Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 đầy đủ các môn

Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 đầy đủ các môn được VnDoc sưu tầm, chọn lọc tổng hợp các dạng toán trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải các dạng bài, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 lớp 3, đồng thời sẽ giúp các em tự học, tự nâng cao kiến thức.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

I. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

1. Ma trận câu hỏi Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Cộng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học

Số câu

2

2

2

1

7 câu

Câu số

1; 2

4, 6

7, 9

8

2

Đại lượng và đo đại lượng

Số câu

1

1 câu

Câu số

3

3

Yếu tố hình học

Số câu

1

1

2 câu

Câu số

5

10

Tổng số

TS câu

3 câu

3 câu

3 câu

1 câu

10 câu

TS điểm

3 điểm

3 điểm

3 điểm

1 điểm

10 điểm

2. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

THỜI GIAN: 40 PHÚT

Câu 1. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Kết quả của phép tính: 305 x 3 là:

A. 905

B. 945

C. 915

D. 935

Câu 2. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Kết quả của phép tính: 366 : 6 là:

A. 65

B. 61

C. 63

D. 62

Câu 3. Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

7m 5cm = ……….cm. Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

A. 70

B. 12

C. 705

D. 750

Câu 4. Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:

Một phép chia có số dư lớn nhất là 8. Số chia là:

A. 7

B. 9

C. 12

D. 18

Câu 5. Một hình vuông có cạnh bằng 5cm. Tính chu vi hình vuông

Câu 6. Tính giá trị biểu thức

220 – 10 x 2

Câu 7. Tìm x

a) X : 5 = 115

b) 8 x X = 648

Câu 8. Tóm tắt:

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

Giải bài Toán theo tóm tắt.

Câu 9. Một thùng đựng 25 lít nước mắm. Người ta đã lấy ra \frac{1}{5} số lít nước mắm. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước mắm?

Câu 10. Hình bên có:

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

- ………….hình tam giác.

- ………….hình tứ giác.

3. Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021

Câu 1. C. 915 (1 đ)

Câu 2. B. 61 (1 đ)

Câu 3. C. 705 (1 đ)

Câu 4. B. 9 1 đ)

Câu 5.

Bài giải:

Chu vi hình vuông là: (0,25đ)

5 x 4 = 20 (cm) (0,5đ)

Đáp số: 20 cm (0,2 5đ)

Câu 6.

Tính giá trị biểu thức (1 đ)

220 – 10 x 2 = 220 - 20 (0,5đ)

= 200 (0,5đ)

Câu 7. Tìm x: Mỗi phép tính đúng được 0,5đ (Mỗi lượt tính đúng được 0,25đ)

a) X : 5 = 115

b) 8 x X = 648

Câu 8. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.

Bài giải:

Con lợn bé cân nặng là: 125 - 30 = 95 (kg)

Cả hai con lợn cân nặng là : 125 + 95 = 220 (kg)

Đáp số: 220 kg

Câu 9. Mỗi câu trả lời và phép tính đúng được 0,5đ. Thiếu đáp số trừ 0,25đ.

Bài giải:

Số lít nước mắm đã lấy ra là: 25 : 5 = 5 (l)

Số lít nước mắm còn lại là : 25 – 5 = 20 (l)

Đáp số: 20 l nước mắm

Câu 10. Hình bên có:

- 5 hình tam giác. (0,5 đ)

- 3 hình tứ giác. (0,5 đ)

II. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021

1. Ma trận Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu,

số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

+ Đọc thành tiếng

+ Kiến thức Tiếng Việt

Nắm vững mô hình phổ biến của câu trần thuật đơn và đặt câu theo những mô hình này

-Biết cách dùng dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu hai chấm.

-Bước đầu nhận biết biện pháp so sánh trong bài học và trong lời nói…

Số câu,

Câu số

số điểm

Số câu,

Câu số

số điểm

Số câu,

Câu số

số điểm

1

7

1

1

6

0,5

2

8,9

2

1

1

1

1

O,5đ

2

2

+ Đọc hiểu văn bản :

- Xác định được hình ảnh, nhân vật chi tiết trong bài đọc ; nêu đúng ý nghĩa của chi tiết, hình ảnh trong bài.

- Hiểu ý chính của đoạn văn.

- Giải thích được chi tiết đơn giản trong bài bằng suy luận trực tiếp hoặc rút ra thông tin đơn giản khác từ bài đọc.- Nhận xét đơn giản một số hình ảnh, nhân vật hoặc chi tiết trong bài đọc ; liên hệ chi tiết trong bài với thực tiễn để rút ra bài học đơn giản.

Số câu

Câu số

Số điểm

Số câu

Câu số

Số điểm

Số câu

Câu số

Số điểm

2

1,2,3

1,5

1

4

0,5

1

5

0,5

2

2

1,5 đ

1

1

0,5đ

2

2

0,5 đ

Tổng

Chính Tả

Tập làm văn

Số câu

9

Số điểm

2. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021

BÀI KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2020-2021

Môn Tiếng Việt - Lớp 3

Họ và tên: .................................................... …………….Lớp:............................

Giáo viên coi:....................................... Giáo viên chấm:........................................

Điểm

Nhận xét của giáo viên:

........................................................................................................…

........................................................................................................…

Phần I.

I. Đọc thành tiếng (35 phút)

Giáo viên cho các em đọc một đoạn trong các bài tập đọc sau: Giọng quê hương trang 76; Đất quý, đất yêu trang 84; Người liên lạc nhỏ trang 112.

(Tài liệu HD Tiếng việt tập 1 - lớp 3)

II . Đọc thầm bài đoạn văn sau (30 phút)

CÓ NHỮNG MÙA ĐÔNG

1. Có những mùa đông, Bác Hồ sống bên nước Anh. Lúc ấy Bác còn trẻ. Bác làm nghề cào tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống. Công việc này rất mệt nhọc. Mình Bác đẫm mồ hôi, nhưng tay chân thì lạnh cóng. Sau tám giờ làm việc, Bác vừa mệt, vừa đói.

2. Lại có những mùa đông, Bác Hồ sống ở Pa-ri, thủ đô nước Pháp. Bác trọ trong một khách sạn rẻ tiền ở xóm lao động. Buổi sáng, trước khi đi làm, Bác để một viên gạch vào bếp lò. Tối về Bác lấy viên gạch ra, bọc nó vào một tờ giấy cũ, để xuống dưới đệm nằm cho đỡ lạnh.

(Trần Dân Tiên)

Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng và làm bài tập sau:

Câu 1. Bác Hồ làm việc trong khoảng thời gian là bao lâu?

A. 5 giờ

B. 6 giờ

C. 7 giờ

D. 8 giờ

Câu 2. Bác Hồ sống ở Pa-ri, thủ đô nước nào?

A. Nước Ý

B. Nước Pháp

C. Nước Anh

D. Nước Tây ban nha

Câu 3: Bài văn này nhằm nói lên điều gì?

A. Cho ta biết Bác Hồ đã chống rét bằng cách nào khi ở Pháp.

B. Tả cảnh mùa đông ở Anh và Pháp.

C. Nói lên những gian khổ mà Bác Hồ phải chịu đựng để tìm đường cứu nước.

Câu 4. Bộ phận được in đậm trong câu: "Bác làm nghề cáo tuyết trong một trường học để có tiền sinh sống." trả lời cho câu hỏi nào?

A. Vì sao?

B. Để làm gì?

C. Khi nào?

D. Ai làm gì?

Câu 5. Nhớ ơn Bác Hồ em sẽ làm gì?

Câu 6. Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau.

Trần Quốc Toản mình mặc áo bào đỏ vai mang cung tên lưng đeo thanh gươm báu ngồi trên con ngựa trắng phau.

Câu 7. Câu nào dưới đây được viết theo mẫu Ai - Thế nào?

A. Hươu là một đứa con ngoan.

B. Hươu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bụng.

C. Hươu xin phép mẹ đến thăm bác Gấu.

Câu 8. Gạch dưới sự vật được so sánh trong câu sau

Những chùm hoa sấu trắng muốt nhỏ như những chiếc chuông reo.

Câu 9. Sự vật nào được nhân hóa trong câu văn sau?

Chị gió còn dong chơi trên khắp các cánh đồng, ngọn núi.

A. chị Gió

B. cánh đồng

C. ngọn núi

Phần II.

1. Chính tả (Nghe - viết)

Viết bài: Hũ bạc của người cha - Viết đoạn 3 của bài.

(TLDH - T.Việt 3 - tập 1B- Trang 121) (15 phút)

2. Tập làm văn

Viết một bức thư ngắn cho bạn kể những điều em biết về thành thị hoặc nông thôn (25 phút)

3. Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021

Phần I. Kiểm tra kỹ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt

1. Đọc thành tiếng (4 điểm)

  • Học sinh đọc lưu loát, rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng: (4 điểm)
  • Đọc sai từ, sai dấu thanh trừ, ngắt nghỉ hơi không đúng: 2 lỗi trừ 0,2 điểm.

2. Đọc thầm và làm bài tập (6 điểm)

Câu 1: D

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: B

Câu 1, 2, 3, 4: Khoanh đúng mỗi câu cho: 0,5 điểm

Câu 5: Ghi được việc làm phù hợp với lứa tuổi hs 0,5 đ

Nhớ ơn Bác Hồ em sẽ: Học tập thật tốt, ngoan ngoãn, lễ phép,….

Câu 6: Điền đúng 1 dấu phẩy cho: 0,5 điểm

Trần Quốc Toản mình mặc áo bào đỏ, vai mang cung tên, lưng đeo thanh gươm báu, ngồi trên con ngựa trắng phau..

Câu 7.

B. Hươu rất nhanh nhẹn, chăm chỉ và tốt bụng.

Câu 8. Gạch dưới sự vật được so sánh trong câu sau 1đ

Những chùm hoa sấu trắng muốt nhỏ như những chiếc chuông reo.

Câu 9.

A. chị Gió

Phần II. Kiểm tra kỹ năng viết chính tả và viết văn.

1. Viết chính tả:

  • Bài trình bày sạch sẽ, viết đúng chính tả cho: 2 điểm
  • Bài viết sai lỗi chính tả, dấu thanh 3 lỗi trừ 0,5 điểm
  • Toàn bài trình bày bẩn trừ: 0,25 điểm

2. Tập làm văn:

Thị xã, ngày 20 tháng 11 năm 2019

Nga thân mến!

Mình đã biết được quê Nga rồi đấy! Còn Nga, Nga nói là chưa hề lên thị xã lần nào phải không? Hè này, Nga ráng lên mình chơi nhé. Mình sẽ dẫn Nga đi chơi công viên, vào cung thiếu nhi, đi nhà lồng thị xã, rồi sau đó chúng mình sẽ vào viện bảo tàng của tỉnh xem những hiện vật lịch sử trưng bày ở trong đó, thích lắm Nga ạ! Còn Nga muốn đọc sách tin mình sẽ dẫn Nga đến thư viện. Mình sẽ mượn cho Nga nhiều truyện tranh, từ truyện “Đô-rê-mon” đến “Thám tử lừng danh Cô-nan” hay “Pô-kê-môn” hoặc “Sa-lô-môn” v.v… Truyện gì cùng có. Mình biết Nga là một cô bé thích đọc truyện, thế nào mình cùng cố gắng giúp Nga thỏa mãn được cái sở thích ấy. Vậy Nga nhé! Tranh thủ lên chỗ mình chơi để biết thị xã. Mình sẽ đãi Nga một chầu kem que, kem cốc và vé đi xem phim nữa đó. Hẹn gặp lại Nga nhé!

Bạn gái

(Kí tên)

Song Hương

Lưu ý: Đối với những bài đạt điểm tối đa, yêu cầu trình bày sạch sẽ, không tẩy xóa, không mắc lỗi chính tả, chữ viết đẹp.

III. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tin Học năm 2020 - 2021

I. Câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Bộ phận nào của máy tính làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu và thông tin?

A. bàn phím

B. chuột

C. thân máy

D. màn hình

Câu 2: Máy tính bàn gồm những bộ phận chính nào?

A. Màn hình, thân máy

B. Màn hình, thân máy, bàn phím và chuột

C. Màn hình, thân máy, chuột

D. Màn hình, thân máy, bàn phím

Câu 3: Các loại máy tính mà các em thường thấy là:

A. Máy tính xách tay

B. Máy tính để bàn

C. Máy tính bảng

D. Máy tính xách tay và máy tính để bàn

Câu 4: Em hãy chỉ ra biểu tượng của trò chơi Dots?

Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 3

Câu 5: Khi đặt tay trên bàn phím để gõ chữ tay luôn đặt ở hàng phím?

A. Hàng phím cơ sở

B. Hàng phím số

C. Hàng phím trên

D. Hàng phím dưới

Câu 6: Ngón trỏ tay phải gõ các phím nào ở hàng phím cơ sở?

A. Phím A, S                    C. Phím G, H

B. Phím K, L                     D. Phím H, J

Câu 7: Chỉ ra biểu tượng phần mềm Mario?

Đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 3 môn Tin

Câu 8: Màn hình của Paint bao gồm những gì?

A. Trang vẽ

C. Hộp màu

B. Hộp công cụ vẽ

D. Tất cả các phương án trên

Câu 9: Để vẽ đoạn thẳng em chọn công cụ nào dưới đây:

Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 3

Câu 10: Trong phần mềm vẽ Paint, vùng bị tẩy sẽ chuyển sang màu gì?

A. Màu vàng                  C. Màu xanh

B. Màu trắng                  D. Màu đen

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Em hãy điền các bộ phận của chuột máy tính? (1 điểm)

Đề thi học kì 1 lớp 3 năm 2019 - 2020

Câu 2: Hãy sắp xếp các cụm từ thành câu có nghĩa: (1 điểm)

A. nguồn điện, khi nối với, Máy tính làm việc.

…………………………………………………………………………………………

B. có nhiều, màn hình máy tính, Trên, biểu tượng.

…………………………………………………………………………………………

Câu 3: Điền các chữ còn thiếu vào chỗ chấm để được câu đúng: (1 điểm)

- Trên bàn phím có hai phím có gai, đó là phím ............. và phím .............

- Trên bàn phím có phím dài nhất, gọi là .......................

- Trong phần mềm Mario nháy chuột lên ô……………để quay về màn hình chính.

Câu 4: Em hãy nêu các thao tác sử dụng chuột? (2 điểm)

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 3

I. Câu hỏi trắc nghiệm (5 điểm)

Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

D

B

A

D

A

D

C

B

Điểm

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1: Điền sai mỗi bộ phận của chuột máy tính trừ 0.3 điểm

Đề kiểm tra cuối học kì 1 lớp 3 môn Tin

Câu 2:

A. nguồn điện, khi nối với, Máy tính làm việc.

Đáp án: Máy tính làm việc khi nối với nguồn điện (0.5 điểm)

B. có nhiều, màn hình máy tính, Trên, biểu tượng.

Đáp án: Trên màn hình máy tính có nhiều biểu tượng (0.5 điểm)

Câu 3: Điền mỗi chữ đúng được 0.25 điểm

- F và J (0.5 điểm)

- phím cách (0.25 điểm)

- menu (0.25 điểm)

Câu 4: Các thao tác sử dụng chuột là: (2 điểm)

- Di chuyền chuột: Thay đổi vị trí của chuột trên mặt phẳng (0.5 điểm)

- Nháy chuột: Nhấn nút trái chuột rồi thả ngón tay (0.5 điểm)

- Nháy đúp chuột: Nháy chuột nhanh hai lần liên tiếp (0.5 điểm)

- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái của chuột, di chuyển con trỏ chuột đến vị trí cần thiết thì thả ngón tay nhấn giữ chuột (0.5 điểm)

Với mỗi ý nêu được tên thao tác nhưng không giải thích được trừ 0.25 diểm.

IV. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tự nhiên xã hội năm 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT …..

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC ........

Môn: Tự nhiên xã hội - Lớp 3

Thời gian: 40 phút. (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên H/s:.................................

Lớp:...................

Điểm bằng số..........chữ...........

Họ tên chữ kí người coi thi

1.....................................2..............................

Họ tên người chấm, nhận xét.

1...................................2..............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1: Em hãy khoanh vào câu trả lời đúng. Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật khác nhau nhưng cơ thể của chúng đều có:

a) Đầu, mình và cơ quan di chuyển

b) Đầu và cơ quan di chuyển.

c) Đầu và mình

Câu 2: Tập thở buổi sáng có lợi gì?

a) Buổi sáng sớm không khí thường trong lành, chứa nhiều khí ô xi, ít khói bụi.

b) Thở sâu vào buổi sáng sớm sẽ hít thở được không khí sạch, hấp thụ được nhiều khí ôxi vào máu, thải được nhiều khí cac bon nic ra ngoài qua phổi.

c) Cả 2 ý trên.

Câu 3: Hàng ngày em làm gì để giữ sạch mũi, họng?

a) Cần lau sạch mũi.

b) Súc miệng bằng nước muối loãng hoặc các loại thuốc sát trùng khác.

c) Cả 2 ý trên.

Câu 4. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến bệnh lao phổi?

a) Do bị nhiễm lạnh

b) Do một loại vi khuẩn gây ra

c) Do biến chứng của một số bệnh truyền nhiễm (cúm, sởi...)

d) Do nhiễm trùng đường hô hấp

Câu 5. Chúng ta cần làm gì để phòng bệnh viêm đường hô hấp?

a) Giữ ấm cơ thể. Giữ vệ sinh mũi họng.

b) Ăn uống đủ chất. Tập thể dục thường xuyên.

c) Giữ nơi ở đủ ấm, thoáng khí tránh gió lùa.

d) Thực hiện tất cả ý trên.

Câu 6. Cơ quan thần kinh gồm:

a) Não, tuỷ sống và các dây thần kinh.

b) Não, các dây thần kinh.

c) Não, hộp sọ, và các dây thần kinh.

II. PHẦN TỰ LUẬN.

Câu 1: Chọn các từ trong khung để điền vào chỗ trống cho phù hợp:

(Chất thải, ô nhiễm, mầm bệnh)

a) Phân và nước tiểu là............ của quá trình tiêu hóa và bài tiết.

b) Phân và nước tiểu có mùi hôi thối, chứa nhiều..............và gây............. môi trường xung quanh.

Câu 2: Điền vào chỗ trống cho phù hợp:

a) Một ngày, Trái Đất có..... giờ. Trái Đất vừa....... quanh mình nó, vừa...... quanh Mặt Trời.

b) Chỉ có Trái Đất mới tồn tại... ………………………………..……………………......

Câu 3: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho phù hợp

a) Phần lục địa được chia thành 6 châu đó là:......................................

b) Có 4 đại dương lớn đó là.....................................................

Đáp án Đề thi học kì 1 môn Tự nhiên xã hội lớp 3

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đáp án đúng là ý A. (1 điểm)

Câu 2: Tập thở buổi sáng có lợi gì? C (1 điểm)

Câu 3: Hàng ngày em làm gì để giữ sạch mũi, họng? C (1 điểm)

Câu 4. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến bệnh lao phổi? B (1 điểm)

Câu 5. Chúng ta cần làm gì để phòng bệnh viêm đường hô hấp? D (1 điểm)

Câu 6. Cơ quan thần kinh gồm: A (1 điểm)

II. PHẦN TỰ LUẬN.

Câu 1: a) chất thải (1 điểm)

b) mầm bệnh, ô nhiễm

Câu 2: Điền thêm thông tin vào chỗ trống cho phù hợp: (1 điểm) mỗi câu đúng 0.25

a) Một ngày, Trái Đất có..24...giờ. Trái Đất vừa.. quay.. quanh mình nó, vừa..quay quanh Mặt Trời.

b) Chỉ có Trái Đất mới tồn tại...sự sống...

Câu 3: a) Những khối đất liền lớn được gọi là lục địa (1 điểm)

a) Phần lục địa được chia thành 6 châu lục đó là châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mỹ, châu Đại Dương, châu Nam Cực

b) Có 4 đại dương lớn đó là: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.

V. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Đạo Đức năm 2020 - 2021

PHÒNG GD&ĐT …..

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC ........

