Bộ đề thi Học kì 2 Công nghệ 8 năm 2023

Đề thi Học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ có đáp án do thư viện đề thi VnDoc.com sưu tầm. Đây là Đề thi học kì 2 môn Công nghệ 8 dành cho các bạn học sinh ôn tập, củng cố kiến thức, rèn luyện kĩ năng làm bài Công nghệ lớp 8.

Đề thi Học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ - Đề số 1

Ma trận đề thi Công nghệ 8 học kì 2

TT

Nội dung kiến thức

Đơn vị kiến thức

Mức độ nhận thức

Tổng

% tổng điểm

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

 

Số CH

 

TN

TL

Thời gian (phút)

TN

TL

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

Số CH

Thời gian (phút)

TN

TL

1

ĐỒ DÙNG ĐIỆN GIA ĐÌNH

Máy biến áp một pha

1 TN

 

0,75

1TN

 

1,5

 

 

 

 

4

1

13

3

Sử dụng hợp lý điện năng

1 TN

 

1TL

9,25

1TN

 

1,5

 

 

 

 

MẠNG ĐIỆN TRONG NHÀ

Đặc điểm và cấu tạo của mạng điện trong nhà

1TN

 

0,75

1TN

 

 

1TL

10,5

 

 

 

 

 

 

 

 

8

 

 

 

3

 

 

 

 

32

 

 

 

 

7

 

Thiết bị đóng cắt và lấy điện

1TN

 

0,75

1TN

 

1,5

 

 

 

 

Sơ đồ điện

1TN

 

0,75

1TN

 

1,5

1TL

9

 

 

Thiết kế sơ đồ điện

1TN

 

0,75

1TN

 

1,5

 

 

1TL

5

Tổng

7

 

13

7

 

18

1

9

1

5

12

4

45

10

Tỉ lệ (%)

40

30

20

10

100

Tỉ lệ chung(%)

70

30

100

Đề thi học kì 2 Công nghệ 8

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 2: Lõi thép được làm bằng lá thép kĩ thuật điện có chiều dày:

A. Dưới 0,35 mm

B. Trên 0,5 mm

C. Từ 0,35 ÷ 0,5 mm

D. Trên 0,35 mm

Câu 3: Giờ cao điểm dùng điện là?

A. Từ 0h đến 18h

B. Từ 18h đến 22h

C. Từ 22h đến 24h

D. Từ 12h đến 18h

Câu 4: Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là:

A. Giờ “điểm”

B. Giờ “thấp điểm”

C. Giờ “cao điểm”

D. Đáp án khác

Câu 5: Mạng điện trong nhà có mấy loại mạch?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 6: Mạch điện chính gồm có:

A. Dây pha

B. Dây trung tính

C. Dây pha, dây trung tính, đồng hồ tổng,cầu dao tổng…

D. Dây pha hoặc dây trung tính

Câu 7: Cấu tạo công tắc điện gồm mấy bộ phận?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 8: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng:

A. Cầu dao B. Công tắc điện C. Cả A và B đều đúng D. Cầu chì

Câu 9: Sơ đồ điện được phân làm mấy loại?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

Câu 10: “ ~ ” là kí hiệu của:

A. Cực dương B. Dây pha C. Dòng điện xoay chiều D. Dây trung tính

Câu 11: Trình tự thiết kế mạch điện theo mấy bước?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 12: Bước thứ 3 trong trình tự thiết kế mạch điện là:

A. Chọn thiết bị thích hợp cho mạch điện

B. Chọn đồ dùng điện thích hợp cho mạch điện

C. Chọn thiết bị và đồ dùng điện thích hợp cho mạch điện

D. Đáp án khác

II/ PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Câu 13. Nêu giờ cao điểm trong ngày? Trình bày trong giờ cao điểm có những đặc điểm nào? (2đ)

Câu 14. Cho biết cấu tạo và yêu cầu của mạng điện trong nhà. (2đ)

Câu 15. Thế nào là sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt? sơ đồ lắp đặt dùng để làm gì? (2 đ)

Câu 16: Vẽ sơ đồ nguyên lý của mạch điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm, 1 công tắc 2 cực điều khiền 1 bóng đèn. (1đ)

Xem đáp án trong file tải về hoặc tại đây: Đề thi học kì 2 Công nghệ 8 - Đề 1.

Đề thi Học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ - Đề số 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Câu 1: Thước cặp được tạo bằng:

A. Thép cacbon loại thường.

B. Thép hợp kim dụng cụ.

C. Thép hợp kim không gỉ ( inox).

D. Thép cacbon chất lượng tốt.

Câu 2: Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?

A. Mảnh vỡ máy

B. Bu lông

C. Đai ốc

D. Bánh răng

Câu 3: Ứng dụng của mối ghép bằng hàn là:

A. Tạo khung xe đạp, không tạo được khung xe máy.

B. Tạo khung xe máy, không tạo được khung xe đạp.

C. Ứng dụng trong công nghiệp điện tử.

D. Không dùng làm khung giàn.

Câu 4: Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 5: Cấu tạo cơ cấu tay quay – con trượt gồm mấy bộ phận?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 6: Bộ truyền động xích ứng dụng trong:

A. Xe đạp

B. Xe máy

C. Máy nâng chuyển

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7: Điện năng là gì ?

A. Là năng lượng của dòng điện.

B. Là cường độ của dòng điện.

C. Là công suất của dòng điện.

D. Là thời gian của dòng điện.

Câu 8: Điện năng có vai trò gì trong sản xuất và đời sống ?

A. Điện năng là nguồn động lực cho các máy hoạt động.

B. Điện năng là nguồn năng lượng cho các máy và thiết bị.

C. Nhờ có điện năng, quá trình sản xuất được tự động hoá và cuộc sống của con người văn minh hiện đại hơn.

D. Đáp án A, B, C

Câu 9: Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 10: Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?

A. Giày cao su cách điện.

B. Giá cách điện.

C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.

D. Thảm cao su cách điện.

Câu 11: Dựa vào nguyên lí biến đổi năng lượng, người ta phân đồ dùng điện ra thành mấy nhóm?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 12: Cấu tạo đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận?

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 13: Giờ cao điểm dùng điện là:

A. Từ 0h đến 18h.

B. Từ 18h đến 22h.

C. Từ 22h đến 24h.

D. Từ 12h đến 18h.

Câu 14: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:

A. Ổ cắm điện.

B. Phích cắm điện.

C. Ổ cắm và phích cắm điện.

D. Đáp án khác.

Câu 15: Đặc điểm của mạng điện trong nhà:

A. Điện áp của mạng điện trong nhà .

B. Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà.

C. Sự phù hợp điện áp giữa các thiết bị, đồ dùng điện với điện áp của mạng điện.

D. Cả 3 đáp án trên.

Câu 16: Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đóng cắt và lấy điện ?

A. Công tắc điện

B. Phích cắm điện

C. Cầu dao

D. Bút thử điện

Câu 17: Chức năng chính của tua - vít là ?

A. Dùng để tháo – lắp các loại bulông.

B. Dùng để kẹp chặt vật .

C. Dùng để tháo – lắp các loại vít.

D. Tất cả đều sai.

Câu 18: Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?

A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.

B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.

C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.

D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.

Câu 19: Trong các mối ghép sau, mối ghép nào là mối ghép cố định?

A. Trục vít

B. Ổ trục

C. Chốt

D. Bản lề

Câu 20: Tại sao trong máy cần có các bộ phận truyền chuyển động?

A. Do các bộ phận của máy thường đặt xa nhau.

B. Do các bộ phận của máy đều được dẫn động từ nhiều chuyển động ban đầu.

C. Do các bộ phận của máy thường có tốc độ quay giống nhau.

D. Do các máy có bộ phận biến đổi chuyển động.

Câu 21: Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?

A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.

B. Thả diều gần đường dây điện .

C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.

D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.

Câu 22: Quá trình sản xuất điện năng ở nhà máy điện nguyên tử nào dưới đây đúng ?

A. Năng lượng nguyên tử→ Tuabin hơi → Hơi nước → Máy phát điện → Điện năng.

B. Năng lượng nguyên tử → Hơi nước → Tuabin hơi→ Điện năng → Máy phát điện .

C. Năng lượng nguyên tử → Hơi nước → Tuabin hơi → Máy phát điện → Điện năng.

D. Tất cả đều sai.

Câu 23: Đèn huỳnh quang không có đặc điểm nào dưới đây ?

A. Có hiện tượng nhấp nháy.

B. Không cần mồi phóng điện.

C. Tuổi thọ cao (khoảng 8000h).

D. Hiệu suất phát quang cao.

Câu 24: Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện - nhiệt dựa vào tác dụng gì ?

A. Tác dụng điện

B. Tác dụng từ

C. Tác dụng nhiệt

D. Tác dụng nhiệt- điện

Câu 25: Những biện pháp nào dùng để tiết kiệm điện năng ?

A.Tắt quạt điện khi ra khỏi phòng.

B.Sử dụng đèn huỳnh quang hoặc compact thay cho đèn sợi đốt.

C.Giảm dùng điện trong giờ cao điểm.

D.Tất cả đều đúng

Câu 26: Tiết kiệm điện năng đem lại những lợi ích gì ?

A. Giảm thiểu chi phí sinh hoạt, bảo vệ môi trường.

B. Giảm hiệu quả sản xuất kinh doanh.

C. Hiệu suất phát quang cao.

D. Bật đèn phòng tắm suốt đêm.

Câu 27: Công dụng của cầu chì là:

A. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện.

B. Bảo vệ an toàn cho mạch điện.

C. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện.

D. Đáp án khác.

Câu 28: Cấu tạo công tắc điện gồm mấy bộ phận?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1: (1,0 điểm) Đĩa líp xe đạp có 25 răng, đĩa xích xe đạp có 60 răng. Hãy tính tỉ số truyền?

Câu 2: (2,0 điểm) Một phòng học gồm 2 tivi (220V – 80W) biết mỗi ngày sử dụng 5 giờ.

a) Tính điện năng tiêu thụ của phòng học trong 1 tháng (26 ngày).

b) Tính tiền điện phải trả cho phòng học trong một tháng (26 ngày). (Biết 1KWh = 2500đ)

……………..HẾT……………..

Xem đáp án trong file tải về hoặc tại đây Đề thi học kì 2 Công nghệ 8- Đề 2.

Đề thi Học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ - Đề số 3

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5đ)

Chọn câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Trên một nồi cơm điện ghi 750W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

A. Điện áp định mức của nồi cơm điện.

B. Công suất định mức của nồi cơm điện.

C. Cường độ định mức của nồi cơm điện.

D. Dung tích soong của nồi cơm điện.

Câu 2: Người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì:

A. Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao

B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục

C. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao

D. Tất cả đều đúng.

Câu 3: Trong động cơ điện Stato còn gọi là:

A. Phần đứng yên

B. Bộ phận bị điều khiển

C. Bộ phận điều khiển

D. Phần quay

Câu 4: Giờ cao điểm dùng điện trong ngày là:

A. Từ 6 giờ đến 10 giờ

B. Từ 18 giờ đến 22 giờ

C. Từ 1 giờ đến 6 giờ

D. Từ 13 giờ đến 18 giờ

Câu 5: Trước khi sữa chữa điện cần phải:

A. Rút phích cắm điện.

B. Rút nắp cầu chì.

C. Cắt cầu dao hoặc Aptomat tổng.

D. Cả 3 ý trên.

Câu 6: Nguyên lí làm việc của đồ dùng điện – nhiệt là biến điện năng thành

A. Cơ năng

B. Quang năng

C. Nhiệt năng

D. A và B đều đúng

Câu 7: Ổ điện là Thiết bị:

A. Lấy điện.

B. Đo lường

C. Đóng – cắt.

D. Bảo vệ.

Câu 8: Aptomat là:

A. Thiết bị lấy điện.

B. Thiết bị bảo vệ

C. Thiết bị đóng – cắt.

D. B và C đều đúng

Câu 9: Hành động nào sau đây làm lãng phí điện năng ?

A. Tan học không tắt đèn, quạt trong phòng học.

B. Bật đèn ở phòng tắm, phòng vệ sinh khi có nhu cầu.

C. Khi đi xem ti vi tắt đèn ở bàn học tập.

D. Cả ba hành động trên.

Câu 10: Máy biến áp 1 pha là thiết bị điện dùng:

A. Biến đổi cường độ của dòng điện.

B. Biến đổi điện áp của dòng điện 1 chiều.

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều 1 pha.

D. Biến điện năng thành cơ năng

II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Vì sao phải tiết kiệm điện năng? (2đ)

Câu 2: (3đ)

Điện năng tiêu thụ trong ngày 10 tháng 04 năm 2014 của gia đình bạn Anh như sau:

Tên đồ dùng điện Công suất điệnP(W) Số lượng Thời gian sử dụng (h)
Đèn Compac 18 1 2
Đèn Huỳnh quang 40 3 4
Nồi cơm điện 800 1 1
Quạt bàn 60 2 4
Ti vi 70 1 5

a. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong ngày. (2,0 điểm)

b. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn Anh trong tháng 04 năm 2014 (Giả sử điện năng tiêu thụ các ngày là như nhau ). (0,5 điểm)

c. Tính số tiền của gia đình bạn Anh trong tháng 04 năm 2014, biết 1 KWh giá tiền 1450 đ (0,5 điểm)

Đáp án:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) mỗi câu 0,5đ

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đáp án B C A B D C A C A C

II/ PHẦN TỰ LUẬN: (5 đ)

Câu 1:

* Ta phải tiết kiệm điện năng:

- Tiết kiệm tiền điện phải trả. (0,75đ)

- Giảm chi phí xây dựng nhà máy điện, không phải nhập khẩu. (0,5đ)

- Giảm bớt khí thải, chất gây ô nhiễm môi trường. (0,75đ)

Câu 2:

a. Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày

Điện năng tiêu thụ của 1 đèn Compac:

A1=P.t=18.2=36Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của 3 đèn huỳnh quang:

A2=P.t=40.3.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện:

A3= P.t=800.1=800Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của quạt bàn:

A4= 60.2.4=480Wh (0,25 đ)

Điện năng tiêu thụ của Ti vi: A5= P.t=70.5=350Wh (0,25 đ)

*Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:

A=A1+A2+A3+ A4+ A5=36+480+800+480+350=2146Wh=2,146KWh (0,75 đ)

(Điện năng tiêu thụ trong 30 ngày của tháng 4 năm 2013 là:

A= 2,146.30=64,38 (KWh) (0, 5đ)

Số tiền gia đình bạn Anh phải trả trong tháng 4 là: 64,38.1450đ=93351 đồng ( 0,5 đ)

Đề thi Học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ - Đề số 4

Câu 1: Trên thực tế, đồ dùng điện có mấy loại?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 2: Đồ dùng điện có công suất lớn là:

A. Tiêu thụ ít điện năng

B. Tiêu thụ nhiều điện năng

C. Cả A và B đều sai

D. Đáp án khác

Câu 3: Hãy cho biết đâu là thiết bị điện?

A. Công tắc điện

B. Ổ cắm điện

C. Cầu dao

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 4: Mạng điện phải đảm bảo:

A. An toàn cho người sử dụng

B. An toàn cho ngôi nhà

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5: Người ta dùng cầu chì, aptomat để bảo vệ mạch và đồ dùng điện trong trường hợp xảy ra sự cố:

A. Quá tải

B. Ngắn mạch

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 6: Cực tĩnh của công tắc điện:

A. Liên kết cơ khí với núm đóng – cắt

B. Lắp trên thân

C. Có vít để cố định đầu dây dẫn điện của mạch điện

D. Cả B và C đều đúng

Câu 7: Cầu dao là thiết bị đóng – cắt dòng điện bằng:

A. Tay

B. Máy

C. Tự động

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 8: Căn cứ vào việc sử dụng, có loại cầu dao:

A. Một pha

B. Hai pha

C. Ba pha

D. Đáp án A và B đúng

Câu 9: Ổ điện là thiết bị lấy điện cho:

A. Bàn là

B. Bếp điện

C. Cả A và B đúng

D. Đáp án khác

Câu 10: Trong quá trình làm việc, mạch điện có thể:

A. Ngắn mạch

B. Quá tải

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 11: Bếp điện có:

A. Dây đốt nóng

B. Thân bếp

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Công suất định mức của bếp điện:

A. 500w

B. 2000w

C. 500w – 2000w

D. Đáp án khác

Câu 13: Dây đốt nóng chính của nồi cơm điện có công suất:

A. Lớn

B. Nhỏ

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 14: Nồi cơm điện có:

A. Đèn báo hiệu

B. Mạch điện tự động

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 15: Quạt điện và máy bơm sử dụng động cơ điện để:

A. Quay cánh quạt

B. Quay máy bơm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 16: Ở động cơ điện một pha, roto là:

A. Phần tĩnh

B. Phần quay

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 17: Loại động cơ điện một pha mặt trong lõi thép có cực để quấn dây thường chế tạo với công suất:

A. Lớn

B. Nhỏ

C. Vừa

D. Đáp án khác

Câu 18: Cấu tạo stato của động cơ một pha có:

A. Lõi thép

B. Dây quấn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 19: Công suất định mức của động cơ một pha là:

A. 20w

B. 300w

C. 20w ÷ 300w

D. Đáp án khác

Câu 20: Yêu cầu của điện áp đưa vào động cơ một pha là:

A. Không lớn hơn điện áp định mức của động cơ

B. Không quá thấp so với điện áp định mức của động cơ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21: Quạt có bộ phận:

A. Bộ phận thay đổi hướng gió

B. Bộ phận hẹn giờ

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 22: Cấu tạo máy bơm nước có:

A. Động cơ điện

B. Bơm

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 23: Các vòng dây quấn của máy biến áp một pha:

A. Cách điện với nhau

B. Cách điện với lõi thép

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 24: Dòng điện định mức của máy biến áp một pha có đơn vị:

A. VA

B. V

C. A

D. Đáp án khác

Câu 25: Để tiết kiệm điện năng, sử dụng đồ dùng điện hiệu suất:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 26: Đồ dùng điện của mạng điện trong nhà:

A. Rất đa dạng

B. Công suất điện của các đồ dùng điện rất khác nhau

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 27: Mạng điện trong nhà có mấy yêu cầu?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 28: Để đóng – cắt mạch điện, người ta dùng:

A. Cầu dao

B. Công tắc điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 29: Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:

A. Ổ cắm điện

B. Phích cắm điện

C. Ổ cắm và phích cắm điện

D. Đáp án khác

Câu 30: Công dụng của cầu chì là:

A. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện

B. Bảo vệ an toàn cho mạch điện

C. Bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện và mạch điện

D. Đáp án khác

Câu 31: Cầu chì giúp bảo vệ an toàn cho đồ dùng điện, mạch điện khi:

A. Ngắn mạch

B. Quá tải

C. Ngắn mạch hoặc quá tải

D. Ngắn mạch và quá tải

Câu 32: Vỏ cầu chì làm bằng:

A. Sứ

B. Thủy tinh

C. Sứ hoặc thủy tinh

D. Kim loại

Câu 33: Sơ đồ nguyên lí:

A. Nêu mối liên hệ điện của các phần tử trong mạch

B. Không thể hiện vị trí lắp đặt trong thực tế

C. Không thể hiện cách lắp ráp, sắp xếp trên thực tế

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 34: Sơ đồ lắp đặt biểu thị:

A. Vị trí các phần tử

B. Cách lắp đặt các phần tử

C. Vị trí và cách lắp đặt các phần tử

D. Vị trí hoặc cách lắp đặt các phần tử

Câu 35: Công dụng của sơ đồ lắp đặt là:

A. Dự trù vật liệu

B. Lắp đặt mạng điện và thiết bị

C. Sửa chữa mạng điện và thiết bị

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 36: “~” là kí hiệu của:

A. Dây dẫn chéo nhau

B. Dây dẫn nối nhau

C. Dòng điện xoay chiều

D. Đáp án khác

Câu 37: Thiết kế là công việc:

A. Cần làm trước khi lắp đặt mạch điện

B. Cần làm sau khi lắp đặt mạch điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 38: Đưa ra phương án mạch điện tức là:

A. Vẽ sơ đồ nguyên lí

B. Vẽ sơ đồ lắp ráp

C. Vẽ sơ đồ nguyên lí hoặc lắp ráp

D. Vẽ sơ đồ nguyên lí và lắp ráp

Câu 39: Trình tự thiết kế mạch điện theo mấy bước?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 40: “Xác định mạch điện dùng để làm gì?” thuộc bước thứ mấy?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Đáp án:

1-D 2-B 3-D 4-C 5-C 6-D
7-A 8-D 9-C 10-C 11-C 12-C
13-A 14-C 15-C 16-B 17-B 18-C
19-C 20-C 21-C 22-C 23-C 24-C
25-A 26-C 27-C 28-C 29-C 30-C
31-C 32-C 33-D 34-C 35-D 36-C
37-A 38-A 39-C 40-A  

Đề thi Học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ - Đề số 5

Câu 1: Yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng là:

A. Làm bằng vật liệu dẫn điện có điện trở suất lớn

B. Chịu được nhiệt độ cao

C. Cả A và B đều đúng

D. Cả A và B đều sai

Câu 2: Cấu tạo bàn là có mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 3: Cấu tạo vỏ bàn là gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 4: Số liệu kĩ thuật của bếp điện là:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 5: Lưu ý khi sử dụng bếp điện là:

A. Sử dụng đúng với điện áp định mức của bếp điện

B. Không để thức ăn, nước rơi vào dây đốt nóng, thường xuyên lau chùi bếp

C. Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 6: Cấu tạo roto gồm mấy phần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 7: Số liệu kĩ thuật của động cơ điện một pha có:

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 8: Ưu điểm của động cơ điện một pha là:

A. Cấu tạo đơn giản

B. Sử dụng dễ dàng

C. Ít hỏng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 9: Chức năng của máy biến áp một pha?

A. Biến đổi dòng điện

B. Biến đổi điện áp

C. Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

D. Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

Câu 10: Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 11: Đặc điểm của giờ cao điểm là:

A. Điện năng tiêu thụ lớn trong khi khả năng cung cấp điện của các nhà máy điện không đáp ứng đủ

B. Điện áp mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng xấu đến chế độ làm việc của đồ dùng điện

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 12: Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

Câu 13: Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:

A. Cắt điện bình nước nóng

B. Không là quần áo

C. Cắt điện một số đèn không cần thiết

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 14: Vật liệu cách điện là:

A. Vật liệu mà dòng điện chạy qua

B. Vật liệu mà không có dòng điện chạy qua

C. Vật liệu mà đường sức từ chạy qua

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 15: Vật liệu nào sau đây được dùng để chế tạo lõi dây điện?

A. Đồng

B. Nhôm

C. Hợp kim của đồng, nhôm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 16: Đồng, nhôm, hợp kim, vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?

A. Đồng

B. Nhôm

C. Hợp kim

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 17: Vật liệu cách điện có điện trở suất:

A. 108 Ωm

B. 1013 Ωm

C. 108 ÷ 1013 Ωm

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 18: Vật liệu nào sau đây có đặc tính cách điện?

A. Cao su

B. Amian

C. Gỗ khô

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Ứng dụng của ferit:

A. Làm nam châm vĩnh cửu

B. Làm anten

C. Làm lõi các biến áp

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 20: Khi sử dụng, đồ dùng điện:

A. Tiêu thụ điện năng

B. Biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 21: Đồ dùng điện loại điện – nhiệt biến:

A. Điện năng thành quang năng

B. Điện năng thành nhiệt năng

C. Điện năng thành cơ năng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 22: Đơn vị của điện áp định mức trên đồ dùng điện là:

A. Vôn

B. Ampe

C. Oát

D. Đáp án khác

Câu 23: Trên bình nước nóng nhãn hiệu ARISTON có ghi: w:2000; v:200; A:11,4; l:15 nghĩa là:

A. Điện áp định mức là: 2000V

B. Điện áp định mức là: 200V

C. Điện áp định mức là: 11,4V

D. Điện áp định mức là: 15V

Câu 24: Loài người biết dùng các loại đèn điện chiếu sáng từ:

A. 1879

B. 1939

C. 1993

D. 1897

Câu 25: Bộ phận nào sau đây thuộc cấu tạo đèn sợi đốt?

A. Sợi đốt

B. Bóng thủy tinh

C. Đuôi đèn

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng về bóng thủy tinh của đèn sợi đốt?

A. Làm bằng thủy tinh chịu nhiệt

B. Rút hết không khí trong bóng

C. Bơm khí trơ vào trong bóng

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 27: Hiện nay, loại đèn sợi đốt nào được sử dụng phổ biến?

A. Đèn đuôi xoáy

B. Đèn đuôi ngạnh

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 28: Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt:

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 29: Đèn sợi đốt có số liệu định mức nào?

A. Điện áp định mức

B. Công suất định mức

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 30: Cấu tạo đèn ống huỳnh quang gồm mấy bộ phận?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 31: Mỗi điện cực đèn ống huỳnh quang có:

A. Một đầu tiếp điện

B. Hai đầu tiếp điện

C. Ba đầu tiếp điện

D. Bốn đầu tiếp điện

Câu 32: Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang?

A. Cao

B. Thấp

C. Trung bình

D. Đáp án khác

Câu 33: Tuổi thọ của đèn ống huỳnh quang cao hơn so với đèn sợi đốt mấy lần?

A. 1

B. 2

C. 3

D. Nhiều lần

Câu 34: Đèn compac huỳnh quang có hiệu suất phát quang như thế nào so với đèn sợi đốt?

A. Cao hơn

B. Thấp hơn

C. Bằng nhau

D. Đáp án khác

Câu 35: Người ta sử dụng loại dây nào làm dây đốt nóng của đồ dùng loại điện – nhiệt?

A. Dây niken – crom

B. Dây phero – crom

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 36: Bộ phận chính của bàn là điện là:

A. Dây đốt nóng

B. Vỏ bàn là

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 37: Nắp bàn là được làm bằng:

A. Đồng

B. Thép mạ crom

C. Nhựa chịu nhiệt

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 38: ứng dụng của bàn là dùng để:

A. Là quần áo

B. Là các hàng may mặc

C. Là vải

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 39: Yêu cầu về đế bàn là khi sử dụng là:

A. Giữ đế sạch

B. Giữ đế nhẵn

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Câu 40: Một số bàn là có bộ phận tự động nào sau đây?

A. Tự động điều chỉnh nhiệt độ

B. Tự động phun nước

C. Cả A và B đều đúng

D. Đáp án khác

Đáp án:

1-C 2-A 3-B 4-C 5-D 6-B
7-C 8-D 9-C 10-A 11-C 12-B
13-D 14-B 15-D 16-A 17-C 18-D
19-B 20-C 21-B 22-A 23-B 24-B
25-D 26-D 27-A 28-B 29-C 30-D
31-B 32-A 33-D 34-A 35-C 36-C
37-D 38-D 39-C 40-C  

Để học tốt tất cả các môn lớp 8 thì bên cạnh việc ôn tập kiến thức trên lớp, các em học sinh có thể thực hành làm thêm Đề thi học kì 2 lớp 8 để rèn luyện kỹ năng làm đề thi sao cho thành thạo. Khi chăm chỉ luyện tập sẽ giúp các em rút ra cho mình những kinh nghiệm làm bài, biết những cách giải nhanh nhất và hay nhất.

Đề thi học kì 2 lớp 8 Môn khác

............................................

Để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 lớp 8 sắp tới, các em học sinh cần ôn tập theo đề cương, bên cạnh đó cần thực hành luyện đề để làm quen với nhiều dạng đề khác nhau cũng như nắm được cấu trúc đề thi. Chuyên mục Đề thi học kì 2 lớp 8 nói chung và Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Công nghệ nói riêng trên VnDoc sẽ là tài liệu phong phú và hữu ích cho các em ôn tập và luyện đề. Đây cũng là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo ra đề. Mời thầy cô và các em tham khảo.

Đánh giá bài viết
7 9.072
Sắp xếp theo

Đề thi học kì 2 lớp 8 môn Công Nghệ

Xem thêm