Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lý lớp 8 năm 2024 Sách mới

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lý lớp 8 KNTT

Đề cương ôn tập học kì 2 môn Địa lý lớp 8 sách mới là tài liệu hay giúp các em học sinh tóm tắt và ôn lại toàn bộ kiến thức học kì 2 môn Địa lý 8. Tài liệu bao gồm các bài tập Địa lý 8 ngắn gọn, bám sát với nội dung chương trình sách giáo khoa, giúp các bạn học sinh lên kế hoạch ôn tập học kì 2 môn Địa lí lớp 8 hiệu quả nhất. Các bạn hãy cùng tham khảo chi tiết tài liệu ôn tập kì 2 lớp 8 được chúng tôi cập nhật chi tiết dưới đây.

1. Đề cương ôn thi học kì 2 Địa lí 8 KNTT

Câu 1: Nhận định nào sau đây đúng với môi trường nước biển?

A. Chất lượng nước biển ven bờ còn khá tốt.

B. Vùng ven biển nước ta nhiều dạng địa hình.

C. Các hệ sinh thái ở bờ biển rất phong phú.

D. Nhìn chung các đảo chưa bị tác động nhiều.

Câu 2:Hầu hết các diện tích chứa dầu đều nằm trên

A. thềm lục địa với độ sâu không lớn.

B. vùng biển đảo với sâu và xa với bờ.

C. các quần đảo lớn và vùng nội thủy.

D. vùng núi sâu nhưng khá gần với bờ.

Câu 3: Các cánh đồng muối lớn ở nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

A. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ.

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

D. Đông Nam Bộ và Bắc Bộ.

Câu 4: Vùng biển của Việt Nam không giáp với vùng biển của quốc gia nào dưới đây?

A. Xin-ga-po.

B. Phi-lip-pin.

C. Đông Ti-mo.

D. Ma-lai-xi-a.

Câu 5: Biển Đông có diện tích khoảng

A. 3,24 triệu km2.

B. 3,43 triệu km2.

C. 3,34 triệu km2.

D. 3,44 triệu km2.

Câu 6: Vùng biển nào sau đây được coi là một bộ phận của lãnh thổ ở nước ta?

A. Lãnh hải.

B. Tiếp giáp lãnh hải.

C. Nội thủy.

D. Thềm lục địa.

Câu 7: Đường biên giới quốc gia trên biển của Việt Nam nằm ở

A. ranh giới ngoài của nội thủy.

B. ranh giới của thềm lục địa.

C. ranh giới ngoài của lãnh hải.

D. ranh giới đặc quyền kinh tế.

Câu 8: Rừng trồng cây lấy gỗ, cây công nghiệp thuộc hệ sinh thái nào sau đây?

A. Hệ sinh thái nông nghiệp.

B. Hệ sinh thái tự nhiên.

C. Hệ sinh thái công nghiệp.

D. Hệ sinh thái nguyên sinh.

Câu 9: Trong các hệ sinh thái, hệ sinh thái nào sau đây ngày càng mở rộng?

A. Hệ sinh thái nông nghiệp.

B. Hệ sinh thái tre nứa.

C. Hệ sinh thái nguyên sinh.

D. Hệ sinh thái ngập mặn.

Câu 10: Hệ sinh thái nào sau đây thuộc hệ sinh thái nhân tạo?

A. Vùng chuyên canh.

B. Đầm phá ven biển.

C. Rừng mưa nhiệt đới.

D. Rừng ngập mặn ven biển.

Câu 11: Sự phong phú, đa dạng của sinh vật Việt Nam không được thể hiện ở yếu tố nào sau đây?

A. Đa dạng về thành phần loài.

B. Đa dạng về nguồn gen.

C. Chỉ có hệ sinh thái nhân tạo.

D. Đa dạng về kiểu hệ sinh thái.

Câu 12: Nhóm đất nào dưới đây chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta?

A. Đất feralit.

B. Đất mặn, phèn.

C. Đất phù sa.

D. Đất mùn núi cao.

Câu 13: Nhóm đất mùn núi cao phân bố chủ yếu ở vùng nào dưới đây?

A. Vùng đồng bằng.

B. Vùng trung du.

C. Vùng miền núi cao.

D. Vùng ven biển.

Câu 14: Trong lâm nghiệp, đất feralit thích hợp để

A. rừng sản xuất.

B. rừng phòng hộ.

C. rừng đặc dụng.

D. vườn quốc gia.

Câu 15: Đất feralit hình thành trên loại đá nào sau đây ở nước ta giàu chất dinh dưỡng và tơi xốp?

A. Badan.

B. Đá vôi.

C. Đá ong.

D. Granit.

Câu 16: Biến đổi khí hậu không gây nên tác động nào sau đây đối với khí hậu Việt Nam?

A. Biến đổi về nhiệt độ.

B. Biến đổi về lượng mưa.

C. Lưu lượng nước sông bị biến động.

D. Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan.

Câu 17: Biến đổi khí hậu có tác động như thế nào đối với thủy văn của Việt Nam?

A. Các yếu tố: nhiệt độ, lượng mưa có sự biến động trên cả nước.

B. Nhiệt độ trung bình năm có xu thế tăng trên phạm vi cả nước.

C. Gia tăng sự chênh lệch lưu lượng nước giữa mùa lũ và mùa cạn.

D. Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (mưa lớn, bão, rét đậm,…).

Câu 18: Để giảm nhẹ biến đổi khí hậu, chúng ta cần

A. sử dụng tiết kiệm năng lượng.

B. thay đổi cơ cấu mùa vụ, cây trồng.

C. nâng cấp hệ thống cơ sở hạ tầng.

D. rèn luyện các kĩ năng ứng phó với thiên tai.

Câu 19: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp giúp giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

A. Sử dụng tiết kiệm nguồn năng lượng.

B. Bảo vệ rừng, trồng và bảo vệ cây xanh.

C. Cải tạo, tu bổ và nâng cấp hạ tầng vận tải.

D. Giảm thiểu và xử lí rác thải, chất thải.

Câu 20: Để thích ứng với biến đổi khí hậu, chúng ta cần

A. rèn luyện các kĩ năng ứng phó với thiên tai.

B. sử dụng tiết kiệm và bảo vệ tài nguyên nước.

C. sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

D. giảm thiểu và xử lí rác thải, chất thải.

2. Đáp án đề cương ôn tập học kì 2 Địa lí 8 

1 A

2 A

3 C

4 C

5 D

6 C

7 C

8 A

9 A

10 A

11 C

12 A

13 C

14 A

15 A

16 C

17 C

18 A

19 C

20 A

Đánh giá bài viết
1 6.274
Sắp xếp theo

    Đề thi học kì 2 lớp 8

    Xem thêm