Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 1, 2, 3

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Bộ sách: Global Success
Thời gian: Học kì 1
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập tiếng Anh 4 Unit 1, 2, 3 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1, 2, 3 được biên soạn bám sát chương trình SGK Tiếng Anh 4 Global Success, giúp học sinh hệ thống lại những kiến thức quan trọng trong ba bài học đầu tiên. Nội dung bài tập tập trung vào các chủ đề My friends, Time and daily routinesMy week, kết hợp ôn luyện từ vựng, mẫu câu, ngữ pháp và kỹ năng đọc hiểu.

Mỗi dạng bài đều có đáp án tham khảo để học sinh chủ động kiểm tra kết quả, nhận biết lỗi sai và củng cố phần kiến thức chưa vững. Tài liệu phù hợp sử dụng khi học trên lớp, luyện tập tại nhà hoặc chuẩn bị cho các bài kiểm tra Tiếng Anh lớp 4.

I. Complete the tables:

1.

Bài tập tiếng anh 4 (mới) Unit 1, 2, 3

2.

Monday

__________

 

_________

_________

________

__________

Sunday

II. Choose the odd one out.

1. England

2. Good morning

3. First

4. January

5. Tenth

6. Eighth

7. China

8. Where

9. Football

10. Day

American

Goodbye

Second

October

Tuesday

Twenty

Thailand

What

Swim

November

Japanese

Good evening

Four

December

Wednesday

Nineteenth

Japanese

When

Visit

Month

Vietnamese

Good afternoon

Ninth

Thursday

Sunday

Seventeenth

Malaysia

From

Help

Year

III. Choose the best answer:

1. Hello. I'm Nam. I'm _______________.

a. Japanese b. America c. Vietnamese d. Malaysian

2. I have a lot of ____________________ in Ha Noi.

a. friend b. from c. friends d. country

3. We have English __________ Mondays and Thursdays.

a. in b. on c. from d. to

4. I play sports with my friends ____________ the afternoon.

a. in b. to c. at d. on

5. She __________ from Australia.

a. are b. is c. am d. at

6. _____________do you have English ?

a. What b. Where c. When d. How

7. I do not go to school at the _________________.

a. weekend b. afternoon c. morning d. evening

8. Hakim is from Malaysia. She 's _______________________.

a. American b. English c. Malaysia d. Malaysian

9. The capital of Vietnam is ______________________.

a. Washington D.C b. New York c. Hanoi d. Ho Chi Minh City

10. ________________ you do listen to music today ?- Yes, I do.

a. Does b. Do c. Is d. Are

IV. Look at the table and complete:

Nam 's activities

Sunday

Monday

Tuesday

Wednesday

Thursday

Friday

Saturday

Do the homework

Go to the zoo

Play football

Watch TV

Go swimming

Play the piano

Visit my grandparents

Hi. My name's Nam. This is my all activities in a week. Today is (1)____________, I do my homework. On (2) ________________, I go to the zoo with my friends. I play football on(3) _____________________. I (4)____________________ on Wednesday. And on (5) _____________, I go swimming. I (6)________________ on Friday and at the weekend, I (7) _______________________.

V. Read and tick True or False.

Hi. I am Linda. I am from England. I am English. Today is Monday, the first of July. It's a school day. I go to school from Monday to Friday. And I do not go to school at the weekend. On Monday afternoon, I play sports with my friends. I go to the English Club on Tuesday, Thursday and Friday in the evening. I go swimming on Wednesday afternoon. I visit my grandparents on Saturday and Sunday.

 

True

False

1. Linda is from America.

 

 

2. Tomorrow is Tuesday.

 

 

3. She goes to school from Monday to Sunday.

 

 

4. She doesn’t go to school at the weekends.

 

 

5. She plays sports on Tuesday afternoon.

 

 

6. She goes to the English Club on Tuesday, Thursday and Friday in the evening.

 

 

7. She goes swimming on Thursday afternoon.

 

 

8. She visits her grandparents on Saturday and Sunday.

 

 

VI. Translate into English.

1. Rất vui được gặp lại bạn.

............................................................................................................

2. Akiko thì đến từ nước Nhật Bản. Cô ấy là người Nhật Bản.

............................................................................................................

3. Tôi đang ở trên bãi biển cùng với những người bạn của tôi.

............................................................................................................

4. Tôi học lớp 4D ở trường tiểu học Đức Thạnh.

............................................................................................................

5. Hôm nay là thứ năm. Tôi đi đến sở thú.

............................................................................................................

6. Hôm nay là ngày khai trường. Tôi rất là vui.

.............................................................................................................

7. Tôi chơi đá bóng vào buổi sáng và viếng thăm ông bà của tôi vào buổi chiều.

............................................................................................................

8. Hôm nay là ngày mùng hai tháng năm.

............................................................................................................

9. Vào ngày cuối tuần , tôi làm bài tập về nhà và giúp đỡ bố mẹ của tôi.

............................................................................................................

10. Tôi đi đến câu lạc bộ tiếng anh vào tối thứ năm.

............................................................................................................

Reorder the words/ phrases to complete the sentences

1 - it?/ time/ What/ is/ - / o’clock./ It’s/ ten

.........................................................................................................…

2 - seven o’clock./ I/ at/ go to school

.........................................................................................................…

3 - a break./ have/ Let’s

.........................................................................................................…

4 - is/ Where/ Anna/ from?/ - /from/ She/ is/ Thailand./

.........................................................................................................…

5- I/ to/ school/ by/ car./ go

.........................................................................................................…

Tải file để xem đáp án 

Trên đây là bộ bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1, 2, 3 Global Success có đáp án, hỗ trợ học sinh ôn tập toàn diện kiến thức của ba Unit đầu tiên. Các em nên hoàn thành từng phần trước khi xem đáp án, sau đó ghi lại từ mới, mẫu câu hoặc lỗi sai để luyện tập thêm.

Việc thường xuyên làm bài tập Tiếng Anh lớp 4 sẽ giúp học sinh nhớ kiến thức lâu hơn, cải thiện khả năng đọc – viết và tự tin vận dụng tiếng Anh trong giao tiếp. Phụ huynh và giáo viên cũng có thể sử dụng tài liệu này làm phiếu ôn tập, bài luyện cuối tuần hoặc đề kiểm tra ngắn cho học sinh.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo