Chuyên đề Tỉ lệ thức Toán lớp 7

Sưu tầm và tng hp
TÀI LIU TOÁN HC
3
Tỉ lệ thức l| đẳng thức của hai tỉ số
Tỷ lệ thức còn được viết: a : b = c : d
Trong đó: - a, b, c, d l| c{c số hạng của tỷ lệ thức;
- a v| d l| c{c số hạng ngo|i hay ngoại tỉ;
- b v| d l| c{c số hạng trong hay trung tỉ;
- Tính chất 1 (tính chất cơ bản)
Nếu thì ad = bc
- Tính chất 2 (tính chất ho{n vị)
Nếu ad = bc v| a, b, c, d kh{c 0 thì ta có c{c tỉ lệ thức:
+ Từ tỉ lệ thức ta suy ra
+ Mở rộng: từ dãy tỉ số bằng nhau
ta suy ra
(giả thiết c{c tỉ số đều có nghĩa)
+ Khi dãy tỉ số ta nói c{c số a, b, c tỉ lệ với c{c số 2; 3; 5 ta cũng viết a:b:c =
2:3:5.
d
c
b
a
d
c
b
a
ac
bd
a
b
c
d
a
c
b
d
d
b
c
a
d
c
b
a
;;;
d
c
b
a
db
db
ca
db
ca
d
c
b
a
f
e
d
c
b
a
532
cba
T L THC VÀ TÍNH CHT CA DÃY T S BNG NHAU
A/ TÓM TT LÝ THUYT
1. Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức
a) Định nghĩa:
b) Tính chất
2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
3.Chú ý:
4
+ Vì tỉ lệ thức l| một đẳng thức nên nó có tính chất của đẳng thức, từ tỉ lệ thức suy
ra:
từ suy ra
a) Phương pháp: {p dụng tính chất cơ bản tỉ lệ thức
Nếu
Muốn tìm ngoại tỉ chưa biết ta lấy tích của 2 trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết, muốn tìm
trung tỉ chưa biết ta lấy tích của hai ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết.
b) Ví dụ minh họa:
3 5 2 4
) 0,52: 9,36:16,38 ) ) .
5 7 1 7
a x b c
x x x
a) Ta có:
-0,52 : x = -9,36 : 16,38
0,52.16,38
. 9,36 0,52.16,38 0,91
9,36
xx
b)
Cách 1: Ta có:
35
57
3 .7 5 .5
7 21 25 5
12 46
5
3
6


x
x
xx
xx
x
x
Cách 2: T
Áp dụng tính chất bản của dãy tsố bằng nhau ta
:
3 5 3 5 2 1
5 7 5 7 12 6
x x x x
d
c
b
a
22
12
12
12
. ; . . 0 ; ( , 0)
k a k c
a c a c a c
k k k k k
b d b d b d k b k d
f
e
d
c
b
a
3
3 3 2
;
a c e a c e a c e
b d f b d f b d f



. . .
. . ; ;
a c bc a d a d
a d bc a b c
b d d c b
3 5 3 5
5 7 5 7
x x x
x
x x x
Do đó:
3 1 5 5
6 3 5 3 3
5 6 6 6
x
x x x
B/ CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GP
PHN 1: TÌM S HẠNG CHƯA BIẾT
1.Tìm một số hạng chưa biết
Thí dụ 1. Tìm x biết:
ng dn gii
Sưu tầm và tng hp
TÀI LIU TOÁN HC
5
c)
Cách 1: Ta có:
22
24
17
2 7 1 4
7 2 14 4 4
5 14 3 4
5 3 4 14
2 10
5




xx
xx
x x x x
x x x x x x
xx
xx
x
x
Cách 2: T
2 4 2 4
1 7 1 7
x x x x
x x x x
Áp dụng tính chất bản của dãy tsố bằng nhau ta
:
24
2 4 6 3
1 7 1 7 8 4

xx
xx
x x x x
Do đó:
23
4 2 3 1 8 4 3 3
14
4 3 8 3 5
x
x x x x
x
x x x
x y z
a b c

(1)
Cách giải:
- Cách 1: Đặt
, . ,
x y z
k x ka y k b z kc
a b c
Thay x = ka, y = kb, z = kc vào (2) ta có: k.a + k.b + k.c = d
Từ đó tìm được
- Cách 2: {p dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
; ;z

x y z x y z d ad bd cd
xy
a b c a b c a b c a b c a b c a b c
d
k a b c d k
abc

.
;;
a d bd cd
x y z
a b c a b c a b c
2.Tìm nhiều số hạng chưa biết
Dạng 1 : Tìm c{c số x, y, z thoả mãn :
(trong đó a, b, c, a + b + c ≠ 0 v| a, b, c, d l| c{c số cho trước)
và x + y + z = d (2)
c)Ví dụ minh họa:

Chuyên đề Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau

Chuyên đề Tỉ lệ thức Toán lớp 7 được VnDoc sưu tầm và giới thiệu tới các bạn học sinh cùng quý thầy cô tham khảo. Nội dung tài liệu sẽ giúp các bạn học sinh học tốt môn Toán lớp 7 hiệu quả hơn. Mời các bạn tham khảo.

Đây là phần bài tập về Tỉ lệ thức được chia làm ba phần: Lý thuyết, Các dạng bài toán thường gặp và Bài tập vận dụng. Phần lý thuyết tóm tắt một cách ngắn gọn nhất về Tỉ lệ thức. Các dạng bài toán thường gặp được chia làm 5 dạng bài chính và các lỗi hay gặp trong bài toán Tỉ lệ thức. Phần bài tập được sưu tầm và chọn lọc để các bạn học sinh có thể áp dụng lý thuyết phía trên vận dụng làm bài. Qua đó sẽ giúp cho các bạn học sinh ôn tập và củng cố lại kiến thức về Tỉ lệ thức đã được học.

Ngoài Chuyên đề Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, mời các bạn học sinh tham khảo thêm đề thi học kì 2 lớp 7 môn Toán, Văn, Anh,... mà chúng tôi đã sưu tầm và chọn lọc. Với bài tập về chuyên đề tỉ lệ thức này giúp các bạn rèn luyện thêm kỹ năng giải đề và làm bài tốt hơn. Chúc các bạn học tập tốt!

Đánh giá bài viết
22 8.895
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Chuyên đề Toán 7 Xem thêm