Môn: Đạo Đức - Lớp 3

Thời gian: 40 phút. (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên H/s:.................................

Lớp:...................

Điểm bằng số..........chữ...........

Họ tên chữ kí người coi thi

1.....................................2..............................

Họ tên người chấm, nhận xét.

1...................................2..............................

I. Trắc nghiệm (6 điểm)

Câu 1: Em tán thành với ý kiến nào sau đây?

A, Trẻ em có quyền được Ông bà, cha mẹ chăm sóc.

B, Trẻ em không cần quan tâm đến mọi người trong gia đình.

Câu 2: Em tán thành với ý kiến nào sau đây?

A, Niềm vui và nỗi buồn là của riêng mỗi người, không nên chia sẽ cùng ai.

B, Niềm vui sẽ được nhân lên, nỗi buồn sẽ vơi đi nếu được cảm thông chia sẻ.

Câu 3: Khi gặp người lớn hơn tuổi của mình mà là người em quen biết em phải làm gì?

A, Chào hỏi lễ phép

B, Đi qua và không nói gì

C, Hỏi xem họ đi đâu?

Câu 4: Em cần sử dụng nước như thế nào?

A, Tiết kiệm

B, Lãng phí

C, Làm ô nhiễm

D, Không cần giữ gìn sạch sẽ

Câu 5: Chất nước nơi em đang ở như thế nào?

A, ô nhiễm

B, nước sạch

C, Nước bẩn

Câu 6: Tình huống nào đúng?

A, Xem trộm nhật kí của bạn

B, Xem nhật kí của bạn là quan tâm tới bạn

C, Tự tiện mở và xem nhật ký của bạn

D, Không nên xem nhật ký của bạn

II. Tự luận (4 điểm)

Câu 1: Hãy kể tên các loại vật nuôi và cây trồng nhà em?

Câu 2: Vì sao em phải tiết kiệm nước?

Câu 3: Em hãy kể tên các quyền cơ bản của trẻ em?

Câu 4: Kể tên bài hát nói về tình đoàn kết với thiếu nhi thế giới?

VI. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Anh năm 2020 - 2021

Circle the odd one out. 

1. a. living roomb. gymc. kitchend. attic
2. a. beb. wasc. god. watch
3. a. Mondayb. Thursdayc. Februaryd. Sunday
4. a. footballb. hide-and-seekc. judod. blind man's bluff
5. a. pencil caseb. schoolbagc. rulerd. table

Put the words into the correct order. 

1. have / Maths / do / When / you / ?/

……………………………………………………………

2. you / an / Do / have / egg ?

………………………………………………………………………………

3. thirsty./ not / I’m

………………………………………………………………………………

4 . have / on / English / Friday. / I

………………………………………………………………………………

5. like / My / photo. / not / grandpa / does/ taking

………………………………………………………………………………

Read and match. 

1. Open your book, please!A. Xin vui lòng đóng sách lại!
2. Be quiet, please!B. Xin vui lòng ngồi xuống!
3. Close your book, please!C. Xin vui lòng mở sách ra!
4. Sit down, please!D. Xin vui lòng đến đây!
5. Come here, please!E. Hãy giữ im lặng nào!
6. Stand up, please!F. Xin vui lòng đứng lên!

Read and complete the sentence. 

come / don't / yes / book

1. Tom: May I go out, Mr Loc?

Mr Loc: (1) ________ , you can.

Mr Loc: (2) ________ talk, Nam.

Nam: Sorry, Mr loc.

2. Miss Hien: Mai, open your (3)________ , please.

Mai: Yes, Miss Hien.

Miss Hien: (4)________ here, Quan.

Quan: Yes, Miss Hien.

.........................................................

1. Đề thi học kì 1 lớp 3 Tải nhiều:

2. Đề thi học kì 1 lớp 3 Hay chọn lọc

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021:

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021:

3. Đề thi học kì 1 lớp 3 VnDoc biên soạn:

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021:

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Tiếng Việt năm 2020 - 2021:

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các bạn Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 năm 2020 - 2021 theo Thông tư 22 đầy đủ các môn. Ngoài Đề thi học kì 1 môn Toán 3 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
7 2.943
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 3 Xem thêm