My name’s Hung

1. Where is Alan from?

b. Yes, she does.

2. I’m sorry. I’m late.

c. I like Music and science.

3. What subjects do you like?

d. Yes, I can.

4. Can you play football?

e. Not at all.

5. Does she like English?

f. There are twelve books.

6. How many books are there on the shelf?

g. He is from Singapore.

Ví dụ: 0 - A

Đáp án:

1: 1 - c; 2 - e; 3 - a; 4 - b; 5 - d

2: 1 - g; 2 - e; 3 - c; 4 - d; 5 - b; 6 - f

Trên đây là Bài tập Unit 11 tiếng Anh lớp 4 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
8 7.455
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm